Gói thầu: Vận hành hệ thống giám sát xử lý vi phạm TTATGT năm 2022 trên các tuyến đã triển khai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541195-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát giao thông
Tên gói thầu Vận hành hệ thống giám sát xử lý vi phạm TTATGT năm 2022 trên các tuyến đã triển khai
Số hiệu KHLCNT 20220444542
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo đảm TTATGT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 09:07:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,198,260,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ bảo trì, vận hành hệ thống giám sát, xử lý vi phạm TTATGT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.199.130.476 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.398.260.952 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư bảo trì, vận hành hệ thống
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư bảo trì, vận hành phần mềm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Cảnh sát giao thông
E-CDNT 1.2 Vận hành hệ thống giám sát xử lý vi phạm TTATGT năm 2022 trên các tuyến đã triển khai
Dự toán các hạng mục cấp bách trong nguồn kinh phí bảo đảm TTATGT năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo đảm TTATGT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an Địa chỉ: Số 112 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.2342304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát giao thông , địa chỉ: 112 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an Địa chỉ: Số 112 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.2342304


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định tại E-CDNT 15.2, Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU.
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 3 năm (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); Tất cả các tài liệu trên phải được sao y chứng thực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an Địa chỉ: Số 112 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 069.2342304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an 44 Yết Kiêu, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê bao đường truyền cáp quang hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Nghệ An Thuê bao đường truyền cáp quang Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 336 Thuê bao đường truyền cáp quang (đối với các tuyến quốc lộ)
2 Thuê bao đường truyền cáp quang hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Hà Tĩnh Thuê bao đường truyền cáp quang Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 396 Thuê bao đường truyền cáp quang (đối với các tuyến quốc lộ)
3 Thuê bao đường truyền cáp quang hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quảng Bình Thuê bao đường truyền cáp quang Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 312 Thuê bao đường truyền cáp quang (đối với các tuyến quốc lộ)
4 Thuê bao đường truyền cáp quang hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Đồng Nai Thuê bao đường truyền cáp quang Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 468 Thuê bao đường truyền cáp quang (đối với các tuyến quốc lộ)
5 Thuê bao đường truyền cáp quang hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua Thành phố Hồ Chí Minh Thuê bao đường truyền cáp quang Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 120 Thuê bao đường truyền cáp quang (đối với các tuyến quốc lộ)
6 Thuê bao đường truyền cáp quang hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Ninh Thuận Thuê bao đường truyền cáp quang Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 319 Thuê bao đường truyền cáp quang (đối với các tuyến quốc lộ)
7 Thuê bao đường truyền cáp quang hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Bình Thuận Thuê bao đường truyền cáp quang Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 407 Thuê bao đường truyền cáp quang (đối với các tuyến quốc lộ)
8 Thuê bao đường truyền cáp quang hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua thành phố Đà Nẵng Thuê bao đường truyền cáp quang Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 32 Thuê bao đường truyền cáp quang (đối với các tuyến quốc lộ)
9 Thuê bao đường truyền cáp quang hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Thừa Thiên Huế Thuê bao đường truyền cáp quang Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 58 Thuê bao đường truyền cáp quang (đối với các tuyến quốc lộ)
10 Thuê bao đường truyền cáp quang hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quảng Trị Thuê bao đường truyền cáp quang Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 42 Thuê bao đường truyền cáp quang (đối với các tuyến quốc lộ)
11 Bảo trì cáp quang hệ thống trên tuyến Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Bảo trì cáp quang Gói dịch vụ/tháng 12 Bảo trì cáp quang (đối với các tuyến cao tốc)
12 Bảo trì cáp quang hệ thống trên tuyến Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Bảo trì cáp quang Gói dịch vụ/tháng 12 Bảo trì cáp quang (đối với các tuyến cao tốc)
13 Bảo trì cáp quang hệ thống trên tuyến Cao tốc Long Thành - Dầu Giây Bảo trì cáp quang Gói dịch vụ/tháng 9 Bảo trì cáp quang (đối với các tuyến cao tốc)
14 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Nghệ An Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 12 Bảo trì, vận hành hệ thống
15 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Hà Tĩnh Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 12 Bảo trì, vận hành hệ thống
16 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quảng Bình Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 12 Bảo trì, vận hành hệ thống
17 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Đồng Nai Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 12 Bảo trì, vận hành hệ thống
18 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua Thành phố Hồ Chí Minh Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 12 Bảo trì, vận hành hệ thống
19 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 12 Bảo trì, vận hành hệ thống
20 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 12 Bảo trì, vận hành hệ thống
21 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 12 Bảo trì, vận hành hệ thống
22 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Cao tốc Long Thành - Dầu Giây Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 9 Bảo trì, vận hành hệ thống
23 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Ninh Thuận Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 11 Bảo trì, vận hành hệ thống
24 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Bình Thuận Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 11 Bảo trì, vận hành hệ thống
25 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua thành phố Đà Nẵng Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 2 Bảo trì, vận hành hệ thống
26 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Thừa Thiên Huế Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 2 Bảo trì, vận hành hệ thống
27 Bảo trì, vận hành hệ thống trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quảng Trị Bảo trì, vận hành hệ thống Gói dịch vụ/tháng 2 Bảo trì, vận hành hệ thống
28 Kiểm định thiết bị hệ thống đo tốc độ trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Nghệ An Kiểm định thiết bị Thiết bị 6 Kiểm định thiết bị hệ thống đo tốc độ
29 Kiểm định thiết bị hệ thống đo tốc độ trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Hà Tĩnh Kiểm định thiết bị Thiết bị 7 Kiểm định thiết bị hệ thống đo tốc độ
30 Kiểm định thiết bị hệ thống đo tốc độ trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quảng Bình Kiểm định thiết bị Thiết bị 3 Kiểm định thiết bị hệ thống đo tốc độ
31 Kiểm định thiết bị hệ thống đo tốc độ trên tuyến Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Kiểm định thiết bị Thiết bị 17 Kiểm định thiết bị hệ thống đo tốc độ
32 Kiểm định thiết bị hệ thống đo tốc độ trên tuyến Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Kiểm định thiết bị Thiết bị 21 Kiểm định thiết bị hệ thống đo tốc độ
33 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Nghệ An Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 336 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
34 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Hà Tĩnh Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 396 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
35 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quảng Bình Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 312 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
36 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Đồng Nai Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 468 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
37 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua Thành phố Hồ Chí Minh Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 120 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
38 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 156 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
39 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 792 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
40 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 1.176 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
41 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Cao tốc Long Thành - Dầu Giây Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 315 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
42 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quốc lộ 1A đoạn qua Ninh Thuận Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 319 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
43 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quốc lộ 1A đoạn qua Bình Thuận Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 407 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
44 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua thành phố Đà Nẵng Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 32 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
45 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Thừa Thiên Huế Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 58 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
46 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quảng Trị Chi phí sử dụng điện Gói thuê bao/ 1 điểm lắp đặt thiết bị/tháng 42 Chi phí sử dụng điện cho hệ thống giám sát (trọn gói 1 năm)
47 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 60 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
48 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Nghệ An Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 48 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
49 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Hà Tĩnh Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 24 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
50 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quảng Bình Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 24 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
51 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Đồng Nai Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 60 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
52 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 96 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
53 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 96 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
54 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Cao tốc Long Thành - Dầu Giây Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 54 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
55 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Ninh Thuận Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 44 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
56 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Bình Thuận Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 66 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
57 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua thành phố Đà Nẵng Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 16 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
58 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Thừa Thiên Huế Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 8 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
59 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động trên tuyến Quốc lộ 1A đoạn qua tỉnh Quảng Trị Thuê bao 3G/4G/5G Gói thuê bao/ 1 thiết bị/tháng 8 Thuê bao 3G/4G/5G cho máy tính bảng của tổ TTKS cơ động (trọn gói 1 năm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ bảo trì, vận hành hệ thống giám sát, xử lý vi phạm TTATGT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.199.130.476 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.398.260.952 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư bảo trì, vận hành hệ thống 8 Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử31
2 Kỹ sư bảo trì, vận hành phần mềm 2 Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->