Gói thầu: Gói 02: Bộ hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh lý dồng bộ, phương pháp nhuộm hoá mô miễn dịch, phân tích đồng thời 53 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511174-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói 02: Bộ hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh lý dồng bộ, phương pháp nhuộm hoá mô miễn dịch, phân tích đồng thời 53 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động
Số hiệu KHLCNT 20220502666
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 19:37:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,134,628,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,019,421 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu mười chín nghìn bốn trăm hai mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.701942153E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.594.239.671 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Chợ Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói 02: Bộ hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh lý dồng bộ, phương pháp nhuộm hoá mô miễn dịch, phân tích đồng thời 53 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động
Cung cấp hóa chất phục vụ cho nhu cầu 12 tháng của Bệnh viện Chợ Rẫy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Chợ Rẫy , địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh; Phường 12; Quận 5; Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải in toàn bộ E-HSDT của nhà thầu, đóng dấu treo lên từng trang của bản in và gửi đến Bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. nhà thầu phải cung cấp tài lieu chứng minh kê khai giá theo quy định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP- Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ (bảo đảm dự thầu bản gốc, thỏa thuận liên danh bản gốc nếu là nhà thầu liên danh, giấy ủy quyền nếu có), năng lực và kinh nghiệm (báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự), tiêu chuẩn kỹ thuật (nhóm kỹ thuật) cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Số lưu hành trang thiết bị y tế do Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp, Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Đối với hàng hoá không phải trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định hiện hành. 2. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (khoản 2 Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT): Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 3. Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của nghị định 98/2021/NĐ-CP, Bộ Luật dân sự, . 4. Kiểm soát chất lượng: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và/hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (COA) và/hoặc giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất của hàng hóa dự thầu. 5. Hàng hóa dự thầu phải phù hợp với yêu cầu mời thầu thể hiện tại Phạm vi cung cấp (chương V) của Hồ sơ mời thầu. 6. Trường hợp hàng hóa dự thầu của nhà thầu được xếp hạng thứ nhất thì nhà thầu phải cung cấp bằng chứng đã thực hiện công khai hoặc kê khai giá đang còn hiệu lực để đối chiếu với giá dự thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá bao gồm thuế VAT và toàn bộ chi phí, vận chuyển, bốc dỡ để giao hàng tại kho của Bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo thời hạn dùng của hàng hoá do nhà sản xuất công bố
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.019.421   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 08.38.554.137 – 08.38.554.138 – 08.38.563.536 Fax: 08.38.557.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị đấu thầu - Bệnh viện Chợ Rẫy Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, P.12, Q.5, TP.HCM Điện thoại: 028.38.554.137 – 028.38.554.138 – máy lẻ 2170 Fax: 028.38.557.267
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất hóa mô miễn dịch CD13830mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với CD138, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm Citrate pH 6.0, cho kháng thể đơn dòng thỏ dòng EP201. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
2Hóa chất hóa mô miễn dịch CDX230mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể liên kết đặc hiệu với CDX2, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, cho kháng thể đơn dòng thỏ dòng EP25. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
3Hóa chất hóa mô miễn dịch Chromogranin A80mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm Citrate pH6.0, Kháng thể chuột đơn dòng Chromogranin A, dòng: LK2H10. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1554525 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
4Hóa chất hóa mô miễn dịch Cyclin D1 (SP4)60mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với Cyclin D1, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể chuột đơn dòng thỏ, dòng SP4. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
5Hóa chất hóa mô miễn dịch Melanoma HMB4540mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với Melanoma, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm Citrate pH 6.0, Kháng thể chuột đơn dòng HMB45. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1638257 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
6Hóa chất hóa mô miễn dịch Kappa10mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 27600000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
7Hóa chất hóa mô miễn dịch Lambda (Lambda Light Chain)10mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 27600000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
8Hóa chất hóa mô miễn dịch MUM-160mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với MUM-1 , thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:10 - 1:25. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0. Kháng thể chuột đơn dòng. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
9Hóa chất hóa mô miễn dịch GFAP, loại đậm đặc6TúiHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với GFAP, , thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm citrate pH 6.0. Kháng thể chuột đơn dòng. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 16477970 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
10Dung dịch đệm cho xét nghiệm hoá mô miễn dịch65.000mlDung dịch đệm rửa cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch,TBS buffer, nồng độ 10X. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị của bệnh viện. , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 6461 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
11Dung dịch đệm Citrate, pH 6.01.000mlDung dịch đệm Citrate giúp bộc lộ kháng nguyên bằng phương pháp nhiệt, cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch, nồng độ 10X. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị của bệnh viện. , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 13804 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
12Dung dịch đệm EDTA, pH 8.012.500mlDung dịch đệm EDTA giúp bộc lộ kháng nguyên bằng phương pháp nhiệt, cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch, nồng độ 10X , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 13023 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
13Dung dịch nhuộm màu nâu trong hóa mô miễn dịch4.500mlLà thuốc thử nhuộm màu nâu cho thấy hình ảnh trên kính hiển vi quang học , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 13667 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
14Hoá chất khoá enzym Peroxidazed nội sinh trong mô2.000mlThuốc thử ức chế peroxidase nội sinh giảm nhuộm nền , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 50844 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
15Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Actin, alpha smooth muscle50mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể chuột đơn dòng, dòng 1A4. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1036350 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
16Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch P6340mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể đơn dòng thỏ, dòng DBR16.1. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
17Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin60mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể đơn dòng thỏ, dòng SP20. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1694700 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
18Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD117/C-KIT10mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể đơn dòng thỏ, dòng PDR045. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1586700 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
19Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD3130mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể đơn dòng chuột CD31 PECAM-1 dòng DB10.1. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1638257 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
20Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD5640mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:75. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể đơn dòng chuột CD56 (NCAM-1) dòng 123C3.D5. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
21Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD5720mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể đơn dòng chuột, dòng NK-1. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
22Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD9940mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể đơn dòng chuột CD99(MIC2) dòng HO36-1.1. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1430000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
23Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch DOG160mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể đơn dòng chuột, dòng DOG1.1. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1430000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
24Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch NSE40mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể đơn dòng thỏ NSE. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1694700 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
25Hóa chất hóa mô miễn dịch CA12-530mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể đơn dòng thỏ, dòng EP48. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 2372360 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
26Hóa chất hóa mô miễn dịch CA19-950mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể đơn dòng thỏ, dòng C241:5:1:4. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1501716 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
27Hóa chất hóa mô miễn dịch CD1530mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể đơn dòng chuột, dòng MMA. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1681902 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
28Hóa chất hóa mô miễn dịch CD1a10mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể đơn dòng thỏ CD1a, dòng EP80. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1796382 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
29Hóa chất hóa mô miễn dịch CD3 (T-cell) M60mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:10 - 1:50. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể CD3 T cell. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1295438 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
30Hóa chất hóa mô miễn dịch CD3060mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể đơn dòng chuột, dòng dòng Ber-H2. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
31Hóa chất hóa mô miễn dịch CD3410mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể đơn dòng thỏ CD34. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1036350 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
32Hóa chất hóa mô miễn dịch CD3820mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50. Kháng thể đơn dòng thỏ CD38, dòng SP149. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
33Hóa chất hóa mô miễn dịch CD540mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể đơn dòng thỏ CD5, dòng SP19. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
34Hóa chất hóa mô miễn dịch CEA30mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:75 - 1:200. Kháng thể thỏ đa dòng. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1554525 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
35Hóa chất hóa mô miễn dịch Cytokeratin 5/630mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể đơn dòng chuột Cytokeratin 5/6, dòng D5/16 B4. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1883070 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
36Hóa chất hóa mô miễn dịch Desmin20mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:20 - 1:40. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể chuột đơn dòng Desmin, dòng D33. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1554525 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
37Hóa chất hóa mô miễn dịch Glypican 360mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể chuột đơn dòng GPC3 dòng YP7. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1373164 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
38Hóa chất hóa mô miễn dịch Napsin A30mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 15 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể chuột đơn dòng Napsin A dòng KCG1.1. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1796382 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
39Hóa chất hóa mô miễn dịch p4090mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 15 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể thỏ đơn dòng p40. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
40Hóa chất hóa mô miễn dịch P5320mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể chuột đơn dòng Bp53-12. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
41Hóa chất hóa mô miễn dịch P6340mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể thỏ đơn dòng, dòng DBR16.1. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
42Hóa chất hóa mô miễn dịch PAX510mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:100 - 1:200. Kháng thể đơn dòng chuột Pax-5, dòng ZM26. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1837300 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
43Hóa chất hóa mô miễn dịch PSA20mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:150. Kháng thể đa dòng thỏ. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
44Hóa chất hóa mô miễn dịch S100100mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1089532 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
45Hóa chất hóa mô miễn dịch Synaptphysin70mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể thỏ đơn dòng Synaptphysin, dòng SP11. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
46Hóa chất hóa mô miễn dịch Tdt10mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
47Hóa chất hóa mô miễn dịch Thyroglobulin28mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:500. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1710904 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
48Kháng thể nhuộm hoá mô miễn dịch bcl 660mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể chuột đơn dòng bcl6. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 3Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1586700 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
49Dung dịch bộc lộ kháng nguyên cho mô bệnh phẩm5.000mlDung dịch Tris-EDTA bộc lộ kháng nguyên bằng phương pháp nhiệt, nồng độ 10X dùng trong hóa mô miễn dịch, pH 9.0 , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 13800 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
50Hóa chất cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch loại Hematoxylin750mlHóa chất cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch loại Hematoxylin. Phù hợp với thuốc thử và thiết bị hiện có tại bệnh viện. , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 850000 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
51Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Actin40mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:500. Dung dịch đệm Tris-EDTA pH 9.0 . Kháng thể chuột đơn dòng Actin, Muscle Specific. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
52Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch c- erbB-2/HER210mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1638257 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
53Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Alpha-1-Fetoprotein (AFP)50mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1373164 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
54Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD1030mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm citrate pH 6.0 . Kháng thể thỏ đơn dòng EP195. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1694700 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
55Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD20 (L26)90mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm citrate pH 6.0, Kháng thể chuột đơn dòng L26. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1694700 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
56Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD45RO10mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm EDTA pH 8.0, Kháng thể chuột đơn dòng. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1554525 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
57Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Cytokeratin HMW20mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:25 - 1:50. Dung dịch đệm Tris-EDTA pH 9.0. Kháng thể đơn dòng chuột Cytokeratin HMW dòng 34βE12. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
58Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Cytokeratin LMW20mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein, thời gian ủ 30 phút, pha loãng 1:50 - 1:100. Dung dịch đệm citrate pH 6.0. Kháng thể đơn dòng chuột cytokeratin LWM dòng AE1. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1647797 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
59Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch TTF120mlHóa mô miễn dịch liên kết Polymer với kháng thể thứ hai. Nguyên tắc kháng thể đặc hiệu với protein. Phù hợp sử dụng cùng với thuốc thử và thiết bị , Nhóm 6Đơn giá kế hoạch (đã bao gồm VAT) là 1694700 đồng/ĐVT; Yêu cầu kỹ thuật của bộ hóa chất: được kết cấu gồm 59 cấu phần như mô tả bên dưới hoặc bộ tương đương; Tương thích để sử dụng trên thiết bị tự động của bệnh viện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.701942153E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.594.239.671 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật hoặc thu hồi vô điều kiện nếu hàng cung ứng xảy ra sự cố hoặc không đạt chất lượng theo như yêu cầu trong HSMT; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->