Gói thầu: Thay van an toàn T6 - E1.5 và xử lý chảy dầu TI 110kV của T2 - E1.53
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thay van an toàn T6 - E1.5 và xử lý chảy dầu TI 110kV của T2 - E1.53 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511410 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 14:07:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,375,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,410,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là141.054.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA có hạng mục tương tự là Thay van an toàn MBA hoặc xử lý chảy dầu MBA 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 131.650.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, cơ khí..). Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tính chất quy mô tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư điện, có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình tính chất quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ Bậc 4/7 trở lên. Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu . (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thay van an toàn T6 - E1.5 và xử lý chảy dầu TI 110kV của T2 - E1.53 Thay van an toàn MBA T6 trạm E1.5 Thượng Đình và xử lý chảy dầu tại box TI 110kV pha C của MBA T2 trạm Ba Vì-E1.53 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | CPSX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yẻu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm dự thầu, Bảo đảm thực hiện hợp đồng, Bản Scan của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc) . Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao VTTB sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.410.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội - Phòng Quản lý đầu tư xây dựng , địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242531. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI - Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242522. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van an toàn dùng cho MBA 110kV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Vật tư B cấp để thi công |
| 2 | Bulong M14x60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | bộ | 20 | Vật tư B cấp để thi công |
| 3 | Giẻ lau sạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | kg | 15 | Vật tư B cấp để thi công |
| 4 | Gioăng cao su chịu dầu (tấm 7x800x800) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | tấm | 2 | Vật tư B cấp để thi công |
| 5 | Bích trung gian | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | Vật tư B cấp để thi công |
| 6 | Phíp tấm d15x200x200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 1 | Vật tư B cấp để thi công |
| 7 | ốc xiết cáp kim loại f32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | cái | 4 | Vật tư B cấp để thi công |
| 8 | Keo DC 7091,310 ml/chai | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm E-HSMT | chai | 1 | Vật tư B cấp để thi công |
| 9 | Rút dầu trong thân MBA T6 xuống dưới van phòng nổ để lọc dầu tuần hoàn | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | tấn | 4,2 | B thực hiện tại T6 E1.5 Thượng Đình |
| 10 | Tháo và thay van an toàn cho MBA T6 | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | cái | 1 | B thực hiện tại T6 E1.5 Thượng Đình |
| 11 | Nạp lại dầu của MBA T6 sau khi thay van phòng nổ bằng máy lọc dầu tuần hoàn | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | tấn | 4,2 | B thực hiện tại T6 E1.5 Thượng Đình |
| 12 | Cẩu bánh lốp 10T | Theo yêu cầu thi công | ca | 1 | B thực hiện tại T6 E1.5 Thượng Đình |
| 13 | Tháo đầu cực phía 110kV MBA T2 | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | cái | 4 | B thực hiện tại T2 E1.53 Ba Vì |
| 14 | Thu hồi 1 phần dầu của MBA T2 để phục vụ xử lý thấm dầu bằng máy lọc dầu tuần hoàn | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | tấn | 1,05 | B thực hiện tại T2 E1.53 Ba Vì |
| 15 | Tháo khung định vị bảng phíp tại TI chân sứ phía 110kV pha C | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | bộ | 1 | B thực hiện tại T2 E1.53 Ba Vì |
| 16 | Tháo đầu cáp cáp kiểm tra 7x2,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | đầu cáp | 2 | B thực hiện tại T2 E1.53 Ba Vì |
| 17 | Tháo đầu cáp cáp kiểm tra 17x2,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | đầu cáp | 2 | B thực hiện tại T2 E1.53 Ba Vì |
| 18 | Thay mới khung định vị bảng phíp tại TI chân sứ phía 110kV pha C | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | bộ | 1 | B thực hiện tại T2 E1.53 Ba Vì |
| 19 | Làm và lắp đặt lại đầu cáp cáp kiểm tra 7x2,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | đầu cáp | 2 | B thực hiện tại T2 E1.53 Ba Vì |
| 20 | Làm và lắp đặt lại đầu cáp cáp kiểm tra 17x2,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | đầu cáp | 2 | B thực hiện tại T2 E1.53 Ba Vì |
| 21 | Nạp lại dầu của MBA sau khi xử lý chảy dầu bằng máy lọc dầu tuần hoàn | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | tấn | 1,05 | B thực hiện tại T2 E1.53 Ba Vì |
| 22 | Lăp đầu cực phía 110kV MBA T1 | Theo Tiêu chuẩn của nhà sản xuất | cái | 4 | B thực hiện tại T2 E1.53 Ba Vì |
| 23 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5T vận chuyển thiết bị, vật tư đến công trình | Theo yêu cầu thi công | ca | 2 | B thực hiện tại E1.5 và E1.53 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.41054E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là141.054.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA có hạng mục tương tự là Thay van an toàn MBA hoặc xử lý chảy dầu MBA 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 131.650.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, cơ khí..). Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tính chất quy mô tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng kỹ sư điện, có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình tính chất quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh); | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 3 | Thợ Bậc 4/7 trở lên. Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu . (đính kèm bản sao y bản chính để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi