Gói thầu: Thuê xe thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và cấp giấy phép môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thuê xe thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và cấp giấy phép môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526537 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý nhà nước - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (C426-L340-K341) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 14:05:00 đến ngày 2022-05-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tài xế điều khiển xe |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng lái xe hạng C trở lên.- Có kinh nghiệm di chuyển và nhận biết các tuyến đường, các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bỉnh Dương.*. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng cho thuê xe và quyết định điều động tài xế theo hợp đồng.(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện, hợp đồng lao động của tài xế với nhà thầu, bản sao có chứng thực Bằng lái xe) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và cấp giấy phép môi trường Thuê xe thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và cấp giấy phép môi trường 230 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý nhà nước - Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (C426-L340-K341) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2019, năm 2020 và năm 2021) để chứng minh tình tài chính lành mạnh của nhà thầu + Cam kết đảm bảo đúng thời gian tiến độ hợp đồng. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ giá chào từng hạng mục theo danh mục mời thầu. + Toàn bộ giấy phép liên quan đến phương tiện cho thuê |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi cục Bảo vệ môi trường, địa chỉ: Tầng 7, Tháp B, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 09, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính tỉnh, phường Hòa Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3 828035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Bảo vệ môi trường, địa chỉ: Tầng 7, Tháp B, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe 7 chỗ - Đi từ 30-60 km - Thuê xe đi khảo sát trước khi họp hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thuê xe đưa đón ủy viên phản biện từ thành phố Hồ Chí Minh đến Trung tâm hành chính; | Đáp ứng Chương V | Chuyến | 26 | I. Thuê xe phục vụ công tác thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| 2 | Xe 7 chỗ - Đi từ 61 đến dưới 90km - Thuê xe đi khảo sát trước khi họp hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thuê xe đưa đón ủy viên phản biện từ thành phố Hồ Chí Minh đến Trung tâm hành chính; | Đáp ứng Chương V | Chuyến | 26 | I. Thuê xe phục vụ công tác thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| 3 | Xe 7 chỗ - Đi từ 30-60 km - Thuê xe đi đưa đón đoàn kiểm tra thẩm định cấp giấy phép môi trường đến nơi thực hiện dự án; thuê xe đưa đón chuyên gia từ TP Hồ Chí Minh đến nơi thực hiện dự án; thuê xe đưa chuyên gia họp hội đồng từ thành phố thành phố Hồ Chí Minh đến Trung tâm hành chính; | Đáp ứng Chương V | Chuyến | 90 | II. Thuê xe phục vụ công tác thẩm định cấp giấy phép môi trường |
| 4 | Xe 7 chỗ - Đi từ 61 đến dưới 90km - Thuê xe đi đưa đón đoàn kiểm tra thẩm định cấp giấy phép môi trường đến nơi thực hiện dự án; thuê xe đưa đón chuyên gia từ TP Hồ Chí Minh đến nơi thực hiện dự án; thuê xe đưa chuyên gia họp hội đồng từ thành phố thành phố Hồ Chí Minh đến Trung tâm hành chính; | Đáp ứng Chương V | Chuyến | 60 | II. Thuê xe phục vụ công tác thẩm định cấp giấy phép môi trường |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài xế điều khiển xe | 4 | - Có bằng lái xe hạng C trở lên.- Có kinh nghiệm di chuyển và nhận biết các tuyến đường, các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bỉnh Dương.*. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng cho thuê xe và quyết định điều động tài xế theo hợp đồng.(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện, hợp đồng lao động của tài xế với nhà thầu, bản sao có chứng thực Bằng lái xe) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi