Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Trồng cây xanh rừng nhiệt đới tại Công viên trung tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Trồng cây xanh rừng nhiệt đới tại Công viên trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526639 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, xã hội hóa và huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 16:34:00 đến ngày 2022-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,293,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.293.533.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.059.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trồng và bảo dưỡng cây xanh các tuyến đường đô thị;.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.473.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.210.946.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình HTKT(cây xanh) hoặc đáp ứng các yêu cầu về chỉ huy trưởng công trình theo nghị định 15/2021/NĐ- CP(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản scan được công chứng bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến gói thầu;Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản scan được công chứng bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Trồng cây xanh rừng nhiệt đới tại Công viên trung tâm Trồng cây xanh rừng nhiệt đới tại Công viên trung tâm 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, xã hội hóa và huy động nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bản scan bản gốc hoặc công chứng các bằng cấp, chứng chỉ nhân sự (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Phát triển cây xanh đô thị thành phố,
địa chỉ: Số 72, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 72, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 2,4522 | |
| 2 | Cung cấp đất trồng cây đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | m3 | 273,4243 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 2,4522 | |
| 4 | Trồng cây xanh Cây Lim Xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | cây | 90 | |
| 5 | Cây Lim Xanh (đường kính cách gốc 50cm từ 30cm, chiều cao ≥9m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 10 | |
| 6 | Cây Lim Xanh (đường kính cách gốc 50cm từ 25cm, chiều cao ≥9m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 15 | |
| 7 | Cây Lim Xanh (đường kính cách gốc 50cm từ 20cm, chiều cao ≥8m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 40 | |
| 8 | Cây Lim Xanh (đường kính cách gốc 50cm từ 12-18cm, chiều cao ≥8m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 25 | |
| 9 | Trồng cây xanh Cây Gõ- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | cây | 5 | |
| 10 | Cây Gõ (đường kính cách gốc 50cm từ 25cm, chiều cao ≥9m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 1 | |
| 11 | Cây Gõ (đường kính cách gốc 50cm từ 15cm, chiều cao ≥7m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 4 | |
| 12 | Trồng cây xanh Cây Quế- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | cây | 45 | |
| 13 | Cây Quế (đường kính cách gốc 50cm từ 20cm, chiều cao ≥8m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 20 | |
| 14 | Cây Quế (đường kính cách gốc 50cm từ 15cm, chiều cao ≥7m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 25 | |
| 15 | Trồng cây xanh Cây Trâm:- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | cây | 10 | |
| 16 | Cây Trâm (đường kính cách gốc 50cm từ 20cm, chiều cao ≥8m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 10 | |
| 17 | Trồng cây xanh Cây Táu- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | cây | 21 | |
| 18 | Cây Táu (đường kính cách gốc 50cm từ 25cm, chiều cao ≥8m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 2 | |
| 19 | Cây Táu (đường kính cách gốc 50cm từ 10-15cm, chiều cao ≥7m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 19 | |
| 20 | Trồng cây xanh Cây Vàng Tâm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | cây | 10 | |
| 21 | Cây Vàng Tâm (đường kính cách gốc 50cm từ 10-15cm, chiều cao ≥8m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 10 | |
| 22 | Trồng cây xanh Cây Trầm Gió- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | cây | 20 | |
| 23 | Cây Trầm gió (đường kính cách gốc 50cm từ 25cm, chiều cao ≥8m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 5 | |
| 24 | Cây Trầm gió (đường kính cách gốc 50cm từ 20cm, chiều cao ≥8m) | Mô tả KT theo chương V | cây | 15 | |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả KT theo chương V | 1cây / 90 ngày | 201 | |
| 26 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa Bụi Sim - kích thước bầu 30x30cm | Mô tả KT theo chương V | Bụi | 200 | |
| 27 | Bụi Sim | Mô tả KT theo chương V | Bụi | 200 | |
| 28 | Chăm sóc Bụi Sim | Mô tả KT theo chương V | Bụi | 200 | |
| 29 | Tre xanh | Mô tả KT theo chương V | Mồi | 94 | |
| 30 | Đào tre, vận chuyển, trồng, chăm sóc | Mô tả KT theo chương V | Mồi | 94 | |
| 31 | Công trồng tre | Mô tả KT theo chương V | Mồi | 103 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.293533E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.059.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.293.533.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.059.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trồng và bảo dưỡng cây xanh các tuyến đường đô thị;.+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.473.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.210.946.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình HTKT(cây xanh) hoặc đáp ứng các yêu cầu về chỉ huy trưởng công trình theo nghị định 15/2021/NĐ- CP(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản scan được công chứng bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến gói thầu;Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản scan được công chứng bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi