Gói thầu: Gói thầu: Thi công sửa chữa lò hơi nhà máy nhiệt điện Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công sửa chữa lò hơi nhà máy nhiệt điện Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543098 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 09:12:00 đến ngày 2022-05-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,166,752,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí, điện trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sữa chữa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí, điện hoặc thợ cơ khí điện bậc 5/7 trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sữa chữa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 6/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 6/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công sửa chữa lò hơi nhà máy nhiệt điện Nông Sơn Phương án: Sửa chữa thường xuyên lò hơi năm 2022 21 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Hợp đồng thi công sửa chữa tương tự với gói thầu đang xét |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắt và tháo giáo Lò hơi | Không | Không | 0 | |
| 2 | Bắc giàn giáo theo yêu cầu phục vụ công tác đo đạc và sửa chữa ống sinh hơi | Không | m3 | 1.250 | |
| 3 | Bắt giáo sửa chữa bản mã cố định 2 Vortex - Cyclone và bê tông bên trong Cyclon 1, 2 | Không | m3 | 300 | |
| 4 | Bắt giàn giáo sửa chữa ống đứng quá nhiệt số 3: Sửa chữa thay ống và thay ấm ốp | Không | m3 | 50 | |
| 5 | Bắt giàn giáo sửa chữa bảo ôn các đường ống xả đọng quá nhiệt, thổi bụi, xả liên tục, thay đường ống lấy mẫu mạn trái bao hơi bị tắc | Không | m3 | 50 | |
| 6 | Chiếu sáng phục vụ thi công | Không | Toàn Bộ | 1 | |
| 7 | Đo ống sinh hơi | Không | Không | 0 | |
| 8 | Đo ống sinh hơi | Không | Toàn Bộ | 1 | |
| 9 | Cắt, hàn thay ống sinh hơi Ø60mm (5m x25 ống) | Không | Không | 0 | |
| 10 | Bóc bảo ôn bên ngoài buồng lửa tại vị trí ống cần thay | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 11 | Đục bê tông tại vị trí Ống Kickout (Đối với các vị trí thay ống) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 12 | Cắt các tấm chắn lửa và cắt ống sinh hơi vị trí cần thay | Không | m | 250 | |
| 13 | Mài vát ống, cân chỉnh và hàn lại ống sinh hơi vị trí mới (25 ống x 5m) | Không | m | 125 | |
| 14 | Hàn tấm chắn lửa mới | Không | m | 500 | |
| 15 | Cắt, hàn thay ống bộ hâm nước Ø32mm (5m x10 ống) | Không | Không | 0 | |
| 16 | Cắt ống bộ hâm cũ | Không | Mối | 20 | |
| 17 | Mài vát ống, cân chỉnh và hàn lại ống bộ hâm vị trí mới | Không | Ống | 20 | |
| 18 | Cắt, hàn thay ống quá nhiệt số 1, 4 Ø38mm (1m x 15 ống) và thay các tấm ốp bị hư hỏng | Không | Không | 0 | |
| 19 | Cắt ống bộ quá nhiệt số 1, 4 cũ | Không | Mối | 30 | |
| 20 | Mài vát ống, cân chỉnh và hàn lại ống quá nhiệt vị trí mới. Thay các tấm ốp bị hư hỏng | Không | Mối | 30 | |
| 21 | Cắt, hàn thay ống bộ quá nhiệt số 3 Ø42mm (1m x 7 ống) và thay các tấm ốp bị hư hỏng | Không | Không | 0 | |
| 22 | Cắt ống bộ quá nhiệt số 3 cũ | Không | Mối | 14 | |
| 23 | Mài vát ống, cân chỉnh và hàn lại ống quá nhiệt số 3 mới. Thay các tấm ốp bị hư hỏng | Không | Lần | 1 | |
| 24 | Cắt, hàn thay van tay DN20-DN100 (20 van) | Không | Không | 0 | |
| 25 | Cắt van cũ | Không | Cái | 20 | |
| 26 | Hàn thay van tay DN20-DN100 | Không | Mối | 40 | |
| 27 | Hàn đắp ống sinh hơi, ống quá nhiệtMài, hàn đắp ( hàn TIG dài 100mm) ống sinh hơi D60 (2") bên trong lò | Không | Không | 0 | |
| 28 | Vệ sinh, mài rà các vị trí ống sinh hơi cần hàn bù | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 29 | Hàn bù ống sinh hơi | Không | Mối | 800 | |
| 30 | Sửa chữa bản mã cố định 2 Vortex Cyclone | Không | Không | 0 | |
| 31 | Gia công bản mã | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 32 | Thay thế các bản mã hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 33 | Sửa chữa bê tông lò hơi | Không | Không | 0 | |
| 34 | Sửa chữa bê tông lò hơiNội dung công việc:- Đổ lại bê tông phần Kichout đục thay ống và sửa chữa vị trí bê tông Kickout bị hỏng.- Đổ lại bê tông miệng phiểu Vortex, sửa chữa bê tông bị hỏng trần và các vị trí khác trong 2 Cyclone.- Sửa chữa các vị trí bê tông bị hỏng trong 2 Cyclone- Sửa chữa bê tông phần ống đứng bên ngoài 2 Cyclone- Sửa chữa bê tông 02 khớp giãn nở đường hồi liệu van L- Sửa chữa bê tông trần hộp gió- Sửa chữa bê tông đường hồi 2 Cyclone bị hỏng.- Đục sửa chữa các vị trí bê tông bị hỏng trong buồng lửa. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 35 | Bọc lại bảo ôn tường ngoài lò khi thay ống sinh hơi | Không | Không | 0 | |
| 36 | Bọc lại bảo ôn tường ngoài lò khi thay ống sinh hơi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 37 | Cắt, hàn thay ống bộ sấy không khí bị hư hỏng Ø51x3mm (5m x10 ống) | Không | Không | 0 | |
| 38 | Bóc và bọc bảo ôn bên ngoài tường của bộ sấy không khí | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 39 | Cắt ống bộ sấy cũ | Không | Mối | 20 | |
| 40 | Mài vát ống, cân chỉnh và hàn lại ống bộ sấy mới | Không | Mối | 20 | |
| 41 | Sửa chữa bảo ôn các vị trí hư hỏng của lò hơi | Không | Không | 0 | |
| 42 | Sửa chữa bảo ôn các vị trí hư hỏng của lò hơi, bao gồm: bao hơi, các ống xả đọng quá nhiệt, xả liên tục, đường ống hơi thổi bụi | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 43 | Sửa chữa thay các đoạn ống lấy mẫu mạn trái bao hơi bị tắc | Không | Không | 0 | |
| 44 | Sửa chữa thay các đoạn ống lấy mẫu mạn trái bao hơi bị tắcNội dung công việc:- Tháo và bọc lại bảo ôn.- Kiểm tra thông tắc ống, thay đoạn ống bị tắc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 45 | Thử áp lò hơi và xử lý các khiếm khuyết | Không | Không | 0 | |
| 46 | Thử áp lò hơi và xử lý các khiếm khuyết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 47 | Chụp chiếu mối hàn ống sinh hơi, ống quá nhiệtYêu cầu cung cấp đủ hình ảnh hồ sơ sau khi chụp chiếu và đính kèm vào hồ sơ nghiệm thu | Không | Không | 0 | |
| 48 | Chụp chiếu mối hàn ống sinh hơi, ống quá nhiệtYêu cầu cung cấp đủ hình ảnh hồ sơ sau khi chụp chiếu và đính kèm vào hồ sơ nghiệm thu | Không | Mối | 80 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí, điện trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sữa chữa | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành cơ khí, điện hoặc thợ cơ khí điện bậc 5/7 trở lên- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, sữa chữa | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 | 24 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 4/7 trở lên | 4 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 | 10 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 5/7 trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 6/7 | 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp sửa chữa bậc 6/7 trở lên | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi