Gói thầu: Gói số 2: Sửa chữa đại tu tàu Pilot Boat TKV 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543731-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV hoa tiêu hàng hải TKV
Tên gói thầu Gói số 2: Sửa chữa đại tu tàu Pilot Boat TKV 01
Số hiệu KHLCNT 20220443980
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:38:00 đến ngày 2022-05-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,184,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.314.184.360(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 694.255.308VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy vỏ thép, Cấp tàu: VR-SB trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.929.052 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.239.858.104 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép (có tài liệu chứng minh gửi kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV hoa tiêu hàng hải TKV
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Sửa chữa đại tu tàu Pilot Boat TKV 01
Sửa chữa đại tu tàu Pilot boat TKV 01
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.659855, Fax: 02033.811919
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán Công ty Cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, Địa chỉ: phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Lập thẩm định dự toán: Công ty Cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, Địa chỉ: phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Công ty Cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, Địa chỉ: phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV hoa tiêu hàng hải TKV , địa chỉ: Phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.659855, Fax: 02033.811919


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp một trong các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.659855, Fax: 02033.811919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Trần Đạo, chức vụ: Giám đốc Công ty cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, địa chỉ: phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.659855, Fax: 02033.811919;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng HCTH, Công ty cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, địa chỉ: phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.659855, Fax: 02033.811919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại 02033.659855, Fax: 02033.811919.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. THIẾT BỊ BOONG VỎ . . 0 .
2 I. PHẦN CHUẨN BỊ SỬA CHỮA . . 0 .
3 Chi phí hỗ trợ phục vụ tàu lên xuống triền . lần 2 .
4 Siêu âm tôn vỏ, lập báo cáo trình Đăng kiểm . tàu 1 .
5 Chi phí nằm đà, nằm cầu, điện nước sinh hoạt; phí môi trường, phòng chống cháy nổ . khoản 1 .
6 Chuyển căn kê lại phục vụ sơn và sửa chữa . Tàu 1 .
7 Vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu trên triền (bao gồm cả việc phục vụ mài điểm phục vụ đo chiều dầy tôn vỏ ) . lần 1 .
8 II. PHẦN ĐỆM VA, CỬA, SẮT HÀN… . . 0 .
9 1. Hệ thống chống va . . 0 .
10 Tháo hệ thống chống va phục vụ sửa chữa sau đó lắp lại Lốp D900-1100 quả 35 .
11 Thay mới cáp Cáp D20; cắt đoạn dài 1,8m m 63 .
12 Thay mới cóc bắt cáp Cóc D20 cái 70 .
13 Thay mới lốp đệm chống va Lốp D1100-1200; đục 3 lỗ/ quả quả 10 .
14 Vệ sinh, bôi mỡ bò bảo dưỡng 35 đường cáp . Đường 35 .
15 Mỡ YC2 . kg 14 .
16 2. Hệ thống cửa, nắp hầm . . 0 .
17 Thay gioăng kín nước cửa kính lái . bộ 3 .
18 Thay mới ô cửa kính lái bên phải . cái 2 .
19 Thay mới cửa kính lái khung hợp kim (mở ra vào) . bộ 2 .
20 Thay gạt nước mưa cabin lái . bộ 1 .
21 Thay cửa Húp lô buồng máy D300, 3 lớp Bộ 4 .
22 Thay cửa Húp lô buồng ngủ thuyền viên D300, 3 lớp Bộ 4 .
23 Thay lợi khung cửa húp lô . bộ 12 .
24 Thay cửa sổ buồng ngủ máy trưởng và cửa sổ hành lang . Bộ 2 .
25 Bảo dưỡng cửa chính ra vào . bộ 8 .
26 Bảo dưỡng cửa sổ câu lạc bộ . bộ 8 .
27 Thay cửa lùa câu lạc bộ cửa gỗ bộ 3 .
28 3. Lan can, tay nắm, con trạch . . 0 .
29 Thay mới toàn bộ tay vịn xung quanh ca bin ống Փ 42 mét 24 .
30 Thay mới con trạch bị hư hỏng . mét 15 .
31 4. Tôn boong . . 0 .
32 Thay tôn boong bị hư hỏng tôn 6ly m2 12 .
33 Thay viền be chắn sóng L75x75 m 6 .
34 Thay chân mã be chắn sóng . cái 25 .
35 5. Nóc cabin . . 0 .
36 Thay tôn nóc cabin tôn 6ly m2 24 .
37 Thay xương bị hỏng L50x50x5 m 30 .
38 6. Dự kiến thay tôn vỏ + đáy . . 0 .
39 Tôn vỏ Tôn 6 ly m2 60 .
40 Tôn mạn Tôn 6 ly m2 10 .
41 Tôn đáy Tôn 10 ly m2 20 .
42 Tôn đáy Tôn 8 ly m2 15 .
43 Kiểm tra (thử độ kín nước) đường hàn khi thay tôn mới . tàu 1 .
44 Thay kẽm chống ăn mòn 5kg/cục cục 25 .
45 Thay mới khung xương không đủ tiêu chuẩn thép hình L63x63x6 m 40 .
46 Vật tư phụ . . 0 .
47 Que hàn . Kg 531,8 .
48 Que cắt . Kg 177,3 .
49 Gas . Kg 62 .
50 Ôxy . Chai 44,3 .
51 7. Hộp chắn xích . . 0 .
52 Thay mới hộp chắn xích hỏng d=6mm m2 4,5 .
53 8. Hệ tời neo . . 0 .
54 Tháo dỡ tời và lỉn neo . hệ 1 .
55 Bảo dưỡng hệ thống tời neo . hệ 1 .
56 Thay mani và mắt nối lỉn hư hỏng F16 cái 8 .
57 Thay mới hộp điều khiển tời neo tôn 6 ly; hộp kt 30x40x70 Hộp 2 .
58 Thay mới dao chặn xích . cái 2 .
59 Thay tang quấn xích . bộ 2 .
60 Thay phanh đai xích . cái 2 .
61 Thay ma ní xoay . cái 2 .
62 Thay xích neo L=27,5m đường 8 .
63 Thay thanh ngang cọc bích mũi . cái 1 .
64 Tháo bảo dưỡng động cơ tời neo . cái 1 .
65 Bảo dưỡng phanh neo và hệ thống hãm lỉn neo . hệ 1 .
66 Tháo vệ sinh thông ống nước rửa neo và con chặn . hệ 1 .
67 Bổ sung thêm hộp đựng vòi rồng cứu hỏa ở buồng máy . hộp 2 .
68 Bổ sung thêm giá đỡ bình cứu hỏa sau lái, ca bin lái, nhà bếp, buồng máy . cái 6 .
69 Vật tư . . 0 .
70 Mỡ bò . kg 8 .
71 Sơn cách điện . lít 1 .
72 Xăng A92 . lít 5 .
73 Dầu HD40 . lit 20 .
74 III. PHẦN MỘC, NỀ . . 0 .
75 1. Tháo mộc phục vụ sửa chữa . . 0 .
76 Tháo, lắp ván sàn, phục vụ vệ sinh sơn, thay tôn vỏ . m2 24 .
77 Tháo lắp lại giường đơn + tủ cá nhân . cái 8 .
78 Tháo gỗ dán, tấm nhựa Bạch Đằng để phục vụ thay tôn, xương . m2 150 .
79 2. Thay mới . . 0 .
80 Thay mới sàn gỗ và xương đỡ sàn gỗ buồng ngủ thuyền viên . m2 20 .
81 Gỗ dán 10ly . m2 20 .
82 Nhựa Bạch Đằng . m2 160 .
83 Gỗ nhóm IV . m3 1,5 .
84 Xốp 5 cm . m2 42 .
85 Thay mới tủ bếp bằng Inox dài 1,2m cái 1,2 .
86 Làm vách ngăn xuống hầm trục trung gian (bằng gỗ, cửa lùa) . bộ 1 .
87 3. Phần nề . . 0 .
88 Ốp lát lại khu vực nhà bếp . m2 12 .
89 IV. HỆ THỐNG LÁI . . 0 .
90 1. Thay mới vô lăng lái đường kính 1m cái 1 .
91 2. Hệ điều khiển lái, hệ lái . Hệ 1 .
92 Rút, tháo toàn bộ hệ trục lái, bánh lái vệ sinh, kiểm tra . Hệ 1 .
93 Bảo dưỡng bánh răng, bạc của máy lái . Bộ 1 .
94 Bảo dưỡng Puly, xích, cáp truyền động . Hệ 1 .
95 Kiểm tra, đo khe hở bạc trục lái trình đăng kiểm sau khi tháo . Hệ 1 .
96 Đưa trục lái lên máy tiện, tiện láng cổ soa trục lái . cổ 2 .
97 Sơn lại toàn bộ trục lái (phần không làm việc) D86xL2410 Trục 1 .
98 Tháo vệ sinh, kiểm tra bánh lái . bộ 1 .
99 Cẩu lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống trục lái, bánh lái . Hệ 1 .
100 Thay dây cáp lái cáp lụa; D16 m 40 .
101 Đấu khuyết đầu cáp . cái 4 .
102 Tháo toàn bộ hệ thống lái xích vệ sinh, bảo dưỡng . Hệ 1 .
103 Cắt, tháo bộ điều khiển hệ thống lái xích + bộ kim chỉ báo góc lái vệ sinh, bảo dưỡng . Bộ 1 .
104 Lắp đặt lại toàn bộ hệ thống truyền động lái, bộ điều khiển lái sau khi vệ sinh, sửa chữa . Hệ 1 .
105 Căn chỉnh bánh răng . Bộ 1 .
106 Vật tư thay thế . . 0 .
107 Ê u trục lái . cái 1 .
108 Vòng chặn trên . cái 1 .
109 Vòng chặn dưới . cái 1 .
110 Ổ đỡ trên trục lái . bộ 1 .
111 Ổ đỡ dưới trục lái . bộ 1 .
112 Ổ đỡ gót lái . bộ 1 .
113 V. PHẦN SƠN . . 0 .
114 Rửa nước ngọt vỏ ngoài, mặt boong . m2 180 .
115 Cạo hà phần ngâm nuớc . m2 180 .
116 Phun cát kiểm tra tôn vỏ . m2 180 .
117 Dọn vệ sinh tàu trước khi sửa chữa . lần 1 .
118 1. Vỏ ngoài Sơn Inter hoặc tương đương . 0 .
119 1.1. Phần ngâm nước hoàn toàn . . 0 .
120 Phun cát đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 Phun cát m2 180 .
121 Phun sơn các nước theo quy trình Phun sơn; 02 chống rỉ, 02 chống hà m2 720 .
122 Sơn chống rỉ nước 1 Intertuf 262 Red - KHA303/A hoặc tương đương lít 61,6 .
123 Sơn chống rỉ nước 2 Intertuf 262 Light Grey - FAJ034/A lít 33,8 .
124 Sơn chống hà nước 1 Interspeed BQA 624 hoặc tương đương lít 48,8 .
125 Sơn chống hà nước 2 Interspeed BQA 624 hoặc tương đương lít 48,8 .
126 Dung môi GTA 220 hoặc tương đương lít 9,5 .
127 Dung môi GTA 077 hoặc tương đương lít 9,8 .
128 1.2. Phần mạn khô + be chắn sóng . . 0 .
129 Phun cát đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 Phun cát m2 144 .
130 Phun sơn các nước theo quy trình Phun sơn; 02 chống rỉ, 02 màu đỏ cờ m2 576 .
131 Sơn chống rỉ nước 1 Intertuf 262 Red - KHA303/A hoặc tương đương lít 49,3 .
132 Sơn chống rỉ nước 2 Intertuf 262 Light Grey - FAJ034/A hoặc tương đương lít 27,1 .
133 Sơn màu đỏ cờ nước 1 Interthane 990-PHC046/287 hoặc tương đương lít 20,2 .
134 Sơn màu đỏ cờ nước 2 Interthane 990-PHC046/288 hoặc tương đương lít 20,2 .
135 Dung môi GTA 220 hoặc tương đương lít 11,7 .
136 Kẻ sơn thước nước, mơn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu . tàu 1 .
137 1.3. Phần mặt boong + Be chắn sóng phía trong . . 0 .
138 Gõ rỉ, doa chải máy 70% . m2 230 .
139 Phun sơn các nước theo quy trình Sơn tay; 02 chống rỉ màu xanh m2 460 .
140 Sơn chống rỉ nước 1 Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương lít 45,1 .
141 Sơn chống rỉ nước 2 Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương lít 45,1 .
142 Dung môi GTA 220 hoặc tương đương lít 9 .
143 1.4. Phần thiết bị mặt boong + ống khói . . 0 .
144 Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh bề mặt theo tiêu chuẩn St3 . m2 20 .
145 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 02 chống rỉ, 02 sơn màu m2 80 .
146 Sơn chống rỉ nước 1 Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương lít 3,9 .
147 Sơn chống rỉ nước 2 Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương lít 3,9 .
148 Sơn màu nước 1 Sơn màu đen, M 300 hoặc tương đương lít 10 .
149 Sơn màu nước 2 Sơn màu vàng, M 132 hoặc tương đương lít 5 .
150 Sơn màu nước 2 Sơn màu đỏ cờ, M 146 hoặc tương đương lít 5 .
151 Dung môi GTA 220 hoặc tương đương lít 0,8 .
152 Dung môi M hoặc tương đương lít 2 .
153 1.5. Phần bên ngoài cabin . . 0 .
154 Gõ rỉ, doa chải máy 30% diện tích, tiêu chuẩn St3.0 . m2 58,5 .
155 Doa chải, lau vệ sinh 70% diện tích . m2 136,5 .
156 Sơn tay các nước theo qt Sơn tay; 02 chống rỉ, 02 sơn màu trắng m2 507 .
157 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 8,4 .
158 Sơn chống rỉ nước 2 Sơn nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 8,4 .
159 Sơn màu nước 1 Sơn màu trắng, interlac 665 - CLB 000 hoặc tương đương lít 24,4 .
160 Sơn màu nước 1 Sơn màu trắng, interlac 665 - CLB 000 hoặc tương đương lít 24,4 .
161 Dung môi M M hoặc tương đương lít 1,7 .
162 Dung môi GTA 077 hoặc tương đương lít 4,9 .
163 1.6. Phần boong nóc cabin . . 0 .
164 Gõ rỉ, doa chải 70% . m2 106,4 .
165 Phun sơn các nước theo quy trình Sơn tay; 02 chống rỉ màu xanh m2 212,7 .
166 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn màu xanh, Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương lít 20,9 .
167 Sơn chống rỉ nước 2 Sơn màu xanh, Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương lít 20,9 .
168 Dung môi GTA 220 hoặc tương đương lít 4,2 .
169 1.7. Phần khoang hầm lái, mũi, trục . . 0 .
170 Gõ rỉ, doa chải máy 70% diện tích, tiêu chuẩn St3.0 . m2 206,5 .
171 Doa chải, lau vệ sinh 30% diện tích . m2 88,5 .
172 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 02 chống rỉ m2 590 .
173 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 42,1 .
174 Sơn chống rỉ nước 2 Sơn ghi, M hoặc tương đương lít 42,1 .
175 Dung môi M hoặc tương đương lít 8,4 .
176 1.8. Phần két nước ngọt . . 0 .
177 Gõ rỉ, doa chải máy 100% diện tích (tiêu chuẩn St3.0) . m2 150 .
178 Quét xi măng các nước theo quy trình Quét 02 nước xi măng m2 300 .
179 Bịt kín két, thử áp lực két nước, xử lý rò rỉ . két 3 .
180 Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp hút chân không, lập báo cáo trình đăng kiểm . lần 1 .
181 Cấp nước ngọt phục vụ ngâm két+sinh hoạt . m3 50 .
182 Xi măng Xi măng HT hoặc tương đương kg 150 .
183 Bơm nước ngọt từ các két nước sau khi ngâm két, vệ sinh lại để cấp nước ngọt Bơm nước m3 50 .
184 1.9. Phần phía trong khu vực thay tôn . . 0 .
185 Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) . m2 40 .
186 Lau sạch dầu mỡ trước khi sơn . m2 40 .
187 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 02 lớp chống rỉ m2 80 .
188 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 5,7 .
189 Sơn chống rỉ nước 2 Sơn màu ghi, M hoặc tương đương lít 5,7 .
190 Dung môi M hoặc tương đương lít 1,1 .
191 1.10. Phần trong buồng máy . . 0 .
192 Gõ rỉ, doa chải máy 50% diện tích (tiêu chuẩn St3.0) . m2 107,5 .
193 Doa chải, lau vệ sinh 50% diện tích . m2 107,5 .
194 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 02 chống rỉ màu nâu, 02 phủ màu kem m2 430 .
195 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 15,4 .
196 Sơn chống rỉ nước 2 Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 15,4 .
197 Sơn phủ nước 1 Sơn phủ màu kem, M124 hoặc tương đương lít 13,4 .
198 Sơn phủ nước 2 Sơn phủ màu kem, M124 hoặc tương đương lít 13,4 .
199 Dung môi M hoặc tương đương lít 5,8 .
200 1.11. Phần trong ngoài cabin (không ốp gỗ) - Nhà WC+ nhà bếp . . 0 .
201 Gõ rỉ, doa chải máy 30% diện tích (tiêu chuẩn St3.0) . m2 12,8 .
202 Doa chải, lau vệ sinh 70% diện tích . m2 29,9 .
203 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 01 chống rỉ, 01 sơn màu trắng m2 85,3 .
204 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 1,8 .
205 Sơn chống rỉ nước 2 Sơn màu trắng, Hải Phòng hoặc tương đương lít 5,3 .
206 Dung môi M hoặc tương đương lít 0,7 .
207 1.12. Phần sàn thoáng trong buồng máy + Hầm lái . . 0 .
208 Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) . m2 54,1 .
209 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 01 chống rỉ màu nâu đỏ, 01 phủ màu xanh m2 108,2 .
210 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 7,7 .
211 Sơn phủ nước 1 Sơn phủ màu xanh, M256 hoặc tương đương lít 6,8 .
212 Dung môi M hoặc tương đương lít 1,4 .
213 1.13. Phần cầu thang trong ca bin . . 0 .
214 Gõ rỉ, doa chai máy 50% diện tích . m2 9,3 .
215 Doa chải, lau vệ sinh 50% diện tích . m2 9,3 .
216 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 01 chống rỉ màu nâu, 01 phủ màu xanh m2 37,2 .
217 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 2,7 .
218 Sơn phủ nước 1 Sơn phủ màu xanh, M256 hoặc tương đương lít 2,3 .
219 Dung môi M hoặc tương đương lít 0,5 .
220 1.14. Sàn gỗ trong cabin . . 0 .
221 Vệ sinh trước khi sơn . m2 34 .
222 Sơn tay 2 nước theo quy trình Sơn tay; 02 nước sơn xanh . 68 .
223 Sơn phủ nước 1 Sơn phủ màu xanh, M256 hoặc tương đương lít 4,3 .
224 Sơn phủ nước 2 Sơn phủ màu xanh, M256 hoặc tương đương lít 4,3 .
225 Dung môi M hoặc tương đương lít 0,9 .
226 1.15. Phần vách các phòng buồng đóng gỗ . . 0 .
227 Lau vệ sinh trước khi sơn . m2 50 .
228 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 02 màu cẩm thạch m2 100 .
229 Sơn phủ nước 1 Sơn phủ cẩm thạch, M220 hoặc tương đương lít 6,3 .
230 Sơn phủ nước 2 Sơn phủ cẩm thạch, M221 hoặc tương đương lít 6,3 .
231 Dung môi M hoặc tương đương lít 1,3 .
232 1.16. Phần đường ống trong buồng máy . . 0 .
233 Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) . m 25 .
234 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 02 chống rỉ nâu đỏ, 01 màu theo yêu cầu m 75 .
235 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 4,9 .
236 Sơn chống rỉ nước 2 Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 4,9 .
237 Sơn phủ nước 1 Sơn phủ màu đen, M300 hoặc tương đương lít 3 .
238 Sơn phủ nước 2 Sơn màu vàng, M 132 hoặc tương đương lít 3 .
239 Sơn phủ nước 3 Sơn màu đỏ cờ, M146 hoặc tương đương lít 3 .
240 Dung môi M hoặc tương đương lít 1,9 .
241 1.17. Phần van trong buồng máy . . 0 .
242 Cạo, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) \ Cái 20 .
243 Sơn tay các nước theo qt () Sơn tay van; 02 chống rỉ nâu, 01 màu theo yêu cầu Cái 60 .
244 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 3,9 .
245 Sơn chống rỉ nước 2 Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 3,9 .
246 Sơn phủ nước 1 Sơn màu đen, M300 hoặc tương đương lít 3 .
247 Dung môi M hoặc tương đương lít 1,1 .
248 1.18. Phần 02 đường hộp xích mặt boong . . 0 .
249 Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh bề mặt theo tiêu chuẩn St3 . m2 36 .
250 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 02 chống rỉ màu xanh thẫm m2 72 .
251 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn màu xanh thẫm, Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương lít 7,1 .
252 Sơn chống rỉ nước 2 Sơn màu xanh thẫm, Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương lít 7,1 .
253 Dung môi GTA 220 hoặc tương đương lít 1,4 .
254 1.19. Bên trong ca bin tại các vùng đóng bọc cách nhiệt . . 0 .
255 Doa chải, lau vệ sinh bề mặt Doa chải m2 116 .
256 Sơn tay các nước theo quy trình Sơn tay; 02 chống rỉ nâu m2 232 .
257 Sơn chống rỉ nước 1 Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương lít 16,6 .
258 Sơn chống rỉ nước 2 Sơn màu ghi, M hoặc tương đương lít 16,6 .
259 Dung môi M hoặc tương đương lít 3,3 .
260 1.20. Xích neo + thùng chứa xích neo . . 0 .
261 Gõ rỉ và sơn hầm xích neo Sơn 02 nước chống rỉ; Hải Phòng hoặc tương đương m2 20 .
262 Cẩu dải xích 100m/đường X 2 m 200 .
263 1.21. Dọn vệ sinh tàu trước khi bàn giao . lần 1 .
264 1.21.Dọn vệ sinh két dầu . két 2 .
265 1.23. Dọn vệ sinh la canh buồng máy, xử lý chất thải nguy hại . lần 1 .
266 1.24. Don vệ sinh hầm buồng ngủ thuyền viên + hầm trục . hầm 2 .
267 Vật tư . . 0 .
268 Đĩa chải thép . cái 20 .
269 Bút sơn lăn . cái 20 .
270 Bút sơn con . cái 20 .
271 Găng tay cao su . đôi 5 .
272 Dẻ lau . kg 20 .
273 Chổi dễ . cái 20 .
274 Chổi bông lau . kg 10 .
275 B. PHẦN MÁY, ĐIỆN, TRỤC . . 0 .
276 Kiểm tra độ gãy khúc, độ lệch trục giữa hộp số và trục trung gian trước khi tàu lên đà . hệ 1 .
277 I. MÁY CHÍNH WEICHAI R6160-ZC2 . 0 .
278 Sửa chữa máy chính, hộp số cấp đại tu . Máy 1 .
279 Tháo các đồng hồ và thiết bị cảm biến kiểm tra . Hệ 1 .
280 Tháo mặt quy lát, kiểm tra thử áp lực, vệ sinh supap đo đạc . hệ 1 .
281 Vệ sinh căn chỉnh giàn cò, ắc, ghit, phanh hãm supap . Máy 1 .
282 Kiểm tra cân chỉnh lại vòi phun . cái 6 .
283 Thay gioăng mặt quy lát . Bộ 1 .
284 Tháo rút pistong kiểm tra đo đạc . quả 6 .
285 Thay mới xéc măng . bộ 6 .
286 Tháo vệ sinh, kiểm tra độ ô van của các sơ mi xi lanh; thay toàn bộ gioăng kín nước sơ mi xi lanh mới . bộ 6 .
287 Vệ sinh, kiểm tra đo đạc khe hở bắt ốc đầu nhỏ tay biên . bộ 6 .
288 Kiểm tra bạc trục, bạc biên . Bộ 13 .
289 Kiểm tra vệ sinh trục khuỷu thay mới vòng bi phớt kín dầu đầu trục, đo đạc kiểm tra các cổ xoa biên, kiểm tra vệ sinh tấm bạc chặn dọc trục . Trục 1 .
290 Tháo lắp, cân bơm cao áp, kiểm tra các piston, van 1 chiều, vòng bi trục cam và các bánh răng lò xo, các gioăng làm kín bơm cao áp . Cái 1 .
291 Thay bơm tay bơm cao áp bị dò dầu . Cái 1 .
292 Thay mới các đường ống cáp dầu vào bơm cao áp . bộ 1 .
293 Vệ sinh thử áp lực các sinh hàn , gió , nước , dầu nhờn . máy 1 .
294 Tháo vệ sinh kiểm tra thay vòng bi , phớt bơm nước ngọt . cụm 1 .
295 Tháo vệ sinh kiểm tra bơm nước biển, thay phớt vòng bi . cụm 1 .
296 Thay bơm tay dầu nhờn trước khi khởi động bị hỏng. Bơm dầu nhờn máy chính . cụm 2 .
297 Vệ sinh catte máy chính, phin lọc dầu nhờn, thay phin lọc dầu đốt DO để chuẩn bị cho công tác chạy thử máy, thay lò xo của phin lọc . máy 1 .
298 Thay pistong longzo bơm cao áp . Cái 2 .
299 Thay van một chiều bơm cao áp . Cái 2 .
300 Thay vòng bi trục cam bơm cao áp . Cái 2 .
301 Thay zoăng làm kín bơm cao áp . Bộ 1 .
302 Tháo lắp bảo dưỡng tuabin tăng áp . Cái 1 .
303 Thay lọc gió Tuabin . Cái 1 .
304 Tháo lắp bảo dưỡng đề 24v . Cái 1 .
305 Tháo lắp bảo dưỡng củ phát 24v . Cái 1 .
306 Kiểm tra vệ sinh van điện từ cấp dầu . Cái 1 .
307 Rà lại toàn bộ Supap . Máy 1 .
308 Thay dây curoa . Cái 4 .
309 Thay mới gioăng cửa khám, gioăng dầu, gioăng nước của máy chính . máy 1 .
310 Thay bơm hút khô máy chính lái (bơm cứu đắm) . cái 1 .
311 Thay bơm dầu từ két chính lên két trực nhật (bơm 2 pha) . cái 1 .
312 Thay ruột tuabin (cánh, trục, bạc) . bộ 1 .
313 II. HỘP SỐ . . 0 .
314 Tháo hộp số kiểm tra các bánh răng . cụm 1 .
315 Tháo, kiểm tra đo đạc, căn chỉnh các lá côn . Bộ 1 .
316 Kiểm tra vòng bi hộp số tới lùi . cụm 1 .
317 Kiểm tra các trục tới lùi ,vệ sinh các phớt kín dầu . cụm 1 .
318 Kiểm tra, vệ sinh bơm dầu thủy lực hộp số chi tiết bào mòn . Bộ 1 .
319 Thay mới các đường ống dẫn dầu của hộp số . cụm 1 .
320 Thay lọc dầu hộp số, vệ sinh kiểm tra sinh hàn dầu hộp số, thay dầu hộp số sau khi sửa chữa xong . cụm 1 .
321 Thay mới dây số từ buồng lái xuống máy 25m sợi 1 .
322 Thay dây ga từ ca bin xuống máy 30m sợi 1 .
323 Thay tay ga số trên ca bin . Bộ 1 .
324 III. MÁY ĐÈN WEICHAI 24kW-1500v/p Máy 1 .
325 Tháo tất cả các thiết bị đồng hồ, cảm biến vệ sinh bảo dưỡng . Máy 1 .
326 Tháo vệ sinh, kiểm tra thử áp lực, mặt quy lát thay gioăng mặt quy lát mới; . Máy 1 .
327 Kiểm tra, vệ sinh giàn cò, lò xo, supap, xả hút . máy 1 .
328 Tháo vòi phun vệ sinh kiểm tra cân chỉnh . bộ 1 .
329 Bảo dưỡng, cân chỉnh bơm cao áp, kiểm tra các pistong, van 1 chiều . Cụm 1 .
330 Tháo piston, vệ sinh kiểm tra đo đạc các khe hở xéc măng và kiểm tra đo đạc piston . bộ 6 .
331 Tháo sơ mi xi lanh vệ sinh . bộ 6 .
332 Kiểm tra các bạc trục bạc biên mòn xước quá giới hạn thay mới . bộ 6 .
333 Tháo bảo dưỡng, kiểm tra bơm dầu nhờn . . 1 .
334 Thay mới bơm nước biển 4 cửa làm mát máy . cái 1 .
335 Tháo vệ sinh kiểm tra thử áp lực két nước ngọt làm mát (sinh hàn). Thay dầu,thay lọc L.O, D.O, lọc gió sau khi sửa chữa xong . máy 1 .
336 Thay bơm tay D.O bị mòn rò lọt dầu . cái 1 .
337 IV. MÁY PHÁT ĐIỆN 10 KW (SGD 13) . . 0 .
338 Tháo vệ sinh mặt quy lát, kiểm tra giàn cò, ắc ghít, móng hãm . máy 1 .
339 Thay gioăng mặt quy lát . cái 1 .
340 Kiểm tra toàn bộ supap hút, xả. Rà lại súppap . máy 1 .
341 Tháo vệ sinh cân chỉnh vòi phun và bơm cao áp . máy 1 .
342 Thay lọc dầu D.O, lọc dầu nhờn . cái 2 .
343 Vệ sinh két nước làm mát,sinh hàn gió làm mát nước . bộ 2 .
344 Thay lọc gió mới . cái 1 .
345 V. HỆ THỐNG THÔNG BIỂN, ỐNG, VAN, CÁC KÉT . . 0 .
346 1. Hệ thống thông biển . . 0 .
347 Hộp thông biển: Vệ sinh, sơn, hàn bịt thử áp lực 410 x 540 x 410 Cái 2 .
348 Van thông biển: tháo, bdưỡng, thử áp lực . Cái 4 .
349 Bầu lọc rác: vệ sinh, sơn Dy140 Cái 4 .
350 Vỉ thông biển: Tháo, lắp, vệ sinh . Hộp 2 .
351 2. Tháo, kiểm tra tất cả cá hệ thống đường ống vệ sinh, bảo dưỡng sơn. . Tàu 1 .
352 Thay mới ống các hệ thống ống . Tàu 1 .
353 ống thép D60x5 . m 30 .
354 ống thép D48x4,5 . m 40 .
355 ống thép D34x3 . m 20 .
356 ống thép D27x3 . m 20 .
357 Ống thép D110x7 . m 6 .
358 Cua thép D110 . Cái 4 .
359 Cua thép D60 . Cái 20 .
360 Cua thép D48 . Cái 30 .
361 Cua thép D34 . Cái 10 .
362 Cua thép D27 . Cái 10 .
363 Bích thép D185x12 . Cái 4 .
364 Bích thép D155x12 . Cái 20 .
365 Bích thép D145x10 . Cái 30 .
366 Bích thép D105x10 . Cái 10 .
367 Quai nhê bắt ống D27-D60 . Bộ 40 .
368 Bu lông M16x60 . Bộ 100 .
369 Bu lông M14x60 . Bộ 100 .
370 Bu lông M12x50 . Bộ 300 .
371 Bu lông M10x50 . Bộ 200 .
372 Cao su tấm 3 ly . m2 5 .
373 Bìa a mi ăng 2 ly . m2 2 .
374 Đá cắt D400 . Viên 5 .
375 Thay các khớp nối mềm sau khi lắp đặt ống đã vệ sinh, sửa chữa . hệ thống 1 .
376 Vệ sinh thử áp lực 2 két dầu D.O dự trữ; và vệ sinh thay ống thủy két dầu D.O . két 3 .
377 Dọn la canh buồng máy, sơn lại các tấm la canh sau khi đã vệ sinh sạch sẽ, sơn lại vách buồng máy và cầu thang lên xuống buồng máy . tàu 1 .
378 3. Hệ thống van . . 0 .
379 Tháo các van vận chuyển lên xưởng vệ sinh, kiểm tra . Hệ 1 .
380 Tháo vệ sinh bảo dưỡng, rà kín van chặn Dy15 Cái 3 .
381 Tháo vệ sinh bảo dưỡng, rà kín van chặn Dy100 Cái 4 .
382 Tháo vệ sinh bảo dưỡng, rà kín van chặn Dy50 Cái 12 .
383 Tháo vệ sinh bảo dưỡng, rà kín van chặn Dy40 Cái 10 .
384 Tháo vệ sinh bảo dưỡng, rà kín van 3 ngả Dy40 Cái 5 .
385 Tháo van cứu hỏa Dy50 Cái 5 .
386 Tháo, vệ sinh kiểm tra van chặn Dy50 Cái 6 .
387 Tháo, vệ sinh kiểm tra van chặn Dy25 Cái 6 .
388 Tháo, vệ sinh kiểm tra van chặn Dy40 Cái 4 .
389 Thay van đồng hầm trục . Cái 1 .
390 Thử kín 02 hộp van thông biển . hộp 2 .
391 IV. PHẦN ĐIỆN . . 0 .
392 Tháo bình ắc quy để nạp điện bảo quản . Bình 7 .
393 Tháo, vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng công tắc xoay tủ điện chính . Cái 1 .
394 Tháo, đưa về xưởng, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ điện và lắp lại . Cái 10 .
395 Tháo dỡ điện phục vụ thay tôn vỏ . Hệ thống 1 .
396 Sửa chữa các nguồn điện bị chập hỏng . Tàu 1 .
397 Lắp đặt thay thế các thiết bị hỏng của các phòng . Tàu 2 .
398 Ổ cắm đôi Si no . Cái 6 .
399 Công tắc đôi Sino . Cái 6 .
400 Bóng đèn Compakc 20W Cái 10 .
401 Đèn tuýp CLB 220V - 40W Bộ 2 .
402 Bóng đèn sợi đốt 24V-40W Cái 5 .
403 Actomat 20A, 30A Bộ 4 .
404 Dây điện bọc lưới 2x1,5 m 200 .
405 Bóng và pha đèn trên nóc 24V-5W Bộ 10 .
406 Đo điện trở cách điện các động cơ điện . Cái 10 .
407 Chi phí kiểm tra hoạt động thiết bị vô tuyến điện và làm biên bản kiểm tra đăng kiểm duyệt . Tàu 1 .
408 Đèn ốp trần . Cái 6 .
409 Thay đèn chụp ngoài boong . cái 8 .
410 Thay mới dây điện bờ 2x4mm2 m 50 .
411 Băng dính cách điện . Cuộn 10 .
412 1. Thông mạch vệ sinh các tiếp điểm toàn tàu Nguồn 220V Tàu 1 .
413 Phòng ngủ mũi . Phòng 2 .
414 Ca bin . Phòng 1 .
415 Phòng Hoa tiêu . Phòng 1 .
416 Phòng Thuyền trưởng . Phòng 1 .
417 Phòng Máy trưởng . Phòng 1 .
418 Nhà bếp . Phòng 1 .
419 Câu lạc bộ . Phòng 1 .
420 Nhà vệ sinh . Phòng 1 .
421 2. Thông mạch vệ sinh các tiếp điểm toàn tàu Nguồn 24V Tàu 1 .
422 Phòng ngủ mũi . Phòng 2 .
423 Ca bin . Phòng 1 .
424 Phòng Hoa tiêu . Phòng 1 .
425 Phòng Thuyền trưởng . Phòng 1 .
426 Phòng Máy trưởng . Phòng 1 .
427 Nhà bếp . Phòng 1 .
428 Câu lạc bộ . Phòng 1 .
429 Nhà vệ sinh . Phòng 1 .
430 Hệ thống đèn hành trình . Hệ 1 .
431 Hệ thống âm thanh tín hiệu (đèn, còi chuông…) . Lần 1 .
432 3. Thông mạch vệ sinh các tiếp điểm toàn tàu Nguồn 380V Tàu 1 .
433 Bơm cứu hỏa . Bơm 1 .
434 Bơm dầu đốt . Bơm 1 .
435 Tời neo . Hệ 1 .
436 Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra, bơm gas điều hòa . Cái 2 .
437 4. Điện máy chính WECHAI R6160-ZC2 . 0 .
438 Vệ sinh kiểm tra củ đề máy chính,tẩm sấy và thay chổi than . cụm 1 .
439 Thay dây đề máy chính . mét 8 .
440 Thay ác quy đề máy chính loại 12V - 200 AH bình 2 .
441 5. Điện máy đèn 24KW WEICHAI WP-3.9 . 0 .
442 Thay bảng điều khiển bị chập hỏng . máy 1 .
443 Thay củ phát 12V do máy lai bị cháy . bộ 1 .
444 Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng củ đề . bộ 1 .
445 Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng máy phát điện 3 pha . máy 1 .
446 Thay ác quy đề máy đèn (sử dụng từ 10/11/2019) loại 12V - 200 AH bình 1 .
447 Thay dây đề từ ác quy vào máy (cũ,mục,nát) . mét 6 .
448 6. Điện máy đèn 10KW SDG13 - Japan . 0 .
449 Vệ sinh,kiểm tra bảo dưỡng van điện từ . bộ 1 .
450 Tháo vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng củ phát 12v cho máy lai . bộ 1 .
451 Tháo kiểm tra bảo dưỡng máy phát máy phát 10KW bộ 1 .
452 Bảo dưỡng 2 nạp điện LIOA BC-3630 cái 2 .
453 Tháo vệ sinh kiểm tra bơm dầu đốt 2 pha . cái 1 .
454 Tháo kiểm tra vệ sinh bơm cưu hỏa 3 pha . cái 1 .
455 Thay mới các dây curoa cho các bơm . cái 4 .
456 Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bơm cứu đắm buồng máy . cái 1 .
457 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng mô tơ tời neo, các tiếp điểm. . bộ 1 .
458 VII. HỆ TRỤC . Hệ 1 .
459 1. Trục chân vịt . . 0 .
460 Tháo toàn bộ hệ trục chân vịt phục vụ sửa chữa . Hệ 1 .
461 Kiểm tra từ tính then trục chân vịt, lập báo cáo trình đăng kiểm . Trục 1 .
462 Kiểm tra đo khe hở bạc trục chân vịt trước + sau . Hệ 1 .
463 Rà tròn trục chân vịt tiện trục chân vịt đảm bảo khe hở lắp ráp . Trục 1 .
464 Rà lại côn chân vịt và côn tuốc tô trục chân vịt đảm bảo tiêu chuẩn lắp ráp . Cái 2 .
465 Bọc trục chân vịt . Cái 1 .
466 Tháo bu lông tuốc tô trục chân vịt với trục trung gian . Hệ 1 .
467 Tháo bu lông tuốc tô trục chân vịt với tuốc tô hộp số máy . Hệ 1 .
468 Lắp lại hệ trục chân vịt sau khi hoàn thiện sửa chữa . Hệ 1 .
469 2. Chân vịt . . 0 .
470 Tháo, lắp chân vịt phục vụ sửa chữa . Cái 1 .
471 Hàn đắp, nắn sửa kiểm tra cân bằng tĩnh 4 cánh . Cái 1 .
472 Rà lại côn chân vịt đảm bảo tiêu chuẩn lắp ráp . . 1 .
473 Bảo dưỡng bơm mỡ bơm vào hệ thống bạc trục chân vịt cái 1 .
474 3. Trục trung gian . . 0 .
475 Tháo trục trung gian đưa về xưởng phục vụ sửa chữa . cái 2 .
476 Kiểm tra đo khe hở bạc trục trung gian . Hệ 1 .
477 Kiểm tra trục trung gian trên máy tiện . Trục 2 .
478 Thay bạc ổ đỡ trục trung gian Bạc bavit P40 Bộ 3 .
479 Căn lại máy chính, hệ trục bằng căn thép . tàu 1 .
480 Tháo bu lông tuốc tô trục trung gian với hộp số . Hệ 1 .
481 Tháo vệ sinh ổ đỡ trục trung gian . Bộ 3 .
482 Tiện láng cổ trục trung gian vị trí lắp bạc bảo đảm độ tròn đều, độ bóng . Cổ 3 .
483 Cạo rà bạc ổ đỡ trục trung gian . Bộ 3 .
484 Lắp lại trục trung gian sau sửa chữa . hệ 2 .
485 Bộ kín nước hệ trục trong buồng máy . . 0 .
486 Tháo vệ sinh lắp lại bộ kín nước hệ trục . Bộ 1 .
487 Xoa làm kín . . 0 .
488 Tiện tinh đường kính ngoài xoa trục vị trí lắp phớt làm kín . Cái 1 .
489 Thay mới phớt và gioăng làm kín dầu trục lap . Cái 4 .
490 Tháo, thay các chi tiết hỏng bơm mỡ, đường ống làm mát cho trục chân vịt . Bơm 1 .
491 IX. THỬ THIẾT BỊ . . 0 .
492 Thử thiết bị tại bến . khoản 1 .
493 Chạy thử đường dài . khoản 1 .
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.31418436E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 694.255.308VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.314.184.360(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 694.255.308VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy vỏ thép, Cấp tàu: VR-SB trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.929.052 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.239.858.104 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép (có tài liệu chứng minh gửi kèm theo)31
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 1 Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương31
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương31
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương31
5 Thợ hàn 5 bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực11
6 Thợ máy 1 bậc 4/7 đến bậc 7/711
7 Thợ điện 1 bậc 4/7 đến bậc 7/711
8 Thợ nguội 1 .11
9 Thợ tiện 1 .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->