Gói thầu: Thi công trồng cây xanh và hệ thống nước tưới cây phục vụ kế hoạch nuôi chim “quý hiếm” bán hoang dã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534238-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Thi công trồng cây xanh và hệ thống nước tưới cây phục vụ kế hoạch nuôi chim “quý hiếm” bán hoang dã |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524196 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không tự chủ bổ sung dự toán năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 09:28:00 đến ngày 2022-05-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 560,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là560.220.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 168.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thi công hệ thống tưới tự động (hoặc thi công hệ thống cấp nước sạch); cung cấp hoa kiểng hoặc cây xanh. Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thì nội dung Hợp đồng phải thực hiện 2 công việc (thi công hệ thống tưới tự động (hoặc thi công hệ thống cấp nước sạch) và cung cấp hoa kiểng hoặc cây xanh)). Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng trở lên thì trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thi công hệ thống tưới tự động (hoặc thi công hệ thống cấp nước sạch) và ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hoa kiểng hoặc cây xanh. Nhưng phải đảm bảo đáp ứng giá trị theo yêu cầu dưới đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 784.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Về kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống tưới (hoặc hệ thống cấp nước sạch). Các tài liệu chứng minh đính kèm: + Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động+ Hợp đồng lao động+ Hợp đồng thi công đã tham gia (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có thể hiện tên của cá nhân được bố trí với chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư + Cam kết tham gia gói thầu khi trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công trồng cây xanh và hệ thống nước tưới cây phục vụ kế hoạch nuôi chim “quý hiếm” bán hoang dã Trồng cây xanh và hệ thống nước tưới phục vụ kế hoạch nuôi chim “quý hiếm” bán hoang dã tại Vườn Quốc gia Tràm Chim 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí không tự chủ bổ sung dự toán năm 2022 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tạị Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn Quốc gia Tràm Chim, địa chỉ: Khóm 4 thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277 3827302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp; đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại 0277.2240757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại 0277 3851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng Cây sanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V | cây | 3 | |
| 2 | Trồng Cây trúc cần câu | Như trên | cây | 56 | |
| 3 | Trồng Cỏ lá gừng | Như trên | 100 m2 | 25,037 | |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Như trên | 1cây/90 ngày | 59 | |
| 5 | Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào (3 tháng) | Như trên | 100m2/ tháng | 75,111 | |
| 6 | Cung cấp đất trồng cây | Như trên | m3 | 381,323 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | m3 | 57,488 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | m3 | 80,406 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 100m | 1,88 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 100m | 5,306 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Như trên | 100m | 1,36 | |
| 12 | Lắp đặt van nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | cái | 2 | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | cái | 1 | |
| 14 | Lắp đặt co lơi nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | cái | 3 | |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | Như trên | cái | 1 | |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Như trên | cái | 8 | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | cái | 1 | |
| 18 | Lắp đặt chữ thập nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | cái | 10 | |
| 19 | Lắp đặt chữ thập nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | cái | 9 | |
| 20 | Lắp ly giảm nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Như trên | cái | 20 | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | cái | 6 | |
| 22 | Lắp đặt co giảm nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Như trên | cái | 55 | |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Như trên | cái | 100 | |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | Như trên | cái | 15 | |
| 25 | Lắp đặt Ren ngoài nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | cái | 170 | |
| 26 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | cái | 37 | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bộ béc tưới dạng xoè đường kính 27mm | Như trên | cái | 170 | |
| 28 | Lắp đặt chụp van nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | cái | 9 | |
| 29 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | cái | 7 | |
| 30 | Lắp đặt van tay gạt D114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | cái | 1 | |
| 31 | Lắp đặt mặt bích nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | cái | 2 | |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | cái | 1 | |
| 33 | Lắp đặt Co 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | cái | 1 | |
| 34 | Lắp đặt Ly giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.6022E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 168.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là560.220.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 168.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thi công hệ thống tưới tự động (hoặc thi công hệ thống cấp nước sạch); cung cấp hoa kiểng hoặc cây xanh. Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thì nội dung Hợp đồng phải thực hiện 2 công việc (thi công hệ thống tưới tự động (hoặc thi công hệ thống cấp nước sạch) và cung cấp hoa kiểng hoặc cây xanh)). Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng trở lên thì trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng thi công hệ thống tưới tự động (hoặc thi công hệ thống cấp nước sạch) và ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hoa kiểng hoặc cây xanh. Nhưng phải đảm bảo đáp ứng giá trị theo yêu cầu dưới đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 784.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Về kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công hệ thống tưới (hoặc hệ thống cấp nước sạch). Các tài liệu chứng minh đính kèm: + Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động+ Hợp đồng lao động+ Hợp đồng thi công đã tham gia (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành) có thể hiện tên của cá nhân được bố trí với chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật; hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư + Cam kết tham gia gói thầu khi trúng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân | 5 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi