Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê phần mềm Quản lý y tế cơ sở năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543949-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện chương mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê phần mềm Quản lý y tế cơ sở năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477871 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động thường xuyên năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 10:17:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là584.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.350.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.580.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 817.740.000 đồng(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực) hoặc hoá đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 817.740.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng nhận hoàn thành khóa học quản lý dự án CNTT- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp/nâng cấp/ triển khai phần mềm (Cung cấp văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc các tài liệu nêu trên, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai/đào tạo người dùng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp/nâng cấp/ triển khai phần mềm (Cung cấp văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc các tài liệu nêu trên, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện chương mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê phần mềm Quản lý y tế cơ sở năm 2022-2023 Thuê phần mềm Quản lý y tế cơ sở năm 2022-2023 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi hoạt động thường xuyên năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này ). |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Xóm Nội, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 024 33 866 052 Fax: 024 33 866 052 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Xóm Nội, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 024 33 866 052 Fax: 024 33 866 052 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Xóm Nội, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội024 33 866 052 Fax: 024 33 866 052 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Xóm Nội, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 024 33 866 052 Fax: 024 33 866 052 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phần mềm Quản lý y tế cơ sở năm 2022-2023 | Theo chương V, E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.841E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là584.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.580.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 817.740.000 đồng(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực) hoặc hoá đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 817.740.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý dự án | 1 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng nhận hoàn thành khóa học quản lý dự án CNTT- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp/nâng cấp/ triển khai phần mềm (Cung cấp văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc các tài liệu nêu trên, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai/đào tạo người dùng | 3 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01 dự án về cung cấp/nâng cấp/ triển khai phần mềm (Cung cấp văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc các tài liệu nêu trên, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi