Gói thầu: Mua sắm linh kiện, bảo dưỡng, sửa chữa máy lạnh, tủ lạnh từ năm 2022 đến năm 2023 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Mua sắm linh kiện, bảo dưỡng, sửa chữa máy lạnh, tủ lạnh từ năm 2022 đến năm 2023 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438462 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 07:59:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 208,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,610,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực Kỹ thuật Điện - Điện tử, Điện tử, Điện lạnh.- Đã hoàn thành khóa tạo tạo về an toàn lao động, làm việc trên cao (E-HSDT phải kèm theo Thẻ an toàn lao động/chứng nhận): An toàn điện, làm việc trên cao.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm linh kiện, bảo dưỡng, sửa chữa máy lạnh, tủ lạnh từ năm 2022 đến năm 2023 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy V/v phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua sắm linh kiện, bảo dưỡng, sửa chữa máy lạnh, tủ lạnh năm 2022 - 2023 tại Bệnh viện Đa khoa khoa thành phố Ngã Bảy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo các yêu cầu tại Chương III và Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của E-HSMT và Luật Đấu thầu; năng lực và kinh nghiệm cho Bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.610.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy; Địa chỉ: Số 228 đường 30/4, khu vực 5, phường Lái Hiếu, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.866961 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám Đốc Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy; Địa chỉ: Số 228 đường 30/4, khu vực 5, phường Lái Hiếu, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.866961. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy; Địa chỉ: Số 228 đường 30/4, khu vực 5, phường Lái Hiếu, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.866961 Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh máy lạnh | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 245 | |
| 2 | Nạp gas thêm | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 150 | |
| 3 | Nạp gas mới máy 1HP | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 12 | |
| 4 | Nạp gas mới máy 1.5HP | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 5 | Nạp gas máy 2HP | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 6 | Nạp gas máy 2.5HP | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 7 | Sửa bo | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 20 | |
| 8 | CB 30A (loại thường) | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 9 | Thay tụ đề lóc (Thay K3) | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 45 | |
| 10 | Thay lóc 1 HP | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 7 | |
| 11 | Thay lóc 1.5 HP | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 12 | Thay lóc 2 HP | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 13 | Thay lóc 2.5 HP | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 14 | Tháo gỡ máy lạnh | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 15 | Lắp đặt máy lạnh | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 16 | Di dời và lắp đặt cụm nóng | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 7 | |
| 17 | Di dời và lắp đặt cụm lạnh | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 18 | Thay tụ máy 01 cụm | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 19 | Quạt cụm nóng - Motor quạt | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 7 | |
| 20 | Quạt cụm lạnh | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 21 | Quấn lại quạt cụm nóng | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 22 | Giá đầu nóng (Ê ke) | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cặp | 4 | |
| 23 | Ống đồng Thái 1 HP- 6/10 | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mét | 25 | |
| 24 | Ống đồng Thái 1.5 HP-6/12 | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mét | 20 | |
| 25 | Hàn + thay co, nối cụm lạnh | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 5 | |
| 26 | Hàn + thay co, nối cụm nóng | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 27 | Bạc đạn quạt cụm lạnh | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 28 | Bạc đạn quạt cụm nóng | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 29 | Khởi động từ máy lạnh | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 30 | Remote máy lạnh | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 10 | |
| 31 | Thay lóc tủ lạnh 140 lít | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 32 | Thay dàn ống tủ lạnh 140 lít | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 33 | Nạp gas thêm cho tủ lạnh 140 lít | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 34 | Nạp gas thêm cho tủ mát | Theo Khoản 2 Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo bằng tốt nghiệp Đại học.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự thực hiện gói thầu | 2 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực Kỹ thuật Điện - Điện tử, Điện tử, Điện lạnh.- Đã hoàn thành khóa tạo tạo về an toàn lao động, làm việc trên cao (E-HSDT phải kèm theo Thẻ an toàn lao động/chứng nhận): An toàn điện, làm việc trên cao.* Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính theo chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi