Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522060-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220515390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:55:00 đến ngày 2022-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.337.000.000 VND (Có hạng mục cống hộp hoặc cống bản, hoặc cầu bản và hạng mục mặt đường BTXM)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.337.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thônghạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.Đã từng là chỉ huy trưởng của 1 công trình giao thông cấp IV trở lên giá trị tối thiểu 1.337.000.000 VND(có hạng mục cống hộp hoặc cống bản, hoặc cầu bản và hạng mục mặt đường BTXM)Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình giao thôngcấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi có công suất ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cống Đồng Đức Bình Định Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059 Fax: 0235.3874.059.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Tiên Phát; Địa chỉ: Tổ 3, Khối phố Trà Cai, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty CP Xây dựng Thanh Hưng Việt; Địa chỉ: Tổ dân phố Thuận An, Thị trấn Đông Phú, Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam - Cơ quan định thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059 Fax: 0235.3874.059.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3874.059 Fax: 0235.3874.059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính; Phòng Kinh tế - Hạ tầng , Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP 3X(3X3)M
1Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,243m3
2Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1735tấn
3Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2857tấn
4Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6309tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9044100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,736m3
7Bê tông móng chân khây, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2125m3
8Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1497tấn
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1612100m2
10Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,8516m3
11Bê tông tường đầu , tường cánh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,3839m3
12Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5866100m2
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9839100m2
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7852m3
15Bê tông sân cống, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95,3712m3
16Bê tông móng chân khây, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,768m3
17Ván khuôn chân khâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,187100m2
18Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,1192m3
19Bê tông gờ chặn, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0042m3
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0924100m2
21Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2063tấn
22Thép lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6125tấn
23Gia công thép lan can tay vinMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6125tấn
24Lắp dựng thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6125tấn
25Sơn gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,92m2
26Bê tông bản dẫn, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,25m3
27Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
28Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,041100m2
29Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0142tấn
30Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,73tấn
31Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5803100m3
32Đắp cát 2 bên mang cống K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6503100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4963100m3
34Phá dỡ bê tông đập hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,08m3
35Vận chuyển đất thanh thải, phạm vi 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,0195100m3
B BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG
1San đầm đất mặt bằng K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m3
2Đào đất đê quay-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m3
3Đắp đất đê quay K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m3
5Vận chuyển đất thanh thải cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m3
6VL Đà giáo Yukm (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao =1*5%+1*1,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1126Tấn
7Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1126tấn
8Tháo dỡ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1126tấn
C MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG DẪN)
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế298,6978m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7814100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5946100m2
4Thi công lớp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,08m3
5Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,925Kg
6Gỗ chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1344m3
7Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,6510m
D NỀN ĐƯỜNG +GIA CỐ+ ATGT
1Bóc đất phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6353100m3
2Vận chuyển đất thanh thải cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6353100m3
3Đào nền đường-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9336100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤300m-đất cấp III (Đất đào sang đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9336100m3
5Đắp nền đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,3417100m3
6Đắp nền đường K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1329100m3
7Mua đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,3295100m3
8Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6249100m2
9Phá dỡ bê tông nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m3
10Thi công lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,5568m3
11Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,0699m3
12Vải địa kỹ thuật bọc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5382m2
13Ống nhựa PVC D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,318100m
14Bê tông chân khây, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,592m3
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3888m3
16Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1616100m2
17Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8155100m3
18Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3257100m3
19Đào đất móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,49481m3
20Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7521m3
21Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
22Biển báo chữ nhật KT(70x40)cm và trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2
23Tấm sóng giữa 2330x310x3mm ± 0.2 (10 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16tấm
24Đầu cong W310x700x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
25Cột thép tròn D141.3x4.5x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
26Nắp cột D141.3x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
27Bulong M16x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200bộ
28Bulong M20x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
29Bản đệm (quay nhê)x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
30Mắt phản quang (3M-3900)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
32Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,24m3
33Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,241m3
34Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.337.000.000 VND (Có hạng mục cống hộp hoặc cống bản, hoặc cầu bản và hạng mục mặt đường BTXM)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.337.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thônghạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.Đã từng là chỉ huy trưởng của 1 công trình giao thông cấp IV trở lên giá trị tối thiểu 1.337.000.000 VND(có hạng mục cống hộp hoặc cống bản, hoặc cầu bản và hạng mục mặt đường BTXM)Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 hợp đồng thi công công trình giao thôngcấp IV trở lênCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự21
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào có dung tích gầu ≥ 1,2 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥ 16 T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10 T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
6 Máy lu rung ≥25T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
7 Máy ủi có công suất ≥110cv Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->