Gói thầu: Gói số 2: Cây xanh, sân vườn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Cây xanh, sân vườn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783660 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ 200 tỷ đồng và ngân sách tỉnh đối ứng phần giá trị còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 09:55:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,375,215,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trồng cây xanh, thảm cỏ (trong đó tổng các hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu đã từng trồng và bảo dưỡng cây Thốt nốt).* Ghi chú:* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.4. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành Nông, Lâm nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chăm sóc cây xanh;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình trồng cây xanh có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 1.800.000.000 đồng. Quyết định bổ nhiệm và hợp đồng công trình được bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có ghi tên Chỉ huy trưởng;+ Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp theo quy định;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là hạng III theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 1.800.000.000 đồng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Cây xanh, sân vườn Trung tâm Hội nghị tỉnh Vĩnh Long 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ 200 tỷ đồng và ngân sách tỉnh đối ứng phần giá trị còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) theo quy định. Trường hợp Nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là Nhà thầu liên danh thì tối thiểu Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật theo các nội dung của E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 1A18, Đường Lưu Văn Liệt, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.834.837. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây thốt nốt cao 3m, tán rộng 1m (bao gồm cung cấp đất màu, trồng, chăm sóc và bảo dưỡng trong vòng 3 tháng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây | 51 | |
| 2 | Cây Ắc ó, cao 30cm (bao gồm cung cấp đất màu dày 25cm, trồng, chăm sóc và bảo dưỡng trong vòng 3 tháng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 55,5 | |
| 3 | Cỏ lá gừng (bao gồm cung cấp đất màu dày 25cm, trồng, chăm sóc và bảo dưỡng trong vòng 3 tháng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 676 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m3 | 0,304 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m3 | 1,597 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | m3 | 1,536 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | m3 | 6,544 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, Que hàn : Việt Nam hoặc tương đương. | 100m2 | 0,209 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | tấn | 0,005 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | tấn | 0,299 | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thép tròn, thép tấm : Việt Nam hoặc tương đương. | tấn | 0,258 | |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Thép ống mạ kẽm : Việt Nam hoặc tương đương. | tấn | 1,369 | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Bulong, đai ốc, đinh tán : Việt Nam | tấn | 1,369 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m3 | 7,687 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | m3 | 2,563 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m3 | 2,563 | |
| 17 | Trát dày 2cm vữa M50 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | m2 | 12,811 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m3 | 0,025 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 2x4 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | m3 | 15,701 | |
| 20 | Lát đá tự nhiên nhám sân đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 93,896 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt hộp inox (50x50x1.5) sus 304 làm khung đỡ ghế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | kg | 354,567 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép ke V25, dày 2.5mm liên kết nan gỗ với inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | kg | 44,274 | |
| 23 | Làm ghế gỗ ngoài trời, nan gỗ tự nhiên KT: 20x30x460 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 10,378 | |
| 24 | Sơn ghế gỗ ngoài trời bằng sơn PU | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 22,109 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 100m3 | 0,582 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | m3 | 58,2 | |
| 27 | Lát đá tự nhiên sân vườn màu ghi sáng băm nhám , kích thước đá (300x300x30)mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 582 | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m3 | 1,425 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | m3 | 16,53 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m3 | 0,57 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | m2 | 5,7 | |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m3 | 20,1 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | m3 | 6,7 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m3 | 6,7 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | m2 | 134 | |
| 36 | Cây Ắc ó, cao 30cm (bao gồm cung cấp đất màu dày 25cm, trồng, chăm sóc và bảo dưỡng trong vòng 3 tháng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 2.387 | |
| 37 | Cỏ lá gừng (bao gồm cung cấp đất màu dày 25cm, trồng, chăm sóc và bảo dưỡng trong vòng 3 tháng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 3.334 | |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Sơn dẻo nhiệt, sơn lót kẻ đường : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | m2 | 77,25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 470.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trồng cây xanh, thảm cỏ (trong đó tổng các hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu đã từng trồng và bảo dưỡng cây Thốt nốt).* Ghi chú:* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.4. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành Nông, Lâm nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chăm sóc cây xanh;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình trồng cây xanh có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 1.800.000.000 đồng. Quyết định bổ nhiệm và hợp đồng công trình được bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình có ghi tên Chỉ huy trưởng;+ Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp theo quy định;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là hạng III theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 1.800.000.000 đồng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi