Gói thầu: Gói số 2: Sửa chữa đại tu tàu Pilot Boat TKV 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV hoa tiêu hàng hải TKV |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Sửa chữa đại tu tàu Pilot Boat TKV 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443980 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 10:38:00 đến ngày 2022-05-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,314,184,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.314.184.360(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 694.255.308VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy vỏ thép, Cấp tàu: VR-SB trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.929.052 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.239.858.104 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép (có tài liệu chứng minh gửi kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1TV hoa tiêu hàng hải TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Sửa chữa đại tu tàu Pilot Boat TKV 01 Sửa chữa đại tu tàu Pilot boat TKV 01 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp một trong các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.659855, Fax: 02033.811919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Trần Đạo, chức vụ: Giám đốc Công ty cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, địa chỉ: phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.659855, Fax: 02033.811919; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng HCTH, Công ty cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, địa chỉ: phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.659855, Fax: 02033.811919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Hoa tiêu Hàng hải - TKV, phố Hàng Than, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại 02033.659855, Fax: 02033.811919. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. THIẾT BỊ BOONG VỎ | . | . | 0 | . |
| 2 | I. PHẦN CHUẨN BỊ SỬA CHỮA | . | . | 0 | . |
| 3 | Chi phí hỗ trợ phục vụ tàu lên xuống triền | . | lần | 2 | . |
| 4 | Siêu âm tôn vỏ, lập báo cáo trình Đăng kiểm | . | tàu | 1 | . |
| 5 | Chi phí nằm đà, nằm cầu, điện nước sinh hoạt; phí môi trường, phòng chống cháy nổ | . | khoản | 1 | . |
| 6 | Chuyển căn kê lại phục vụ sơn và sửa chữa | . | Tàu | 1 | . |
| 7 | Vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu trên triền (bao gồm cả việc phục vụ mài điểm phục vụ đo chiều dầy tôn vỏ ) | . | lần | 1 | . |
| 8 | II. PHẦN ĐỆM VA, CỬA, SẮT HÀN… | . | . | 0 | . |
| 9 | 1. Hệ thống chống va | . | . | 0 | . |
| 10 | Tháo hệ thống chống va phục vụ sửa chữa sau đó lắp lại | Lốp D900-1100 | quả | 35 | . |
| 11 | Thay mới cáp | Cáp D20; cắt đoạn dài 1,8m | m | 63 | . |
| 12 | Thay mới cóc bắt cáp | Cóc D20 | cái | 70 | . |
| 13 | Thay mới lốp đệm chống va | Lốp D1100-1200; đục 3 lỗ/ quả | quả | 10 | . |
| 14 | Vệ sinh, bôi mỡ bò bảo dưỡng 35 đường cáp | . | Đường | 35 | . |
| 15 | Mỡ YC2 | . | kg | 14 | . |
| 16 | 2. Hệ thống cửa, nắp hầm | . | . | 0 | . |
| 17 | Thay gioăng kín nước cửa kính lái | . | bộ | 3 | . |
| 18 | Thay mới ô cửa kính lái bên phải | . | cái | 2 | . |
| 19 | Thay mới cửa kính lái khung hợp kim (mở ra vào) | . | bộ | 2 | . |
| 20 | Thay gạt nước mưa cabin lái | . | bộ | 1 | . |
| 21 | Thay cửa Húp lô buồng máy | D300, 3 lớp | Bộ | 4 | . |
| 22 | Thay cửa Húp lô buồng ngủ thuyền viên | D300, 3 lớp | Bộ | 4 | . |
| 23 | Thay lợi khung cửa húp lô | . | bộ | 12 | . |
| 24 | Thay cửa sổ buồng ngủ máy trưởng và cửa sổ hành lang | . | Bộ | 2 | . |
| 25 | Bảo dưỡng cửa chính ra vào | . | bộ | 8 | . |
| 26 | Bảo dưỡng cửa sổ câu lạc bộ | . | bộ | 8 | . |
| 27 | Thay cửa lùa câu lạc bộ | cửa gỗ | bộ | 3 | . |
| 28 | 3. Lan can, tay nắm, con trạch | . | . | 0 | . |
| 29 | Thay mới toàn bộ tay vịn xung quanh ca bin | ống Փ 42 | mét | 24 | . |
| 30 | Thay mới con trạch bị hư hỏng | . | mét | 15 | . |
| 31 | 4. Tôn boong | . | . | 0 | . |
| 32 | Thay tôn boong bị hư hỏng | tôn 6ly | m2 | 12 | . |
| 33 | Thay viền be chắn sóng | L75x75 | m | 6 | . |
| 34 | Thay chân mã be chắn sóng | . | cái | 25 | . |
| 35 | 5. Nóc cabin | . | . | 0 | . |
| 36 | Thay tôn nóc cabin | tôn 6ly | m2 | 24 | . |
| 37 | Thay xương bị hỏng | L50x50x5 | m | 30 | . |
| 38 | 6. Dự kiến thay tôn vỏ + đáy | . | . | 0 | . |
| 39 | Tôn vỏ | Tôn 6 ly | m2 | 60 | . |
| 40 | Tôn mạn | Tôn 6 ly | m2 | 10 | . |
| 41 | Tôn đáy | Tôn 10 ly | m2 | 20 | . |
| 42 | Tôn đáy | Tôn 8 ly | m2 | 15 | . |
| 43 | Kiểm tra (thử độ kín nước) đường hàn khi thay tôn mới | . | tàu | 1 | . |
| 44 | Thay kẽm chống ăn mòn | 5kg/cục | cục | 25 | . |
| 45 | Thay mới khung xương không đủ tiêu chuẩn | thép hình L63x63x6 | m | 40 | . |
| 46 | Vật tư phụ | . | . | 0 | . |
| 47 | Que hàn | . | Kg | 531,8 | . |
| 48 | Que cắt | . | Kg | 177,3 | . |
| 49 | Gas | . | Kg | 62 | . |
| 50 | Ôxy | . | Chai | 44,3 | . |
| 51 | 7. Hộp chắn xích | . | . | 0 | . |
| 52 | Thay mới hộp chắn xích hỏng | d=6mm | m2 | 4,5 | . |
| 53 | 8. Hệ tời neo | . | . | 0 | . |
| 54 | Tháo dỡ tời và lỉn neo | . | hệ | 1 | . |
| 55 | Bảo dưỡng hệ thống tời neo | . | hệ | 1 | . |
| 56 | Thay mani và mắt nối lỉn hư hỏng | F16 | cái | 8 | . |
| 57 | Thay mới hộp điều khiển tời neo | tôn 6 ly; hộp kt 30x40x70 | Hộp | 2 | . |
| 58 | Thay mới dao chặn xích | . | cái | 2 | . |
| 59 | Thay tang quấn xích | . | bộ | 2 | . |
| 60 | Thay phanh đai xích | . | cái | 2 | . |
| 61 | Thay ma ní xoay | . | cái | 2 | . |
| 62 | Thay xích neo | L=27,5m | đường | 8 | . |
| 63 | Thay thanh ngang cọc bích mũi | . | cái | 1 | . |
| 64 | Tháo bảo dưỡng động cơ tời neo | . | cái | 1 | . |
| 65 | Bảo dưỡng phanh neo và hệ thống hãm lỉn neo | . | hệ | 1 | . |
| 66 | Tháo vệ sinh thông ống nước rửa neo và con chặn | . | hệ | 1 | . |
| 67 | Bổ sung thêm hộp đựng vòi rồng cứu hỏa ở buồng máy | . | hộp | 2 | . |
| 68 | Bổ sung thêm giá đỡ bình cứu hỏa sau lái, ca bin lái, nhà bếp, buồng máy | . | cái | 6 | . |
| 69 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 70 | Mỡ bò | . | kg | 8 | . |
| 71 | Sơn cách điện | . | lít | 1 | . |
| 72 | Xăng A92 | . | lít | 5 | . |
| 73 | Dầu HD40 | . | lit | 20 | . |
| 74 | III. PHẦN MỘC, NỀ | . | . | 0 | . |
| 75 | 1. Tháo mộc phục vụ sửa chữa | . | . | 0 | . |
| 76 | Tháo, lắp ván sàn, phục vụ vệ sinh sơn, thay tôn vỏ | . | m2 | 24 | . |
| 77 | Tháo lắp lại giường đơn + tủ cá nhân | . | cái | 8 | . |
| 78 | Tháo gỗ dán, tấm nhựa Bạch Đằng để phục vụ thay tôn, xương | . | m2 | 150 | . |
| 79 | 2. Thay mới | . | . | 0 | . |
| 80 | Thay mới sàn gỗ và xương đỡ sàn gỗ buồng ngủ thuyền viên | . | m2 | 20 | . |
| 81 | Gỗ dán 10ly | . | m2 | 20 | . |
| 82 | Nhựa Bạch Đằng | . | m2 | 160 | . |
| 83 | Gỗ nhóm IV | . | m3 | 1,5 | . |
| 84 | Xốp 5 cm | . | m2 | 42 | . |
| 85 | Thay mới tủ bếp bằng Inox | dài 1,2m | cái | 1,2 | . |
| 86 | Làm vách ngăn xuống hầm trục trung gian (bằng gỗ, cửa lùa) | . | bộ | 1 | . |
| 87 | 3. Phần nề | . | . | 0 | . |
| 88 | Ốp lát lại khu vực nhà bếp | . | m2 | 12 | . |
| 89 | IV. HỆ THỐNG LÁI | . | . | 0 | . |
| 90 | 1. Thay mới vô lăng lái | đường kính 1m | cái | 1 | . |
| 91 | 2. Hệ điều khiển lái, hệ lái | . | Hệ | 1 | . |
| 92 | Rút, tháo toàn bộ hệ trục lái, bánh lái vệ sinh, kiểm tra | . | Hệ | 1 | . |
| 93 | Bảo dưỡng bánh răng, bạc của máy lái | . | Bộ | 1 | . |
| 94 | Bảo dưỡng Puly, xích, cáp truyền động | . | Hệ | 1 | . |
| 95 | Kiểm tra, đo khe hở bạc trục lái trình đăng kiểm sau khi tháo | . | Hệ | 1 | . |
| 96 | Đưa trục lái lên máy tiện, tiện láng cổ soa trục lái | . | cổ | 2 | . |
| 97 | Sơn lại toàn bộ trục lái (phần không làm việc) | D86xL2410 | Trục | 1 | . |
| 98 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bánh lái | . | bộ | 1 | . |
| 99 | Cẩu lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống trục lái, bánh lái | . | Hệ | 1 | . |
| 100 | Thay dây cáp lái | cáp lụa; D16 | m | 40 | . |
| 101 | Đấu khuyết đầu cáp | . | cái | 4 | . |
| 102 | Tháo toàn bộ hệ thống lái xích vệ sinh, bảo dưỡng | . | Hệ | 1 | . |
| 103 | Cắt, tháo bộ điều khiển hệ thống lái xích + bộ kim chỉ báo góc lái vệ sinh, bảo dưỡng | . | Bộ | 1 | . |
| 104 | Lắp đặt lại toàn bộ hệ thống truyền động lái, bộ điều khiển lái sau khi vệ sinh, sửa chữa | . | Hệ | 1 | . |
| 105 | Căn chỉnh bánh răng | . | Bộ | 1 | . |
| 106 | Vật tư thay thế | . | . | 0 | . |
| 107 | Ê u trục lái | . | cái | 1 | . |
| 108 | Vòng chặn trên | . | cái | 1 | . |
| 109 | Vòng chặn dưới | . | cái | 1 | . |
| 110 | Ổ đỡ trên trục lái | . | bộ | 1 | . |
| 111 | Ổ đỡ dưới trục lái | . | bộ | 1 | . |
| 112 | Ổ đỡ gót lái | . | bộ | 1 | . |
| 113 | V. PHẦN SƠN | . | . | 0 | . |
| 114 | Rửa nước ngọt vỏ ngoài, mặt boong | . | m2 | 180 | . |
| 115 | Cạo hà phần ngâm nuớc | . | m2 | 180 | . |
| 116 | Phun cát kiểm tra tôn vỏ | . | m2 | 180 | . |
| 117 | Dọn vệ sinh tàu trước khi sửa chữa | . | lần | 1 | . |
| 118 | 1. Vỏ ngoài | Sơn Inter hoặc tương đương | . | 0 | . |
| 119 | 1.1. Phần ngâm nước hoàn toàn | . | . | 0 | . |
| 120 | Phun cát đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 | Phun cát | m2 | 180 | . |
| 121 | Phun sơn các nước theo quy trình | Phun sơn; 02 chống rỉ, 02 chống hà | m2 | 720 | . |
| 122 | Sơn chống rỉ nước 1 | Intertuf 262 Red - KHA303/A hoặc tương đương | lít | 61,6 | . |
| 123 | Sơn chống rỉ nước 2 | Intertuf 262 Light Grey - FAJ034/A | lít | 33,8 | . |
| 124 | Sơn chống hà nước 1 | Interspeed BQA 624 hoặc tương đương | lít | 48,8 | . |
| 125 | Sơn chống hà nước 2 | Interspeed BQA 624 hoặc tương đương | lít | 48,8 | . |
| 126 | Dung môi | GTA 220 hoặc tương đương | lít | 9,5 | . |
| 127 | Dung môi | GTA 077 hoặc tương đương | lít | 9,8 | . |
| 128 | 1.2. Phần mạn khô + be chắn sóng | . | . | 0 | . |
| 129 | Phun cát đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 | Phun cát | m2 | 144 | . |
| 130 | Phun sơn các nước theo quy trình | Phun sơn; 02 chống rỉ, 02 màu đỏ cờ | m2 | 576 | . |
| 131 | Sơn chống rỉ nước 1 | Intertuf 262 Red - KHA303/A hoặc tương đương | lít | 49,3 | . |
| 132 | Sơn chống rỉ nước 2 | Intertuf 262 Light Grey - FAJ034/A hoặc tương đương | lít | 27,1 | . |
| 133 | Sơn màu đỏ cờ nước 1 | Interthane 990-PHC046/287 hoặc tương đương | lít | 20,2 | . |
| 134 | Sơn màu đỏ cờ nước 2 | Interthane 990-PHC046/288 hoặc tương đương | lít | 20,2 | . |
| 135 | Dung môi | GTA 220 hoặc tương đương | lít | 11,7 | . |
| 136 | Kẻ sơn thước nước, mơn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu | . | tàu | 1 | . |
| 137 | 1.3. Phần mặt boong + Be chắn sóng phía trong | . | . | 0 | . |
| 138 | Gõ rỉ, doa chải máy 70% | . | m2 | 230 | . |
| 139 | Phun sơn các nước theo quy trình | Sơn tay; 02 chống rỉ màu xanh | m2 | 460 | . |
| 140 | Sơn chống rỉ nước 1 | Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương | lít | 45,1 | . |
| 141 | Sơn chống rỉ nước 2 | Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương | lít | 45,1 | . |
| 142 | Dung môi | GTA 220 hoặc tương đương | lít | 9 | . |
| 143 | 1.4. Phần thiết bị mặt boong + ống khói | . | . | 0 | . |
| 144 | Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh bề mặt theo tiêu chuẩn St3 | . | m2 | 20 | . |
| 145 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 02 chống rỉ, 02 sơn màu | m2 | 80 | . |
| 146 | Sơn chống rỉ nước 1 | Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương | lít | 3,9 | . |
| 147 | Sơn chống rỉ nước 2 | Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương | lít | 3,9 | . |
| 148 | Sơn màu nước 1 | Sơn màu đen, M 300 hoặc tương đương | lít | 10 | . |
| 149 | Sơn màu nước 2 | Sơn màu vàng, M 132 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 150 | Sơn màu nước 2 | Sơn màu đỏ cờ, M 146 hoặc tương đương | lít | 5 | . |
| 151 | Dung môi | GTA 220 hoặc tương đương | lít | 0,8 | . |
| 152 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 2 | . |
| 153 | 1.5. Phần bên ngoài cabin | . | . | 0 | . |
| 154 | Gõ rỉ, doa chải máy 30% diện tích, tiêu chuẩn St3.0 | . | m2 | 58,5 | . |
| 155 | Doa chải, lau vệ sinh 70% diện tích | . | m2 | 136,5 | . |
| 156 | Sơn tay các nước theo qt | Sơn tay; 02 chống rỉ, 02 sơn màu trắng | m2 | 507 | . |
| 157 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 8,4 | . |
| 158 | Sơn chống rỉ nước 2 | Sơn nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 8,4 | . |
| 159 | Sơn màu nước 1 | Sơn màu trắng, interlac 665 - CLB 000 hoặc tương đương | lít | 24,4 | . |
| 160 | Sơn màu nước 1 | Sơn màu trắng, interlac 665 - CLB 000 hoặc tương đương | lít | 24,4 | . |
| 161 | Dung môi M | M hoặc tương đương | lít | 1,7 | . |
| 162 | Dung môi | GTA 077 hoặc tương đương | lít | 4,9 | . |
| 163 | 1.6. Phần boong nóc cabin | . | . | 0 | . |
| 164 | Gõ rỉ, doa chải 70% | . | m2 | 106,4 | . |
| 165 | Phun sơn các nước theo quy trình | Sơn tay; 02 chống rỉ màu xanh | m2 | 212,7 | . |
| 166 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn màu xanh, Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương | lít | 20,9 | . |
| 167 | Sơn chống rỉ nước 2 | Sơn màu xanh, Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương | lít | 20,9 | . |
| 168 | Dung môi | GTA 220 hoặc tương đương | lít | 4,2 | . |
| 169 | 1.7. Phần khoang hầm lái, mũi, trục | . | . | 0 | . |
| 170 | Gõ rỉ, doa chải máy 70% diện tích, tiêu chuẩn St3.0 | . | m2 | 206,5 | . |
| 171 | Doa chải, lau vệ sinh 30% diện tích | . | m2 | 88,5 | . |
| 172 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 02 chống rỉ | m2 | 590 | . |
| 173 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 42,1 | . |
| 174 | Sơn chống rỉ nước 2 | Sơn ghi, M hoặc tương đương | lít | 42,1 | . |
| 175 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 8,4 | . |
| 176 | 1.8. Phần két nước ngọt | . | . | 0 | . |
| 177 | Gõ rỉ, doa chải máy 100% diện tích (tiêu chuẩn St3.0) | . | m2 | 150 | . |
| 178 | Quét xi măng các nước theo quy trình | Quét 02 nước xi măng | m2 | 300 | . |
| 179 | Bịt kín két, thử áp lực két nước, xử lý rò rỉ | . | két | 3 | . |
| 180 | Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp hút chân không, lập báo cáo trình đăng kiểm | . | lần | 1 | . |
| 181 | Cấp nước ngọt phục vụ ngâm két+sinh hoạt | . | m3 | 50 | . |
| 182 | Xi măng | Xi măng HT hoặc tương đương | kg | 150 | . |
| 183 | Bơm nước ngọt từ các két nước sau khi ngâm két, vệ sinh lại để cấp nước ngọt | Bơm nước | m3 | 50 | . |
| 184 | 1.9. Phần phía trong khu vực thay tôn | . | . | 0 | . |
| 185 | Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) | . | m2 | 40 | . |
| 186 | Lau sạch dầu mỡ trước khi sơn | . | m2 | 40 | . |
| 187 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 02 lớp chống rỉ | m2 | 80 | . |
| 188 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 5,7 | . |
| 189 | Sơn chống rỉ nước 2 | Sơn màu ghi, M hoặc tương đương | lít | 5,7 | . |
| 190 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 1,1 | . |
| 191 | 1.10. Phần trong buồng máy | . | . | 0 | . |
| 192 | Gõ rỉ, doa chải máy 50% diện tích (tiêu chuẩn St3.0) | . | m2 | 107,5 | . |
| 193 | Doa chải, lau vệ sinh 50% diện tích | . | m2 | 107,5 | . |
| 194 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 02 chống rỉ màu nâu, 02 phủ màu kem | m2 | 430 | . |
| 195 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 15,4 | . |
| 196 | Sơn chống rỉ nước 2 | Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 15,4 | . |
| 197 | Sơn phủ nước 1 | Sơn phủ màu kem, M124 hoặc tương đương | lít | 13,4 | . |
| 198 | Sơn phủ nước 2 | Sơn phủ màu kem, M124 hoặc tương đương | lít | 13,4 | . |
| 199 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 5,8 | . |
| 200 | 1.11. Phần trong ngoài cabin (không ốp gỗ) - Nhà WC+ nhà bếp | . | . | 0 | . |
| 201 | Gõ rỉ, doa chải máy 30% diện tích (tiêu chuẩn St3.0) | . | m2 | 12,8 | . |
| 202 | Doa chải, lau vệ sinh 70% diện tích | . | m2 | 29,9 | . |
| 203 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 01 chống rỉ, 01 sơn màu trắng | m2 | 85,3 | . |
| 204 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 1,8 | . |
| 205 | Sơn chống rỉ nước 2 | Sơn màu trắng, Hải Phòng hoặc tương đương | lít | 5,3 | . |
| 206 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 0,7 | . |
| 207 | 1.12. Phần sàn thoáng trong buồng máy + Hầm lái | . | . | 0 | . |
| 208 | Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) | . | m2 | 54,1 | . |
| 209 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 01 chống rỉ màu nâu đỏ, 01 phủ màu xanh | m2 | 108,2 | . |
| 210 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 7,7 | . |
| 211 | Sơn phủ nước 1 | Sơn phủ màu xanh, M256 hoặc tương đương | lít | 6,8 | . |
| 212 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 1,4 | . |
| 213 | 1.13. Phần cầu thang trong ca bin | . | . | 0 | . |
| 214 | Gõ rỉ, doa chai máy 50% diện tích | . | m2 | 9,3 | . |
| 215 | Doa chải, lau vệ sinh 50% diện tích | . | m2 | 9,3 | . |
| 216 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 01 chống rỉ màu nâu, 01 phủ màu xanh | m2 | 37,2 | . |
| 217 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 2,7 | . |
| 218 | Sơn phủ nước 1 | Sơn phủ màu xanh, M256 hoặc tương đương | lít | 2,3 | . |
| 219 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 0,5 | . |
| 220 | 1.14. Sàn gỗ trong cabin | . | . | 0 | . |
| 221 | Vệ sinh trước khi sơn | . | m2 | 34 | . |
| 222 | Sơn tay 2 nước theo quy trình | Sơn tay; 02 nước sơn xanh | . | 68 | . |
| 223 | Sơn phủ nước 1 | Sơn phủ màu xanh, M256 hoặc tương đương | lít | 4,3 | . |
| 224 | Sơn phủ nước 2 | Sơn phủ màu xanh, M256 hoặc tương đương | lít | 4,3 | . |
| 225 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 0,9 | . |
| 226 | 1.15. Phần vách các phòng buồng đóng gỗ | . | . | 0 | . |
| 227 | Lau vệ sinh trước khi sơn | . | m2 | 50 | . |
| 228 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 02 màu cẩm thạch | m2 | 100 | . |
| 229 | Sơn phủ nước 1 | Sơn phủ cẩm thạch, M220 hoặc tương đương | lít | 6,3 | . |
| 230 | Sơn phủ nước 2 | Sơn phủ cẩm thạch, M221 hoặc tương đương | lít | 6,3 | . |
| 231 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 1,3 | . |
| 232 | 1.16. Phần đường ống trong buồng máy | . | . | 0 | . |
| 233 | Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) | . | m | 25 | . |
| 234 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 02 chống rỉ nâu đỏ, 01 màu theo yêu cầu | m | 75 | . |
| 235 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 4,9 | . |
| 236 | Sơn chống rỉ nước 2 | Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 4,9 | . |
| 237 | Sơn phủ nước 1 | Sơn phủ màu đen, M300 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 238 | Sơn phủ nước 2 | Sơn màu vàng, M 132 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 239 | Sơn phủ nước 3 | Sơn màu đỏ cờ, M146 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 240 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 1,9 | . |
| 241 | 1.17. Phần van trong buồng máy | . | . | 0 | . |
| 242 | Cạo, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) | \ | Cái | 20 | . |
| 243 | Sơn tay các nước theo qt () | Sơn tay van; 02 chống rỉ nâu, 01 màu theo yêu cầu | Cái | 60 | . |
| 244 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 3,9 | . |
| 245 | Sơn chống rỉ nước 2 | Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 3,9 | . |
| 246 | Sơn phủ nước 1 | Sơn màu đen, M300 hoặc tương đương | lít | 3 | . |
| 247 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 1,1 | . |
| 248 | 1.18. Phần 02 đường hộp xích mặt boong | . | . | 0 | . |
| 249 | Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh bề mặt theo tiêu chuẩn St3 | . | m2 | 36 | . |
| 250 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 02 chống rỉ màu xanh thẫm | m2 | 72 | . |
| 251 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn màu xanh thẫm, Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương | lít | 7,1 | . |
| 252 | Sơn chống rỉ nước 2 | Sơn màu xanh thẫm, Interbond 201 - KDL549/A hoặc tương đương | lít | 7,1 | . |
| 253 | Dung môi | GTA 220 hoặc tương đương | lít | 1,4 | . |
| 254 | 1.19. Bên trong ca bin tại các vùng đóng bọc cách nhiệt | . | . | 0 | . |
| 255 | Doa chải, lau vệ sinh bề mặt | Doa chải | m2 | 116 | . |
| 256 | Sơn tay các nước theo quy trình | Sơn tay; 02 chống rỉ nâu | m2 | 232 | . |
| 257 | Sơn chống rỉ nước 1 | Sơn màu nâu đỏ, M hoặc tương đương | lít | 16,6 | . |
| 258 | Sơn chống rỉ nước 2 | Sơn màu ghi, M hoặc tương đương | lít | 16,6 | . |
| 259 | Dung môi | M hoặc tương đương | lít | 3,3 | . |
| 260 | 1.20. Xích neo + thùng chứa xích neo | . | . | 0 | . |
| 261 | Gõ rỉ và sơn hầm xích neo | Sơn 02 nước chống rỉ; Hải Phòng hoặc tương đương | m2 | 20 | . |
| 262 | Cẩu dải xích | 100m/đường X 2 | m | 200 | . |
| 263 | 1.21. Dọn vệ sinh tàu trước khi bàn giao | . | lần | 1 | . |
| 264 | 1.21.Dọn vệ sinh két dầu | . | két | 2 | . |
| 265 | 1.23. Dọn vệ sinh la canh buồng máy, xử lý chất thải nguy hại | . | lần | 1 | . |
| 266 | 1.24. Don vệ sinh hầm buồng ngủ thuyền viên + hầm trục | . | hầm | 2 | . |
| 267 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 268 | Đĩa chải thép | . | cái | 20 | . |
| 269 | Bút sơn lăn | . | cái | 20 | . |
| 270 | Bút sơn con | . | cái | 20 | . |
| 271 | Găng tay cao su | . | đôi | 5 | . |
| 272 | Dẻ lau | . | kg | 20 | . |
| 273 | Chổi dễ | . | cái | 20 | . |
| 274 | Chổi bông lau | . | kg | 10 | . |
| 275 | B. PHẦN MÁY, ĐIỆN, TRỤC | . | . | 0 | . |
| 276 | Kiểm tra độ gãy khúc, độ lệch trục giữa hộp số và trục trung gian trước khi tàu lên đà | . | hệ | 1 | . |
| 277 | I. MÁY CHÍNH | WEICHAI R6160-ZC2 | . | 0 | . |
| 278 | Sửa chữa máy chính, hộp số cấp đại tu | . | Máy | 1 | . |
| 279 | Tháo các đồng hồ và thiết bị cảm biến kiểm tra | . | Hệ | 1 | . |
| 280 | Tháo mặt quy lát, kiểm tra thử áp lực, vệ sinh supap đo đạc | . | hệ | 1 | . |
| 281 | Vệ sinh căn chỉnh giàn cò, ắc, ghit, phanh hãm supap | . | Máy | 1 | . |
| 282 | Kiểm tra cân chỉnh lại vòi phun | . | cái | 6 | . |
| 283 | Thay gioăng mặt quy lát | . | Bộ | 1 | . |
| 284 | Tháo rút pistong kiểm tra đo đạc | . | quả | 6 | . |
| 285 | Thay mới xéc măng | . | bộ | 6 | . |
| 286 | Tháo vệ sinh, kiểm tra độ ô van của các sơ mi xi lanh; thay toàn bộ gioăng kín nước sơ mi xi lanh mới | . | bộ | 6 | . |
| 287 | Vệ sinh, kiểm tra đo đạc khe hở bắt ốc đầu nhỏ tay biên | . | bộ | 6 | . |
| 288 | Kiểm tra bạc trục, bạc biên | . | Bộ | 13 | . |
| 289 | Kiểm tra vệ sinh trục khuỷu thay mới vòng bi phớt kín dầu đầu trục, đo đạc kiểm tra các cổ xoa biên, kiểm tra vệ sinh tấm bạc chặn dọc trục | . | Trục | 1 | . |
| 290 | Tháo lắp, cân bơm cao áp, kiểm tra các piston, van 1 chiều, vòng bi trục cam và các bánh răng lò xo, các gioăng làm kín bơm cao áp | . | Cái | 1 | . |
| 291 | Thay bơm tay bơm cao áp bị dò dầu | . | Cái | 1 | . |
| 292 | Thay mới các đường ống cáp dầu vào bơm cao áp | . | bộ | 1 | . |
| 293 | Vệ sinh thử áp lực các sinh hàn , gió , nước , dầu nhờn | . | máy | 1 | . |
| 294 | Tháo vệ sinh kiểm tra thay vòng bi , phớt bơm nước ngọt | . | cụm | 1 | . |
| 295 | Tháo vệ sinh kiểm tra bơm nước biển, thay phớt vòng bi | . | cụm | 1 | . |
| 296 | Thay bơm tay dầu nhờn trước khi khởi động bị hỏng. Bơm dầu nhờn máy chính | . | cụm | 2 | . |
| 297 | Vệ sinh catte máy chính, phin lọc dầu nhờn, thay phin lọc dầu đốt DO để chuẩn bị cho công tác chạy thử máy, thay lò xo của phin lọc | . | máy | 1 | . |
| 298 | Thay pistong longzo bơm cao áp | . | Cái | 2 | . |
| 299 | Thay van một chiều bơm cao áp | . | Cái | 2 | . |
| 300 | Thay vòng bi trục cam bơm cao áp | . | Cái | 2 | . |
| 301 | Thay zoăng làm kín bơm cao áp | . | Bộ | 1 | . |
| 302 | Tháo lắp bảo dưỡng tuabin tăng áp | . | Cái | 1 | . |
| 303 | Thay lọc gió Tuabin | . | Cái | 1 | . |
| 304 | Tháo lắp bảo dưỡng đề 24v | . | Cái | 1 | . |
| 305 | Tháo lắp bảo dưỡng củ phát 24v | . | Cái | 1 | . |
| 306 | Kiểm tra vệ sinh van điện từ cấp dầu | . | Cái | 1 | . |
| 307 | Rà lại toàn bộ Supap | . | Máy | 1 | . |
| 308 | Thay dây curoa | . | Cái | 4 | . |
| 309 | Thay mới gioăng cửa khám, gioăng dầu, gioăng nước của máy chính | . | máy | 1 | . |
| 310 | Thay bơm hút khô máy chính lái (bơm cứu đắm) | . | cái | 1 | . |
| 311 | Thay bơm dầu từ két chính lên két trực nhật (bơm 2 pha) | . | cái | 1 | . |
| 312 | Thay ruột tuabin (cánh, trục, bạc) | . | bộ | 1 | . |
| 313 | II. HỘP SỐ | . | . | 0 | . |
| 314 | Tháo hộp số kiểm tra các bánh răng | . | cụm | 1 | . |
| 315 | Tháo, kiểm tra đo đạc, căn chỉnh các lá côn | . | Bộ | 1 | . |
| 316 | Kiểm tra vòng bi hộp số tới lùi | . | cụm | 1 | . |
| 317 | Kiểm tra các trục tới lùi ,vệ sinh các phớt kín dầu | . | cụm | 1 | . |
| 318 | Kiểm tra, vệ sinh bơm dầu thủy lực hộp số chi tiết bào mòn | . | Bộ | 1 | . |
| 319 | Thay mới các đường ống dẫn dầu của hộp số | . | cụm | 1 | . |
| 320 | Thay lọc dầu hộp số, vệ sinh kiểm tra sinh hàn dầu hộp số, thay dầu hộp số sau khi sửa chữa xong | . | cụm | 1 | . |
| 321 | Thay mới dây số từ buồng lái xuống máy | 25m | sợi | 1 | . |
| 322 | Thay dây ga từ ca bin xuống máy | 30m | sợi | 1 | . |
| 323 | Thay tay ga số trên ca bin | . | Bộ | 1 | . |
| 324 | III. MÁY ĐÈN | WEICHAI 24kW-1500v/p | Máy | 1 | . |
| 325 | Tháo tất cả các thiết bị đồng hồ, cảm biến vệ sinh bảo dưỡng | . | Máy | 1 | . |
| 326 | Tháo vệ sinh, kiểm tra thử áp lực, mặt quy lát thay gioăng mặt quy lát mới; | . | Máy | 1 | . |
| 327 | Kiểm tra, vệ sinh giàn cò, lò xo, supap, xả hút | . | máy | 1 | . |
| 328 | Tháo vòi phun vệ sinh kiểm tra cân chỉnh | . | bộ | 1 | . |
| 329 | Bảo dưỡng, cân chỉnh bơm cao áp, kiểm tra các pistong, van 1 chiều | . | Cụm | 1 | . |
| 330 | Tháo piston, vệ sinh kiểm tra đo đạc các khe hở xéc măng và kiểm tra đo đạc piston | . | bộ | 6 | . |
| 331 | Tháo sơ mi xi lanh vệ sinh | . | bộ | 6 | . |
| 332 | Kiểm tra các bạc trục bạc biên mòn xước quá giới hạn thay mới | . | bộ | 6 | . |
| 333 | Tháo bảo dưỡng, kiểm tra bơm dầu nhờn | . | . | 1 | . |
| 334 | Thay mới bơm nước biển 4 cửa làm mát máy | . | cái | 1 | . |
| 335 | Tháo vệ sinh kiểm tra thử áp lực két nước ngọt làm mát (sinh hàn). Thay dầu,thay lọc L.O, D.O, lọc gió sau khi sửa chữa xong | . | máy | 1 | . |
| 336 | Thay bơm tay D.O bị mòn rò lọt dầu | . | cái | 1 | . |
| 337 | IV. MÁY PHÁT ĐIỆN 10 KW (SGD 13) | . | . | 0 | . |
| 338 | Tháo vệ sinh mặt quy lát, kiểm tra giàn cò, ắc ghít, móng hãm | . | máy | 1 | . |
| 339 | Thay gioăng mặt quy lát | . | cái | 1 | . |
| 340 | Kiểm tra toàn bộ supap hút, xả. Rà lại súppap | . | máy | 1 | . |
| 341 | Tháo vệ sinh cân chỉnh vòi phun và bơm cao áp | . | máy | 1 | . |
| 342 | Thay lọc dầu D.O, lọc dầu nhờn | . | cái | 2 | . |
| 343 | Vệ sinh két nước làm mát,sinh hàn gió làm mát nước | . | bộ | 2 | . |
| 344 | Thay lọc gió mới | . | cái | 1 | . |
| 345 | V. HỆ THỐNG THÔNG BIỂN, ỐNG, VAN, CÁC KÉT | . | . | 0 | . |
| 346 | 1. Hệ thống thông biển | . | . | 0 | . |
| 347 | Hộp thông biển: Vệ sinh, sơn, hàn bịt thử áp lực | 410 x 540 x 410 | Cái | 2 | . |
| 348 | Van thông biển: tháo, bdưỡng, thử áp lực | . | Cái | 4 | . |
| 349 | Bầu lọc rác: vệ sinh, sơn | Dy140 | Cái | 4 | . |
| 350 | Vỉ thông biển: Tháo, lắp, vệ sinh | . | Hộp | 2 | . |
| 351 | 2. Tháo, kiểm tra tất cả cá hệ thống đường ống vệ sinh, bảo dưỡng sơn. | . | Tàu | 1 | . |
| 352 | Thay mới ống các hệ thống ống | . | Tàu | 1 | . |
| 353 | ống thép D60x5 | . | m | 30 | . |
| 354 | ống thép D48x4,5 | . | m | 40 | . |
| 355 | ống thép D34x3 | . | m | 20 | . |
| 356 | ống thép D27x3 | . | m | 20 | . |
| 357 | Ống thép D110x7 | . | m | 6 | . |
| 358 | Cua thép D110 | . | Cái | 4 | . |
| 359 | Cua thép D60 | . | Cái | 20 | . |
| 360 | Cua thép D48 | . | Cái | 30 | . |
| 361 | Cua thép D34 | . | Cái | 10 | . |
| 362 | Cua thép D27 | . | Cái | 10 | . |
| 363 | Bích thép D185x12 | . | Cái | 4 | . |
| 364 | Bích thép D155x12 | . | Cái | 20 | . |
| 365 | Bích thép D145x10 | . | Cái | 30 | . |
| 366 | Bích thép D105x10 | . | Cái | 10 | . |
| 367 | Quai nhê bắt ống D27-D60 | . | Bộ | 40 | . |
| 368 | Bu lông M16x60 | . | Bộ | 100 | . |
| 369 | Bu lông M14x60 | . | Bộ | 100 | . |
| 370 | Bu lông M12x50 | . | Bộ | 300 | . |
| 371 | Bu lông M10x50 | . | Bộ | 200 | . |
| 372 | Cao su tấm 3 ly | . | m2 | 5 | . |
| 373 | Bìa a mi ăng 2 ly | . | m2 | 2 | . |
| 374 | Đá cắt D400 | . | Viên | 5 | . |
| 375 | Thay các khớp nối mềm sau khi lắp đặt ống đã vệ sinh, sửa chữa | . | hệ thống | 1 | . |
| 376 | Vệ sinh thử áp lực 2 két dầu D.O dự trữ; và vệ sinh thay ống thủy két dầu D.O | . | két | 3 | . |
| 377 | Dọn la canh buồng máy, sơn lại các tấm la canh sau khi đã vệ sinh sạch sẽ, sơn lại vách buồng máy và cầu thang lên xuống buồng máy | . | tàu | 1 | . |
| 378 | 3. Hệ thống van | . | . | 0 | . |
| 379 | Tháo các van vận chuyển lên xưởng vệ sinh, kiểm tra | . | Hệ | 1 | . |
| 380 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng, rà kín van chặn | Dy15 | Cái | 3 | . |
| 381 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng, rà kín van chặn | Dy100 | Cái | 4 | . |
| 382 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng, rà kín van chặn | Dy50 | Cái | 12 | . |
| 383 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng, rà kín van chặn | Dy40 | Cái | 10 | . |
| 384 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng, rà kín van 3 ngả | Dy40 | Cái | 5 | . |
| 385 | Tháo van cứu hỏa | Dy50 | Cái | 5 | . |
| 386 | Tháo, vệ sinh kiểm tra van chặn | Dy50 | Cái | 6 | . |
| 387 | Tháo, vệ sinh kiểm tra van chặn | Dy25 | Cái | 6 | . |
| 388 | Tháo, vệ sinh kiểm tra van chặn | Dy40 | Cái | 4 | . |
| 389 | Thay van đồng hầm trục | . | Cái | 1 | . |
| 390 | Thử kín 02 hộp van thông biển | . | hộp | 2 | . |
| 391 | IV. PHẦN ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 392 | Tháo bình ắc quy để nạp điện bảo quản | . | Bình | 7 | . |
| 393 | Tháo, vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng công tắc xoay tủ điện chính | . | Cái | 1 | . |
| 394 | Tháo, đưa về xưởng, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ điện và lắp lại | . | Cái | 10 | . |
| 395 | Tháo dỡ điện phục vụ thay tôn vỏ | . | Hệ thống | 1 | . |
| 396 | Sửa chữa các nguồn điện bị chập hỏng | . | Tàu | 1 | . |
| 397 | Lắp đặt thay thế các thiết bị hỏng của các phòng | . | Tàu | 2 | . |
| 398 | Ổ cắm đôi Si no | . | Cái | 6 | . |
| 399 | Công tắc đôi Sino | . | Cái | 6 | . |
| 400 | Bóng đèn Compakc | 20W | Cái | 10 | . |
| 401 | Đèn tuýp CLB | 220V - 40W | Bộ | 2 | . |
| 402 | Bóng đèn sợi đốt | 24V-40W | Cái | 5 | . |
| 403 | Actomat | 20A, 30A | Bộ | 4 | . |
| 404 | Dây điện bọc lưới | 2x1,5 | m | 200 | . |
| 405 | Bóng và pha đèn trên nóc | 24V-5W | Bộ | 10 | . |
| 406 | Đo điện trở cách điện các động cơ điện | . | Cái | 10 | . |
| 407 | Chi phí kiểm tra hoạt động thiết bị vô tuyến điện và làm biên bản kiểm tra đăng kiểm duyệt | . | Tàu | 1 | . |
| 408 | Đèn ốp trần | . | Cái | 6 | . |
| 409 | Thay đèn chụp ngoài boong | . | cái | 8 | . |
| 410 | Thay mới dây điện bờ | 2x4mm2 | m | 50 | . |
| 411 | Băng dính cách điện | . | Cuộn | 10 | . |
| 412 | 1. Thông mạch vệ sinh các tiếp điểm toàn tàu | Nguồn 220V | Tàu | 1 | . |
| 413 | Phòng ngủ mũi | . | Phòng | 2 | . |
| 414 | Ca bin | . | Phòng | 1 | . |
| 415 | Phòng Hoa tiêu | . | Phòng | 1 | . |
| 416 | Phòng Thuyền trưởng | . | Phòng | 1 | . |
| 417 | Phòng Máy trưởng | . | Phòng | 1 | . |
| 418 | Nhà bếp | . | Phòng | 1 | . |
| 419 | Câu lạc bộ | . | Phòng | 1 | . |
| 420 | Nhà vệ sinh | . | Phòng | 1 | . |
| 421 | 2. Thông mạch vệ sinh các tiếp điểm toàn tàu | Nguồn 24V | Tàu | 1 | . |
| 422 | Phòng ngủ mũi | . | Phòng | 2 | . |
| 423 | Ca bin | . | Phòng | 1 | . |
| 424 | Phòng Hoa tiêu | . | Phòng | 1 | . |
| 425 | Phòng Thuyền trưởng | . | Phòng | 1 | . |
| 426 | Phòng Máy trưởng | . | Phòng | 1 | . |
| 427 | Nhà bếp | . | Phòng | 1 | . |
| 428 | Câu lạc bộ | . | Phòng | 1 | . |
| 429 | Nhà vệ sinh | . | Phòng | 1 | . |
| 430 | Hệ thống đèn hành trình | . | Hệ | 1 | . |
| 431 | Hệ thống âm thanh tín hiệu (đèn, còi chuông…) | . | Lần | 1 | . |
| 432 | 3. Thông mạch vệ sinh các tiếp điểm toàn tàu | Nguồn 380V | Tàu | 1 | . |
| 433 | Bơm cứu hỏa | . | Bơm | 1 | . |
| 434 | Bơm dầu đốt | . | Bơm | 1 | . |
| 435 | Tời neo | . | Hệ | 1 | . |
| 436 | Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra, bơm gas điều hòa | . | Cái | 2 | . |
| 437 | 4. Điện máy chính | WECHAI R6160-ZC2 | . | 0 | . |
| 438 | Vệ sinh kiểm tra củ đề máy chính,tẩm sấy và thay chổi than | . | cụm | 1 | . |
| 439 | Thay dây đề máy chính | . | mét | 8 | . |
| 440 | Thay ác quy đề máy chính | loại 12V - 200 AH | bình | 2 | . |
| 441 | 5. Điện máy đèn 24KW | WEICHAI WP-3.9 | . | 0 | . |
| 442 | Thay bảng điều khiển bị chập hỏng | . | máy | 1 | . |
| 443 | Thay củ phát 12V do máy lai bị cháy | . | bộ | 1 | . |
| 444 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng củ đề | . | bộ | 1 | . |
| 445 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng máy phát điện 3 pha | . | máy | 1 | . |
| 446 | Thay ác quy đề máy đèn (sử dụng từ 10/11/2019) | loại 12V - 200 AH | bình | 1 | . |
| 447 | Thay dây đề từ ác quy vào máy (cũ,mục,nát) | . | mét | 6 | . |
| 448 | 6. Điện máy đèn 10KW | SDG13 - Japan | . | 0 | . |
| 449 | Vệ sinh,kiểm tra bảo dưỡng van điện từ | . | bộ | 1 | . |
| 450 | Tháo vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng củ phát 12v cho máy lai | . | bộ | 1 | . |
| 451 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng máy phát | máy phát 10KW | bộ | 1 | . |
| 452 | Bảo dưỡng 2 nạp điện | LIOA BC-3630 | cái | 2 | . |
| 453 | Tháo vệ sinh kiểm tra bơm dầu đốt 2 pha | . | cái | 1 | . |
| 454 | Tháo kiểm tra vệ sinh bơm cưu hỏa 3 pha | . | cái | 1 | . |
| 455 | Thay mới các dây curoa cho các bơm | . | cái | 4 | . |
| 456 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng bơm cứu đắm buồng máy | . | cái | 1 | . |
| 457 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng mô tơ tời neo, các tiếp điểm. | . | bộ | 1 | . |
| 458 | VII. HỆ TRỤC | . | Hệ | 1 | . |
| 459 | 1. Trục chân vịt | . | . | 0 | . |
| 460 | Tháo toàn bộ hệ trục chân vịt phục vụ sửa chữa | . | Hệ | 1 | . |
| 461 | Kiểm tra từ tính then trục chân vịt, lập báo cáo trình đăng kiểm | . | Trục | 1 | . |
| 462 | Kiểm tra đo khe hở bạc trục chân vịt trước + sau | . | Hệ | 1 | . |
| 463 | Rà tròn trục chân vịt tiện trục chân vịt đảm bảo khe hở lắp ráp | . | Trục | 1 | . |
| 464 | Rà lại côn chân vịt và côn tuốc tô trục chân vịt đảm bảo tiêu chuẩn lắp ráp | . | Cái | 2 | . |
| 465 | Bọc trục chân vịt | . | Cái | 1 | . |
| 466 | Tháo bu lông tuốc tô trục chân vịt với trục trung gian | . | Hệ | 1 | . |
| 467 | Tháo bu lông tuốc tô trục chân vịt với tuốc tô hộp số máy | . | Hệ | 1 | . |
| 468 | Lắp lại hệ trục chân vịt sau khi hoàn thiện sửa chữa | . | Hệ | 1 | . |
| 469 | 2. Chân vịt | . | . | 0 | . |
| 470 | Tháo, lắp chân vịt phục vụ sửa chữa | . | Cái | 1 | . |
| 471 | Hàn đắp, nắn sửa kiểm tra cân bằng tĩnh 4 cánh | . | Cái | 1 | . |
| 472 | Rà lại côn chân vịt đảm bảo tiêu chuẩn lắp ráp | . | . | 1 | . |
| 473 | Bảo dưỡng bơm mỡ | bơm vào hệ thống bạc trục chân vịt | cái | 1 | . |
| 474 | 3. Trục trung gian | . | . | 0 | . |
| 475 | Tháo trục trung gian đưa về xưởng phục vụ sửa chữa | . | cái | 2 | . |
| 476 | Kiểm tra đo khe hở bạc trục trung gian | . | Hệ | 1 | . |
| 477 | Kiểm tra trục trung gian trên máy tiện | . | Trục | 2 | . |
| 478 | Thay bạc ổ đỡ trục trung gian | Bạc bavit P40 | Bộ | 3 | . |
| 479 | Căn lại máy chính, hệ trục bằng căn thép | . | tàu | 1 | . |
| 480 | Tháo bu lông tuốc tô trục trung gian với hộp số | . | Hệ | 1 | . |
| 481 | Tháo vệ sinh ổ đỡ trục trung gian | . | Bộ | 3 | . |
| 482 | Tiện láng cổ trục trung gian vị trí lắp bạc bảo đảm độ tròn đều, độ bóng | . | Cổ | 3 | . |
| 483 | Cạo rà bạc ổ đỡ trục trung gian | . | Bộ | 3 | . |
| 484 | Lắp lại trục trung gian sau sửa chữa | . | hệ | 2 | . |
| 485 | Bộ kín nước hệ trục trong buồng máy | . | . | 0 | . |
| 486 | Tháo vệ sinh lắp lại bộ kín nước hệ trục | . | Bộ | 1 | . |
| 487 | Xoa làm kín | . | . | 0 | . |
| 488 | Tiện tinh đường kính ngoài xoa trục vị trí lắp phớt làm kín | . | Cái | 1 | . |
| 489 | Thay mới phớt và gioăng làm kín dầu trục lap | . | Cái | 4 | . |
| 490 | Tháo, thay các chi tiết hỏng bơm mỡ, đường ống làm mát cho trục chân vịt | . | Bơm | 1 | . |
| 491 | IX. THỬ THIẾT BỊ | . | . | 0 | . |
| 492 | Thử thiết bị tại bến | . | khoản | 1 | . |
| 493 | Chạy thử đường dài | . | khoản | 1 | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.31418436E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 694.255.308VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.314.184.360(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 694.255.308VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy vỏ thép, Cấp tàu: VR-SB trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.619.929.052 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.239.858.104 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép (có tài liệu chứng minh gửi kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Thợ hàn | 5 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 và có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 6 | Thợ máy | 1 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 1 | 1 |
| 7 | Thợ điện | 1 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 1 | 1 |
| 8 | Thợ nguội | 1 | . | 1 | 1 |
| 9 | Thợ tiện | 1 | . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi