Gói thầu: Gói thầu số 03: Thu gom, vận chuyển, xử lý rác bằng lò đốt BD - Anpha
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN VÂN ĐỒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thu gom, vận chuyển, xử lý rác bằng lò đốt BD - Anpha |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456824 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện năm 2022, nguồn thu dịch vụ sự nghiệp công năm 2022 và nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 08:14:00 đến ngày 2022-06-07 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,031,671,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.827.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp hệ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành về quản lý hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý trực tiếp công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp hệ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành về môi trường hoặc kỹ sư có chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp hệ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành về môi trường hoặc kỹ sư có chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN VÂN ĐỒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thu gom, vận chuyển, xử lý rác bằng lò đốt BD - Anpha Thu gom, vận chuyển, xử lý rác bằng lò đốt BD - Anpha và xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp đốt tại Khu xử lý rác thải rắn Cầu Cao, xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn thuộc Dự án dịch vụ sự nghiệp công; sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Vân Đồn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện năm 2022, nguồn thu dịch vụ sự nghiệp công năm 2022 và nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao có chứng thực đúng với bản chính các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đầu tư, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp,…) được cấp theo quy định của pháp luật. - Bản sao có chứng thực đúng với bản chính các hồ sơ, tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị: + Hạch toán kinh tế độc lập. + Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả hoặc đang trong quá trình giải thể; (Trường hợp các tài liệu pháp lý của nhà thầu như giấy đăng ký kinh doanh, hoặc giấy chứng nhận đầu tư, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật không thể hiện các nội dung trên thì nhà thầu phải có cam kết về các nội dung đã yêu cầu trên). - Các văn bản của các cấp thẩm quyền (mà bên mời thầu cập nhật được trong thời gian tổ chức đấu thầu) có liên quan đến nhà thầu về việc cấm thầu hoặc kết luận về tình hình tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực đúng với bản chính Báo cáo tài chính và bản sao được chứng thực đúng với bản chính của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 01 năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 01 năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 01 năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán của 01 năm tài chính gần nhất; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vân Đồn - Tầng 3, trung tâm hành chính công huyện Vân Đồn (Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn - Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn; Địa chỉ: khu 5 thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Xã Đông Xá) | Mô tả chi tiết tại chương V | Km | 1.825 | |
| 2 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Thị trấn Cái Rồng) | Mô tả chi tiết tại chương V | Km | 1.239,175 | |
| 3 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (Xã Hạ Long) | Mô tả chi tiết tại chương V | Km | 4.080,7 | |
| 4 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm ≥1,5m bằng thủ công (xã Đông Xá) | Mô tả chi tiết tại chương V | Km | 6.049,875 | |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm ≥1,5m bằng thủ công (thị trấn Cái Rồng) | Mô tả chi tiết tại chương V | Km | 7.475,565 | |
| 6 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm ≥1,5m bằng thủ công (xã Hạ Long) | Mô tả chi tiết tại chương V | Km | 5.511,5 | |
| 7 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm ≥1,5m bằng thủ công (xã Quan Lạn) | Mô tả chi tiết tại chương V | Km | 3.376,25 | |
| 8 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm ≥1,5m bằng thủ công (xã Đoàn Kết) | Mô tả chi tiết tại chương V | Km | 1.391,745 | |
| 9 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công (vỉa hè các cơ quan, trụ sở các ban ngành UBND huyện, khu vực vỉa hè chưa dân cư) | Mô tả chi tiết tại chương V | 10000m2 | 188,8875 | |
| 10 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly bình quân 21,219 km loại xe ép 10 tấn (các xã Đông Xá, Cái Rồng, Hạ Long, Vạn Yên) | Mô tả chi tiết tại chương V | Tấn | 9.767,3016 | |
| 11 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly bình quân 9,9km loại xe ép 2,5 tấn (các xã Quan Lạn, Minh Châu) | Mô tả chi tiết tại chương V | Tấn | 2.098,766 | |
| 12 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly bình quân 32,05km loại xe ép 7 tấn (xã Đoàn Kết - Bình Dân - Đài Xuyên) | Mô tả chi tiết tại chương V | Tấn | 591,957 | |
| 13 | Công tác xử lý rác thải sinh hoạt bằng lò đốt BD-Anpha | Mô tả chi tiết tại chương V | Tấn | 2.098,766 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0827E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.827.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành môi trường | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp hệ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành về quản lý hoặc kế toán | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý trực tiếp công tác vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp hệ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành về môi trường hoặc kỹ sư có chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | Tốt nghiệp hệ Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành về môi trường hoặc kỹ sư có chứng chỉ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi