Gói thầu: Gói 07: Bộ hoá chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, phân tích đồng thời 25 chỉ sổ đông máu trên cùng 1 thiết bị tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói 07: Bộ hoá chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, phân tích đồng thời 25 chỉ sổ đông máu trên cùng 1 thiết bị tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 19:59:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,455,670,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,835,054 VNĐ ((Một trăm mười một triệu tám trăm ba mươi lăm nghìn năm mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1183505411E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.218.969.192 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 07: Bộ hoá chất đồng bộ xét nghiệm huyết học miễn dịch, phân tích đồng thời 25 chỉ sổ đông máu trên cùng 1 thiết bị tự động Cung cấp hóa chất phục vụ cho nhu cầu 12 tháng của Bệnh viện Chợ Rẫy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nộp bản giấy: - Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo lên từng trang của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kê khai giá theo quy định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 10.2(c) | Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định hiện hành 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự, nghị dinhdjm98/2021/NĐ-CP. 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng đã thực hiện công khai hoặc kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.835.054 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chợ Rẫy
Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM
Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536
Fax: 08.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Số điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 Fax: 028.38.557.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 Fax: 028.38.557.267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch Canxi clorua sử dụng trong xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu | 9.360 | ml | Dung dịch CaCl2 phù hợp cho xét nghiệm Aptt bằng xác định điểm đông theo cơ chế từ , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 7875 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 2 | Dung dịch calibrator sử dụng trong xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu | 24 | ml | Huyết tương hiệu chuẩn dạng citrated dạng đông khô; Xác định trước nồng độ biết trước các chỉ số cho các thông số xét nghiệm đông máu thường quy và chuyên biệt: PT (%), Owren PT, Fibrinogen, Factor II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII, Protein C, Protein S, ATIII, Plasminogen, Antiplasmin , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 499999.83 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 3 | Dung dịch pha lõang mẫu xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu | 24.840 | ml | Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm đông máu theo phương pháp xác định điểm đông theo cơ chế từ có pH khoảng 7,35. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 8458.33 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 4 | Dung dịch rửa máy xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu | 1.440.000 | ml | Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động xác định điểm đông theo cơ chế từ, thành phần chính chứa: chất diệt nấm, ether glycol pha loãng trong dung môi nước. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 439 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 5 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy và chuyên sâu | 716 | ml | Huyết tương người có citrated dạng đông khô;cho phương pháp xác định điểm đông theo cơ chế từ . Gồm hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số: PT, aPTT, Fibrinogen, TT, yếu tố II, yếu tố V, yếu tố VII, yếu tố VIII, yếu tố IX, yếu tố X, yếu tố XI, yếu tố XII, AT III, Protein S, Protein C, Plasminogen, Antiplasmin, Reptilase , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 406875 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 6 | Hóa chất rửa và bảo dưỡng kim hút mẫu của thiết bị xét nghiệm phân tích 25 chỉ số đông máu | 43.920 | ml | Đóng gói tương thích để vận hành trên thiết bị tự động. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị (thể hiện trên catalogue sản phẩm hoặc đánh giá của đơn vị sử dụng) , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 17934.68 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 7 | Thuốc thử định lượng Aptt | 9.900 | ml | Hóa chất phù hợp cho xét nghiệm thời gian Kaolin - thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 165000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 8 | Thuốc thử định lượng Fibrinogen | 4.320 | ml | Hóa chất phù hợp cho xét nghiệm định lượng Fibrin theo phương pháp Clauss, có chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH units/ml) và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 334687.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 9 | Thuốc thử xét nghiệm Factor IX | 60 | ml | Hóa chất phù hợp cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ, giới hạn phát hiện từ 0.7% tới 300%. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1212750 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 10 | Thuốc thử xét nghiệm Factor VIII | 180 | ml | Hóa chất phù hợp cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ, giới hạn phát hiện từ 0.7% tới 400%. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1190000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 11 | Thuốc thử xét nghiệm PT | 13.920 | ml | Hóa chất xác định thời gian prothrombin (PT) bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ. Thuốc thử chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 59512 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 12 | Thuốc thử Thrombin Time | 288 | ml | Hóa chất xét nghiệm xác định thời gian Thrombin (TT) bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ. Chứa thrombin citrat canxi (người), khoảng 1.5 NIH unit/ml, dạng đông khô. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 122500 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 13 | Xét nghiệm Fibrin mononer- dấu ấn chuẩn đoán và theo dõi hội chứng đông máu rải rác trong lòng mạch | 70 | ml | Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng Fibrin monomer (FM).Thành phần bao gồm huyết tương người đông khô chứa Fibrin Monomer với hàm lượng biết trước, gồm hai mức bình thường và bệnh lý. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 547188 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 14 | Thuốc thử cho xét nghiệm Anti Xa | 48 | ml | Chức năng: xét nghiệm theo dõi tác động của: Heparin không phân đoạn, trọng lượng phân tử thấp, fondaparinux, rivaroxaban, apixaban và edoxaban… thông qua hoạt độ của yếu tố X hoạt hóa. Phương pháp xét nghiệm chỉ số Anti Xa là phương pháp đo quang so màu. Phù hợp sử dụng với thiết bị tự động đang vận hành tại bệnh viện. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 434110 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 15 | Bộ huyết tương chứng cho xét nghiệm đo độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa | 6 | ml | Thành phần huyết tương người chứa rivaroxaban ở 2 nồng độ khác nhau. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử cho xét nghiệm Anti Xa và thiết bị , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1813700 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 16 | Bộ huyết tương dùng hiệu chuẩn độ hoạt động của Rivaroxaban kháng yếu tố Xa | 12 | ml | Thành phần huyết tương người chứa rivaroxaban ở 4 nồng độ khác nhau. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử cho xét nghiệm Anti Xa và thiết bị , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1649637.5 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 17 | Thuốc thử cho xét nghiệm DDimer | 972 | ml | Hoá chất chính cho xét nghiệm định lượng Ddimer với phương pháp đo: Phân tích miễn dịch độ đục quang học, nguyên lý đo từ. Khoảng đo : 20000 mg/dl. Khoảng tuyến tính: 270 - 4000 ng/ml. Độ nhạy: 88.9%. Độ đặc hiệu: 77.7%. , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1108910.89 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện | |
| 18 | Chất chứng cho xét nghiệm D-Dimer | 144 | ml | Bộ hóa chất gồm 2 nồng độ sử dụng kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng DDimer. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử cho xét nghiệm DDimer và thiết bị , Nhóm 3 | Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 354166.667 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 18 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1183505411E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.218.969.192 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi