Gói thầu: Gói thầu 11 - Tư vấn Kiểm toán công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11 - Tư vấn Kiểm toán công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157462 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:33:00 đến ngày 2022-06-08 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 11 - Tư vấn Kiểm toán công trình Phê duyệt KHLCNT đợt 3 Dự án Kè chống xói lở đảo Cồn Nổi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình (giai đoạn 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 6.2 |
Tên gói thầu: Gói thầu số 11: Tư vấn Kiểm toán công trình. Tên dự toán là: Dự án ĐTXD Kè chống xói lở đảo Cồn Nổi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình (Giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 11.1 | Các tài liệu chứng minh đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Kiểm toán - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Cung cấp bản sao danh sách doanh nghiệp kiểm toán đủ điều kiện cung cấp dịch vụ kiểm toán năm 2022 được cập nhật định kỳ và công khai thường xuyên trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài Chính (www.mof.gov.vn)). - Danh sách Kiểm toán viên đang hàng nghề tại Nhà thầu được Bộ Tài chính công bố trên Website. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019-2021) kèm theo bản chụp chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất (2019-2021). - Các hợp đồng kiểm toán tương tự hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công tác tư vấn hoặc giấy xác nhận của khách hàng hoặc các tài liệu khác tương đương…); - Danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu được kê khai theo Mẫu số 08 HSMT; - Bản sao y bản chính Hợp đồng lao động (hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong trường hợp nhân sự được huy động không phải là nhân sự của nhà thầu), Văn bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề kiểm toán viên còn hiệu lực và các chứng chỉ hành nghề khác của nhân sự đã đề xuất; - Đối với nhân sự đề xuất chức danh trưởng đoàn/ trưởng nhóm kiểm toán hoặc vị trí tương đương: Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ đại diên chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công tác tư vấn (có tên nhân sự thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh chuyên gia tư vấn đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm tương ứng với vị trị đề xuất đảm nhiệm trong gói thầu này. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán Nhà thầu mời thương thảo cần cung cấp bản gốc các tài liệu quy định tại E-CDNT11.1để đối chiếu hoặc bản sao y chứng thực không quá 06 tháng tính đến ngày đóng thầu các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng cho Bên mời thầu để kiểm tra tính chính xác các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 4, Đinh Công Tráng, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.518.150; Fax : 069.518.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng. Địa chỉ: Số 4, Đinh Công Tráng, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.518.150; Fax : 069.518.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 4, Đinh Công Tráng, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.518.150; Fax : 069.518.138. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 4, Đinh Công Tráng, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.518.150; Fax : 069.518.138. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi