Gói thầu: Gói thầu số 01: Xử lý môi trường tại cảng cá (Bao gồm: Cửa Hội, Lạch Vạn, Lạch Quèn và Quỳnh Phương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523449-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xử lý môi trường tại cảng cá (Bao gồm: Cửa Hội, Lạch Vạn, Lạch Quèn và Quỳnh Phương)
Số hiệu KHLCNT 20220462377
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 13:35:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,183,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là219.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.875.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng lập báo cáo quan trắc môi trường Cảng cá (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 526.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ đào tạo về Tiêu chuẩn ISO 17025:2017- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án quan trắc môi trường (kèm theo tài liệu chứng minh);- Là nhân sự của nhà thầu (có hợp đồng động thời thời hạn hiệu lực ≥ 8 tháng và có điều kiện gia hạn hợp đồng lao động); hoặc có hợp đồng thuê lao động với tổ chức cá nhân cho thuê (bên cho thuê phải chứng minh khả năng huy động nhân sự để cho thuê)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên hỗ trợ
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 04 người,- Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Ít nhất 01 trong số 04 "nhân viên hỗ trợ" có chứng chỉ đã được đào tạo về Tiêu chuẩn ISO 17025:2017- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án quan trắc môi trường (kèm theo tài liệu chứng minh);- Là nhân sự của nhà thầu (có hợp đồng động thời thời hạn hiệu lực ≥ 8 tháng và có điều kiện gia hạn hợp đồng lao động); hoặc có hợp đồng thuê lao động với tổ chức cá nhân cho thuê (bên cho thuê phải chứng minh khả năng huy động nhân sự để cho thuê)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xử lý môi trường tại cảng cá (Bao gồm: Cửa Hội, Lạch Vạn, Lạch Quèn và Quỳnh Phương)
Kinh phí xử lý môi trường tại Cảng cá (Bao gồm cả quan trắc môi trường)
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên: Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An; + Địa chỉ: Khối Hải Giang 2, phường Nghi Hải, thị xã Cửa Lò, Nghệ An; + Điện thoại: 02383948322 / 02383947008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Trường Vạn Lộc - Địa chỉ: Xóm 7, xã Hưng Thịnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An , địa chỉ: Phường Nghi Hải Thị xã Cửa Lò Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Tên: Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An; + Địa chỉ: Khối Hải Giang 2, phường Nghi Hải, thị xã Cửa Lò, Nghệ An; + Điện thoại: 02383948322 / 02383947008.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng nhận ĐKKD có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét (Gói thầu số 01: Xử lý môi trường tại cảng cá (Bao gồm: Cửa Hội, Lạch Vạn, Lạch Quèn và Quỳnh Phương)); 2)Báo cáo tài chính: 3 năm (năm 2019, 2020 và 2021); 3) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: 03 Hợp đồng lập báo cáo quan trắc môi trường Cảng cá (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu); 4) Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt của nhà thầu; 5) Hồ sơ chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Giấy chứng nhận đủ điều kiện do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực tối thiểu 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (trường hợp hiệu lực 08 tháng nhà thầu cam kết gia hạn bổ sung phù hợp với tiến độ gói thầu); 2) Giấy chứng nhận Phòng thí nghiệm phân tích chất lượng môi trường đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực tối thiểu 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (trường hợp hiệu lực 08 tháng nhà thầu cam kết gia hạn bổ sung phù hợp với tiến độ gói thầu); 3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu: Hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động của nhà thầu với lao động/chủ sở hữu lao động, còn hiệu lực tối thiểu 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (trường hợp hiệu lực 08 tháng nhà thầu cam kết gia hạn bổ sung phù hợp với tiến độ gói thầu); 4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị để thực hiện gói thầu: Hợp đồng, hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị (bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu thiết bị).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.183.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên: Ban Quản lý Cảng cá Nghệ An; + Địa chỉ: Khối Hải Giang 2, phường Nghi Hải, thị xã Cửa Lò, Nghệ An; + Điện thoại: 02383948322 / 02383947008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: 129 Đường Lê Hồng Phong, Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3835 993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng hành chính - Tổ chức; + Địa chỉ: Khối Hải Giang 2, phường Nghi Hải, thị xã Cửa Lò, Nghệ An; + Điện thoại: 02383948322 / 02383947008.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): pH Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
2 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): DO Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
3 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
4 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): COD Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
5 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Amoni (NH4+ tính theo N) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
6 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Vi sinh (Coliform) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
7 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Tổng chất rắn lo lửng (TSS) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
8 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Dầu mỡ tổng Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
9 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Tổng N Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
10 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Tổng P Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
11 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): pH Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Cửa Hội
12 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Cửa Hội
13 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): COD Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Cửa Hội
14 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Amoni (tính theo N) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Cửa Hội
15 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Clo dư Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Cửa Hội
16 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Vi sinh (Coliform) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Cửa Hội
17 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Cửa Hội
18 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Dầu mỡ ĐTV Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Cửa Hội
19 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng N Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Cửa Hội
20 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng P Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Cửa Hội
21 Mẫu không khí xung quanh (4 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng bụi lơ lửng Chi phí quan trắc môi trường Thông số 16 Cảng cá Cửa Hội
22 Mẫu không khí xung quanh (4 vị trí, 4 đợt/năm): NO2 Chi phí quan trắc môi trường Thông số 16 Cảng cá Cửa Hội
23 Mẫu không khí xung quanh (4 vị trí, 4 đợt/năm): SO2 Chi phí quan trắc môi trường Thông số 16 Cảng cá Cửa Hội
24 Mẫu không khí xung quanh (4 vị trí, 4 đợt/năm): CO Chi phí quan trắc môi trường Thông số 16 Cảng cá Cửa Hội
25 Giám sát sinh học (1 vị trí, 2 đợt/năm): Động vật phù du Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
26 Giám sát sinh học (1 vị trí, 2 đợt/năm): Thực vật phù du Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
27 Giám sát sinh học (1 vị trí, 2 đợt/năm): Động vật đấy Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Cửa Hội
28 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): pH Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
29 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
30 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): COD Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
31 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Amoni (tính theo N) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
32 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Clo dư Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
33 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Vi sinh (Coliform) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
34 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
35 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Dầu mỡ ĐTV Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
36 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng N Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
37 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng P Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
38 Mùi Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Vạn
39 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): pH Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Vạn
40 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): DO Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Vạn
41 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Vạn
42 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): COD Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Vạn
43 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Amoni (tính theo N) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Vạn
44 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Vi sinh (Coliform) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Vạn
45 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Vạn
46 Mẫu không khí xung quanh (4 vị trí, 2 đợt/năm): Tổng bụi lơ lửng Chi phí quan trắc môi trường Thông số 8 Cảng cá Lạch Vạn
47 Tổng bụi lơ lửngNO2 Chi phí quan trắc môi trường Thông số 8 Cảng cá Lạch Vạn
48 NO2SO2 Chi phí quan trắc môi trường Thông số 8 Cảng cá Lạch Vạn
49 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): pH Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Quèn
50 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Quèn
51 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): COD Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Quèn
52 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Amoni (tính theo N) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Quèn
53 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Clo dư Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Quèn
54 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Vi sinh (Coliform) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Quèn
55 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Quèn
56 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Dầu mỡ ĐTV Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Quèn
57 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng N Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Quèn
58 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng P Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Lạch Quèn
59 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): pH Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Quèn
60 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): DO Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Quèn
61 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Quèn
62 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): COD Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Quèn
63 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Amoni (tính theo N) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Quèn
64 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Vi sinh (Coliform) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Quèn
65 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Lạch Quèn
66 Mẫu không khí xung quanh (4 vị trí, 2 đợt/năm): Tổng bụi lơ lửng Chi phí quan trắc môi trường Thông số 8 Cảng cá Lạch Quèn
67 Mẫu không khí xung quanh (4 vị trí, 2 đợt/năm): NO2 Chi phí quan trắc môi trường Thồng số 8 Cảng cá Lạch Quèn
68 Mẫu không khí xung quanh (4 vị trí, 2 đợt/năm): SO2 Chi phí quan trắc môi trường Thông số 8 Cảng cá Lạch Quèn
69 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): pH Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
70 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
71 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): COD Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
72 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Amoni (tính theo N) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
73 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Clo dư Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
74 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Vi sinh (Coliform) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
75 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
76 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Dầu mỡ ĐTV Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
77 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng N Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
78 Mẫu nước thải (1 vị trí, 4 đợt/năm): Tổng P Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
79 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): pH Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
80 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): DO Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
81 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
82 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): COD Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
83 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Amoni (tính theo N) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
84 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Vi sinh (Coliform) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
85 Mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận (1 vị trí, 2 đợt/năm): Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
86 Không khỉ xung quanh (2 vị trí, 2 đợt/năm): Nhiệt độ Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
87 Không khỉ xung quanh (2 vị trí, 2 đợt/năm): Tổng bụi lơ lửng Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
88 Không khỉ xung quanh (2 vị trí, 2 đợt/năm): NO2 Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
89 Không khỉ xung quanh (2 vị trí, 2 đợt/năm): SO2 Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
90 Không khỉ xung quanh (2 vị trí, 2 đợt/năm): CO Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
91 Nước biển ven bờ (2 vị trí, 2 đợt/năm): pH Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
92 Nước biển ven bờ (2 vị trí, 2 đợt/năm): TSS Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
93 Nước biển ven bờ (2 vị trí, 2 đợt/năm): DO Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
94 Nước biển ven bờ (2 vị trí, 2 đợt/năm): BOD5 Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
95 Nước biển ven bờ (2 vị trí, 2 đợt/năm): COD Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
96 Nước biển ven bờ (2 vị trí, 2 đợt/năm): NH4+ Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
97 Nước biển ven bờ (2 vị trí, 2 đợt/năm): NO2- Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
98 Nước biển ven bờ (2 vị trí, 2 đợt/năm): Dầu mỡ Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
99 Nước biển ven bờ (2 vị trí, 2 đợt/năm): Coliform Chi phí quan trắc môi trường Thông số 4 Cảng cá Quỳnh Phương
100 Chất lượng nước ngầm (1 vị trí, 2 đợt/năm): pH Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
101 Chất lượng nước ngầm (1 vị trí, 2 đợt/năm): TSS Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
102 Chất lượng nước ngầm (1 vị trí, 2 đợt/năm): Độ cứng Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
103 Chất lượng nước ngầm (1 vị trí, 2 đợt/năm): Cl- Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
104 Chất lượng nước ngầm (1 vị trí, 2 đợt/năm): NO3- Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
105 Chất lượng nước ngầm (1 vị trí, 2 đợt/năm): Sunphat (SO42-) Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
106 Chất lượng nước ngầm (1 vị trí, 2 đợt/năm): Fe Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
107 Chất lượng nước ngầm (1 vị trí, 2 đợt/năm): Coliform Chi phí quan trắc môi trường Thông số 2 Cảng cá Quỳnh Phương
108 Phụ cấp cho cán bộ khảo sát (2 người/01 đợt, 04 đợt/năm)Phụ cấp cho cán bộ khảo sát (2 người/01 đợt, 04 đợt/năm) Chi phí quan trắc môi trường đợt/năm 4 Chi phí khác
109 Chi phí phương tiện đi lại Chi phí quan trắc môi trường đợt/năm 4 Chi phí khác
110 Chi phí in màu, photo nhân bản báo cáo (4 quyển/đợt, 4đợt/năm)Chi phí in màu, photo nhân bản báo cáo (4 quyển/đợt, 4đợt/năm) Chi phí quan trắc môi trường đợt/năm 4 Chi phí khác
111 Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm theo (Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT) Chi phí quan trắc môi trường cảng 4 Chi phí khác
112 Mua hóa chất xử lý môi trường (Clorin 45kg/thùng)- Tên: Chlorine- Công thức: Ca(OCl)2- Quy cách: 45kg/thùng- Hàm lượng Chlorine ≥ 70%- Ngoại quan: Màu sắc trắng ngà- Trạng thái: dạng hạt có mùi mạnh của clo Hóa chất xử lý môi trường Thùng 10 Hóa chất xử lý
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.195E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.875.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là219.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.875.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng lập báo cáo quan trắc môi trường Cảng cá (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 526.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ đào tạo về Tiêu chuẩn ISO 17025:2017- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án quan trắc môi trường (kèm theo tài liệu chứng minh);- Là nhân sự của nhà thầu (có hợp đồng động thời thời hạn hiệu lực ≥ 8 tháng và có điều kiện gia hạn hợp đồng lao động); hoặc có hợp đồng thuê lao động với tổ chức cá nhân cho thuê (bên cho thuê phải chứng minh khả năng huy động nhân sự để cho thuê)53
2 Nhân viên hỗ trợ 4 - Số lượng: ≥ 04 người,- Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Ít nhất 01 trong số 04 "nhân viên hỗ trợ" có chứng chỉ đã được đào tạo về Tiêu chuẩn ISO 17025:2017- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án quan trắc môi trường (kèm theo tài liệu chứng minh);- Là nhân sự của nhà thầu (có hợp đồng động thời thời hạn hiệu lực ≥ 8 tháng và có điều kiện gia hạn hợp đồng lao động); hoặc có hợp đồng thuê lao động với tổ chức cá nhân cho thuê (bên cho thuê phải chứng minh khả năng huy động nhân sự để cho thuê)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->