Gói thầu: Thuê xe phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220421346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Trung bộ |
| Tên gói thầu | Thuê xe phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374572 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm thường xuyên từ nguồn thu sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 17:22:00 đến ngày 2022-05-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là597.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tôi thiểu là 397.800.000 VNĐ/hợp đồng hoặcSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.800.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 397.800.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 397.800.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Có kinh nghiệm về quản lý điều hành xe ≥ 2 năm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng lái xe hạng B2 trở lên còn hiệu lực và không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật.- Có đủ sức khỏe công tác, sẵn sàng lái xe đi đường dài trong nhiều ngày để chở can bộ công tác đến các doanh nghiệp thuộc địa bàn khu vực Trung Bộ; tác phong lịch sự, ăn nói lịch thiệp khi thực hiện nhiệm vụ công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Trung bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe phục vụ công tác chuyên môn Mua sắm thường xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm thường xuyên từ nguồn thu sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập/Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập phù hợp với ngành nghề kinh doanh dịch vụ vận tải theo yêu cầu của E-HSMT, hợp đồng tương tự, giấy tờ xe, giấy đăng ký kiểm xe, giấy bảo hiểm của hành khách trên xe theo quy định của pháp luật Việt Nam, thỏa thuận hợp tác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu:
Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ
Địa chỉ: 1105 Lê Hồng Phong, phường Phước Long, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa
Điện thoại: 0258.3889316
Email: [email protected]
Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ
Địa chỉ: 1105 Lê Hồng Phong, phường Phước Long, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa
Điện thoại: 0258.3889316
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ Địa chỉ: 1105 Lê Hồng Phong, phường Phước Long, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3889316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính - Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và Thủy sản Trung Bộ Địa chỉ: 1105 Lê Hồng Phong, phường Phước Long, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa Điện thoại: 0258.3889316 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nha Trang đi các huyện thuộc tỉnh Khánh Hòa và khu vực Tp.Nha Trang | - Cự ly tối đa là 100 km (đi và về) ; Thời gian tối đa là 8 giờ; Đi và về trong ngày; Loại xe 7 - 12 chỗ ngồi | Chuyến | 35 | Địa điểm đón, đưa cán bộ đi công tác, xuất phát từ Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ . Nếu có sự thay đổi về địa điểm , cán bộ công tác sẽ thông báo trực tiếp đến nhà xe trước 1 giờ. |
| 2 | Nha Trang - Phú Yên - Nha Trang | - Cự ly tối đa (đi và về ) là 150 km x 2; - Thời gian sử dụng xe tối đa là 1 ngày - Loại xe 7 - 12 chỗ ngồi | Chuyến | 9 | Địa điểm đón, đưa cán bộ đi công tác, xuất phát từ Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ . Nếu có sự thay đổi về địa điểm , cán bộ công tác sẽ thông báo trực tiếp đến nhà xe trước 1 giờ. |
| 3 | Nha Trang - Bình Định - Nha Trang | - Cự ly tối đa đi và về là 240 km x 2; thời gian sử dụng xe tối đa là 02 ngày; Loại xe 7 - 12 chỗ ngồi. | Chuyến | 4 | Địa điểm đón, đưa cán bộ đi công tác, xuất phát từ Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ . Nếu có sự thay đổi về địa điểm , cán bộ công tác sẽ thông báo trực tiếp đến nhà xe trước 1 giờ. |
| 4 | Nha Trang - Ninh Thuận - Nha Trang | - Cự ly tối đa cả đi và về là 120 km x 2; thời gian sử dụng xe tối đa là 1 ngày; Loại xe 7 - 12 chỗ ngồi. | Chuyến | 5 | Địa điểm đón, đưa cán bộ đi công tác, xuất phát từ Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Trung Bộ . Nếu có sự thay đổi về địa điểm , cán bộ công tác sẽ thông báo trực tiếp đến nhà xe trước 1 giờ. |
| 5 | Phát sinh km | Phát sinh km được tính khi sử dụng xe vượt quá đoạn đường quy định | km | 3.500 | |
| 6 | Phát sinh giờ | Phát sinh giờ được tính khi sử dụng xe vượt quá thời gian quy định | Giờ | 50 | |
| 7 | Phát sinh ngày (xe lưu đêm) | Phát sinh ngày được tính khi sử dụng xe qua đêm vượt quá số ngày quy định của mỗi lộ trình | Đêm | 30 | |
| 8 | Nội thành Tp Đà Nẵng và các vùng thuộc Đà Nẵng | - Cự ly tối đa là 100 km (cả đi và về); thời gian sử dụng xe tối đa là 8 giờ; đi và về trong ngày | Chuyến | 16 | Địa điểm đưa đón cán bộ của Chi cục Trung Bộ là xuất phát tại Tp. Đà Nẵng do cán bộ tham gia đoàn công tác sẽ thông báo trực tiếp về địa điểm đón trả khách cho nhà xe |
| 9 | Đà Nẵng - Quảng Nam - Đà Nẵng | - Cự ly tối đa cả đi và về là 85 km x 2 ; thời gian sử dụng xe tối đa là 1 ngày; Loại xe 7 - 12 chỗ ngồi | Chuyến | 5 | Địa điểm đưa đón cán bộ của Chi cục Trung Bộ là xuất phát tại Tp. Đà Nẵng do cán bộ tham gia đoàn công tác sẽ thông báo trực tiếp về địa điểm đón trả khách cho nhà xe |
| 10 | Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đà Nẵng | - Cự ly tối đa cả đi và về là 150 km x 2; thời gian sử dụng xe tối đa là 2 ngày; Loại xe 7 - 12 chỗ ngồi | Chuyến | 7 | Địa điểm đưa đón cán bộ của Chi cục Trung Bộ là xuất phát tại Tp. Đà Nẵng do cán bộ tham gia đoàn công tác sẽ thông báo trực tiếp về địa điểm đón trả khách cho nhà xe |
| 11 | Đà Nẵng - Huế - Đà Nẵng | - Cự ly tối đa cả đi và về là 110 km x 2; thời gian sử dụng xe tối đa là 1 ngày; Loại xe 7 - 12 chỗ ngồi. | Chuyến | 2 | Địa điểm đưa đón cán bộ của Chi cục Trung Bộ là xuất phát tại Tp. Đà Nẵng do cán bộ tham gia đoàn công tác sẽ thông báo trực tiếp về địa điểm đón trả khách cho nhà xe |
| 12 | Đà Nẵng - Quảng Trị - Đà Nẵng | Cự ly tối đa cả đi và về là 180km x 2; Thời gian sử dụng xe tối đa là 2 ngày ; Loại xe 7 - 12 chỗ ngồi. | Chuyến | 2 | Địa điểm đưa đón cán bộ của Chi cục Trung Bộ là xuất phát tại Tp. Đà Nẵng do cán bộ tham gia đoàn công tác sẽ thông báo trực tiếp về địa điểm đón trả khách cho nhà xe |
| 13 | Đà Nẵng - Quảng Bình - Đà Nẵng | Cự ly tối đa cả đi và về là 300 km x 2; Thời gian sử dụng xe là 02 ngày; Loại xe 7 - 12 chỗ ngồi | Chuyến | 2 | Địa điểm đưa đón cán bộ của Chi cục Trung Bộ là xuất phát tại Tp. Đà Nẵng do cán bộ tham gia đoàn công tác sẽ thông báo trực tiếp về địa điểm đón trả khách cho nhà xe |
| 14 | Phát sinh km | Phát sinh km được tính khi sử dụng xe vượt quá đoạn đường quy định | km | 3.500 | |
| 15 | Phát sinh giờ | Phát sinh giờ được tính khi sử dụng xe vượt quá thời gian quy định | Chuyến | 30 | |
| 16 | Phát sinh ngày (xe lưu đêm) | Phát sinh ngày được tính khi sử dụng xe qua đêm vượt quá số ngày quy định của mỗi lộ trình | Ngày | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.97E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là597.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tôi thiểu là 397.800.000 VNĐ/hợp đồng hoặcSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.800.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 397.800.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 397.800.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Có kinh nghiệm về quản lý điều hành xe ≥ 2 năm | 1 | - Có bằng lái xe hạng B2 trở lên còn hiệu lực và không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật.- Có đủ sức khỏe công tác, sẵn sàng lái xe đi đường dài trong nhiều ngày để chở can bộ công tác đến các doanh nghiệp thuộc địa bàn khu vực Trung Bộ; tác phong lịch sự, ăn nói lịch thiệp khi thực hiện nhiệm vụ công tác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi