Gói thầu: Mua bảo hiểm bao gồm: xe ô tô; cháy, nổ bắt buộc; trách nhiệm nghề nghiệp trong khám bệnh, chữa bệnh; con người tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm bao gồm: xe ô tô; cháy, nổ bắt buộc; trách nhiệm nghề nghiệp trong khám bệnh, chữa bệnh; con người tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467314 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:09:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,188,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 962,258 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm năm mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là120.282.255(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 20.047.042VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 56.131.719 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Trà Cú |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bảo hiểm bao gồm: xe ô tô; cháy, nổ bắt buộc; trách nhiệm nghề nghiệp trong khám bệnh, chữa bệnh; con người tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú năm 2022 Mua bảo hiểm bao gồm: xe ô tô; cháy, nổ bắt buộc; trách nhiệm nghề nghiệp trong khám bệnh, chữa bệnh; con người tại Trung tâm Y tế huyện Trà Cú năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 1. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (phù hợp với yêu cầu nêu tại mục 2. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) ; Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật (theo mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). (Nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng, không chấp nhận trường hợp nhà thầu tự sao y); |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bản gốc + 01 bản chụp E-HSDT - Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu (bản gốc); - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). - Các hợp đồng tương tự kèm theo biên bàn nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (bản chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 962.258 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Trà Cú; Địa chỉ: khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại: 0294.3874.250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại: 0294.3874.250. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Trà Cú, khóm 1, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, số điện thoại: 0294.3874.250. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm xe ô tô mang Biển số xe: 84A – 002.71(Thời hạn bảo hiểm: 24giờ ngày 22/11/2022)Loại xe: Ô tô cứu thương, hiệu TOYOTANăm sản xuất: 2016, Nước sản xuất: Nhật Bản Số chỗ ngồi: 07 chỗ ngồi; 1 chỗ nằmGiá trị xe: 976.422.000 đồng | Tai nạn dân sự về người; tài sản : 100.000.000 đồng/người vụ; 100.000.000 đồng/vụVật chất thân xe: 976.422.000đồng/vụ Tai nạn lái và người ngồi trên xe: Về người: 08 người/100.000.000 đồng/người/01 vụ | Chiếc | 1 | |
| 2 | Bảo hiểm xe ô tô mang Biển số xe: 84M – 000.22.(Thời hạn bảo hiểm: 24giờ ngày 08/6/2022)Loại xe: Ô tô cứu thương, hiệu HyundaiNăm sản xuất: 2011, Nước sản xuất: Hàn QuốcSố chỗ ngồi: 05 chỗ ngồi; 1 chỗ nằmGiá trị xe: 252.247.000 đồng | Tai nạn dân sự về người; tài sản : 100.000.000 đồng/người vụVật chất thân xe: 252.247.000 đồng/vụ Tai nạn lái và người ngồi trên xe: Về người: 06 người/100.000.000 đồng/người/01 vụ | Chiếc | 1 | |
| 3 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc Thời hạn bảo hiểm: 07 giờ ngày 31/07/2022 | Tòa nhà khu A - 03 (01 tầng trệt, 03 tầng lầu): Năm xây dựng: 2018; Giá trị tài sản: 16.000.000.000 đồngTòa nhà khu B-03 Tầng (01 tầng trệt, 02 tầng lầu): Năm xây dựng: 2017; Giá trị tài sản: 28.722.881.076Tòa nhà khu C – 02 tầng (01 tầng trệt, 01 tầng lầu): Năm xây dựng: 2009; Giá trị tài sản: 4.340.401.800Tòa nhà khu D-03 Tầng (01 tầng trệt, 02 tầng lầu): Năm xây dựng: 2014; Giá trị tài sản: 19.054.979.000Trang thiết bị Y tế: Giá trị tài sản: 5.862.560.803Máy tính, máy in, máy chủ, thiết bị lưu điện và phụ kiện; Giá trị tài sản: 468.735.600 | Toàn bộ | 1 | |
| 4 | Bảo hiểm con người (Hạn bảo hiểm 08/06/2022) | Mức trách nhiệm bảo hiểm: 50.000.000 đồngSố lượng nhân viên được BH: 02 nhân viên (trong đó: Ông. Nguyễn Minh Phương; Ông. Thạch Sô Ri Da) | Người | 2 | |
| 5 | Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp trong khám bệnh, chữa bệnh: (Hạn bảo hiểm: 24giờ 00 ngày 18/06/2022) danh sách nhân viên kèm theo | Mức trách nhiệm bảo hiểm trong công tác khám bệnh, chữa bệnh: 1 tỷ đồngSố lượng nhân viên y tế được BH: 29 nhân viên (trong đó: Ban Giám đốc, Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ, Bác sĩ Khoa Cấp cứu, Bác sĩ khoa Ngoại Tổng hợp, Khoa CSSKSS – Dân số KHHGĐ: nữ hộ sinh trực tiếp đỡ đẻ, đã có chứng chỉ hành nghề khám bệnh chữa): | Người | 29 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.20282255E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 20.047.042VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là120.282.255(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 20.047.042VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 56.131.719 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi