Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh thải xỉ đáy lò, nạo vét hệ thống thoát nước trong nhà máy và thu dọn than trong quá trình thông tắc bunker tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh thải xỉ đáy lò, nạo vét hệ thống thoát nước trong nhà máy và thu dọn than trong quá trình thông tắc bunker tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 13:48:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,680,521,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện vệ sinh công nghiệp, vệ sinh thải xỉ đáy lò, nạo vét hệ thống thoát nước trong nhà máy và thu dọn than trong quá trình thông tắc bunker tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong công tác vệ sinh tại các Nhà máy công nghiệp.- Có sức khỏe tốt, lý lịch trong sạch và không có tiền sử mắc các bệnh xã hội như HIV, nghiện hút, tuổi từ 18 đến 45. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh thải xỉ đáy lò, nạo vét hệ thống thoát nước trong nhà máy và thu dọn than trong quá trình thông tắc bunker tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, vệ sinh thải xỉ đáy lò, nạo vét hệ thống thoát nước trong nhà máy và thu dọn than trong quá trình thông tắc bunker tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao công chứng báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 hoặc cung cấp hồ sơ đã được cơ quan thuế xác nhận báo cáo tài chính/xác nhận chữ ký điện tử; Giấy phép đăng ký kinh doanh; Bảo lãnh dự thầu; Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh.
Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực nhà hành chính | Lau rửa, làm sạch các cửa kính, tường (bao gồm phần kính và phần nhôm bên trong và bên ngoài); Lau kính bên ngoài trên cao bằng đu dây lau kính | m2 | 2.200 | Hàng quý(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 2 | Khu vực nhà hành chính | Lau rửa, làm sạch các nhà vệ sinh | hố | 32 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 3 | Khu vực nhà hành chính | Lau các chi tiết Inox ở thang máy, thang bộ, lan can bằng hóa chất chuyên dụng. | m2 | 100 | Hàng tuần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 4 | Khu vực nhà hành chính | Vệ sinh, lau dọn phòng họp, hội trường, khánh tiết | phòng | 5 | Hàng tuần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 5 | Khu vực nhà hành chính | Vệ sinh, lau dọn phòng làm việc của PGĐ, Kế toán trưởng | phòng | 4 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 6 | Khu vực nhà hành chính | Quét dọn, vệ sinh sàn, tường hành lang, sàn thang máy, quét mạng nhện (khi phát sinh) và thu gom, phân loại, vận chuyển rác thải về nơi quy định | m2 | 800 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 7 | Khu vực nhà hành chính | Thu gom, phân loại rác thải, chất thải từ xe quét rác về nơi quy định | tấn | 0,1 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 8 | Khu vực nhà hành chính | Vệ sinh, quét dọn, làm sạch đường nội bộ xung quanh khu vực nhà hành chính và khu vực nhà để xe phía trong và phía ngoài nhà máy | m2 | 2.500 | 2 lần/tháng(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 9 | Khu vực Silo | Vệ sinh, thu gom tro bay sàn, nền khu vực Silo lên xe chuyên dụng ra bãi chứa xỉ; | tấn | 2 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 10 | Khu vực Silo | Vệ sinh, nạo vét hố thu gom tro trạm rửa xe tự động, đường xung quanh silo lên xe chuyên dụng vận chuyển ra bãi chứa xỉ | m3 | 3,6 | Tháng/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 11 | Khu vực Silo | Quét dọn, vệ sinh khu vực tầng 2 Silo | m2 | 450 | 2 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 12 | Khu vực Silo | Thu gom tro bay khu vực Silo tầng 2 xuống xe chuyên dụng vận chuyển ra bải xỉ | tấn | 4,5 | 2 ngày/ lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 13 | Khu vực Silo | Quét dọn, vệ sinh, làm sạch tro bay khu vực đỉnh Silo | m2 | 400 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 14 | Khu vực Silo | Thu gom, vận chuyển tro bay khu vực đỉnh Silo xuống xe chuyên dụng vận chuyển về nơi quy định | tấn | 2 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 15 | Khu vực Silo | Nhổ cỏ hành lang rải đá, đường nội bộ các khu vực | m2 | 700 | 1 tháng/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 16 | Khu vực Silo | Quét dọn, vệ sinh, dội rửa khu vực sàn xung quanh Silo và đường từ silo đến cổng tro xỉ | m2 | 450 | 2 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 17 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, thu gom, vận chuyển dầu thải bánh răng máy nghiền về kho rác thải nguy hại | tấn | 0,5 | 2 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 18 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, quét dọn, làm sạch than khu vực máy cấp máy nghiền | m2 | 1.200 | 2 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 19 | Khu vực Gian lò | Thu gom, vận chuyển than trong quá trình thông tắc bunker về nơi quy định | tấn | 5 | 2 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 20 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, quét dọn, làm sạch than khu vực sàn phân ly | m2 | 1.200 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 21 | Khu vực Gian lò | Thu gom, vận chuyển than tại sàn phân ly về kho than | tấn | 1 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 22 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, thu gom, vận chuyển/bốc dỡ xỉ ở cửa xả khẩn và khu vực xung quanh về nơi quy định | tấn | 2 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 23 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, thu gom, vận chuyển xỉ đuôi băng tải xích cào về nơi quy định | tấn | 1 | 3 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 24 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, nạo vét bể thu gom nước ở cửa xả khẩn, thu gom, vận chuyển chất nạo vét về nơi quy định | m3 | 1 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 25 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải (rác sinh hoạt, rác công nghiệp thông thường và rác nguy hại) về nơi quy định | tấn | 0,2 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 26 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, quét dọn, làm sạch sàn tầng 06 về nơi quy định | m2 | 1.000 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 27 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, thu gom, vận chuyển than khu vực sàn tầng 1 máy nghiền về nơi quy định | tấn | 1 | 3 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 28 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, dội rửa làm sạch đường nội bộ khu vực gian lò. | m2 | 2.400 | 3 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 29 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, quét dọn khu vực sàn gian lò, khói lò | m2 | 3.500 | 3 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 30 | Khu vực Gian lò | Nhổ cỏ hành lang rải đá, đường nội bộ các khu vực | m2 | 200 | 1 tháng/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 31 | Khu vực Gian lò | Phối hợp vệ sinh, quét dọn, thu gom than bên trong bao che thùng máy nghiền và bên trên trần thùng nghiền | tấn | 18 | 4 tháng/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 32 | Khu vực Gian lò | Vệ sinh, làm sạch vết bẩn tường, cabin thang máy, sàn lối vào thang máy, lan can các tầng gian lò | m2 | 1.500 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 33 | Gian máy; Khu vực ESP/FGD; Trạm nước ngược, nhà khí nén,máy phát diezel, máy chân không thải xỉ, MBA chính và tự dùng. | Quét dọn, vệ sinh, dội rửa làm sạch sàn các khu vực; lau lan can tất cả các tầng khu vực gian máy (quét mạng nhện khi phát sinh) | m2 | 13.000 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 34 | Gian máy; Khu vực ESP/FGD; Trạm nước ngược, nhà khí nén,máy phát diezel, máy chân không thải xỉ, MBA chính và tự dùng. | Thu gom, vận chuyển rác thải nguy hại (bao gồm hạt nhựa thay thế định kỳ), rác thải thông thường về nơi quy định | tấn | 1 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 35 | Gian máy; Khu vực ESP/FGD; Trạm nước ngược, nhà khí nén,máy phát diezel, máy chân không thải xỉ, MBA chính và tự dùng. | Vệ sinh, thu gom, vận chuyển tro bay ở đáy phễu ESP tổ 1, tổ 2 | tấn | 8 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 36 | Gian máy; Khu vực ESP/FGD; Trạm nước ngược, nhà khí nén,máy phát diezel, máy chân không thải xỉ, MBA chính và tự dùng. | Vệ sinh, lau chùi, làm sạch các nhà vệ sinh trong khu vực | hố | 8 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 37 | Gian máy; Khu vực ESP/FGD; Trạm nước ngược, nhà khí nén,máy phát diezel, máy chân không thải xỉ, MBA chính và tự dùng. | Nhổ cỏ hành lang rải đá, đường nội bộ các khu vực | m2 | 1.000 | 1 tháng/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 38 | Gian máy; Khu vực ESP/FGD; Trạm nước ngược, nhà khí nén,máy phát diezel, máy chân không thải xỉ, MBA chính và tự dùng. | Vệ sinh, dội rửa làm sạch các đường nội bộ, hành lang trong khu vực | m2 | 4.000 | 3 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 39 | Gian máy; Khu vực ESP/FGD; Trạm nước ngược, nhà khí nén,máy phát diezel, máy chân không thải xỉ, MBA chính và tự dùng. | Lau rửa, làm sạch các cửa kính, tường (bao gồm phần kính và phần nhôm bên trong và bên ngoài dưới 5 mét) | m2 | 500 | Hàng quý(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 40 | Nhà điều khiển trung tâm | Quét dọn, vệ sinh làm sạch các vết bẩn trên tường cửa, sàn nhà và các kết cấu xây dựng trong các tòa nhà | m2 | 300 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 41 | Nhà điều khiển trung tâm | Vệ sinh, lau rửa, làm sạch nhà vệ sinh trong khu vực | hố | 10 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 42 | Nhà điều khiển trung tâm | Vệ sinh hành lang, lau chùi lan can cầu thang ( quét mạng nhện khi phát sinh) | m2 | 20 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 43 | Nhà điều khiển trung tâm | Thu gom rác thải nguy hại, rác thải thông thường về nơi quy định | tấn | 0,05 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 44 | Nhà điều khiển trung tâm | Lau rửa, làm sạch các cửa kính, (bao gồm phần kính và phần nhôm bên trong và bên ngoài dưới 5 mét) | m2 | 300 | Hàng quý(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 45 | Nhà điều khiển trung tâm | Vệ sinh, lau dọn các phòng họp | phòng | 2 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 46 | Khu vực nhà điều khiển trạm 220KV; Khu vực xử lý nước, nhà dầu DO; Khu vực trạm bơm nước làm mát chính | Vệ sinh, lau rửa, làm sạch nhà vệ sinh trong khu vực | hố | 6 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 47 | Khu vực nhà điều khiển trạm 220KV; Khu vực xử lý nước, nhà dầu DO; Khu vực trạm bơm nước làm mát chính | Vệ sinh, dội rửa làm sạch đường nội bộ, hành làng trong khu vực | m2 | 6.818 | 3 ngày/ lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 48 | Khu vực nhà điều khiển trạm 220KV; Khu vực xử lý nước, nhà dầu DO; Khu vực trạm bơm nước làm mát chính | Vệ sinh hành lang, quét mạng nhện, lau chùi lan can cầu thang | m2 | 1.000 | Tháng/2 lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 49 | Khu vực nhà điều khiển trạm 220KV; Khu vực xử lý nước, nhà dầu DO; Khu vực trạm bơm nước làm mát chính | Vệ sinh, quét dọn, lau chùi sàn các tòa nhà trong khu vực | m2 | 500 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 50 | Khu vực nhà điều khiển trạm 220KV; Khu vực xử lý nước, nhà dầu DO; Khu vực trạm bơm nước làm mát chính | Vệ sinh, quét dọn, làm sạch sàn nhà rơle, phòng 400V, 10KV, nhà AHU | m2 | 1.000 | 7 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 51 | Khu vực nhà điều khiển trạm 220KV; Khu vực xử lý nước, nhà dầu DO; Khu vực trạm bơm nước làm mát chính | Thu gom rác thải nguy hại, rác thải thông thường về nơi quy định | tấn | 1 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 52 | Khu vực nhà điều khiển trạm 220KV; Khu vực xử lý nước, nhà dầu DO; Khu vực trạm bơm nước làm mát chính | Nhổ cỏ hành lang khu vực rải đá | m2 | 700 | 1 tháng/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 53 | Khu vực nhà điều khiển trạm 220KV; Khu vực xử lý nước, nhà dầu DO; Khu vực trạm bơm nước làm mát chính | Vệ sinh, quét dọn thu gom rác khu vực lưới quay rác và khu vực xung quanh trạm bơm nước làm mát chính | m2 | 500 | Hằng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 54 | Khu vực nhà điều khiển trạm 220KV; Khu vực xử lý nước, nhà dầu DO; Khu vực trạm bơm nước làm mát chính | Lau rửa, làm sạch các cửa kính, tường (bao gồm phần kính và phần nhôm bên trong và bên ngoài dưới 5 mét) | m2 | 500 | Hàng quý(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 55 | Nạo vét hệ thống thoát nước mưa, bồn bể phía trong nhà máy | Nạo vét bùn các hố ga, bồn bể trong nhà máy | m3 | 30,655 | 2 lần/năm(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 56 | Nạo vét hệ thống thoát nước mưa, bồn bể phía trong nhà máy | Thu gom, vận chuyển bùn, chất thải, rác thải, phế thải… sau nạo vét, khơi thông về nơi quy định | tấn | 30,655 | 2 lần/năm(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 57 | Cầu cảng, dưới băng tải 21/22/31/32/41/42 và 51/52/61/62/71/72/81/82 | Vệ sinh, dội rửa làm sạch cầu cảng, dưới các băng tải và khu vực neo đậu tàu | m2 | 5.160 | 2 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 58 | Cầu cảng, dưới băng tải 21/22/31/32/41/42 và 51/52/61/62/71/72/81/83 | Thu gom rác, than trên bề mặt cầu cảng, than đọng dưới các rãnh, các hố thu và các hố bơm nước đọng của hệ thống thu gom nước nhiễm than về đúng nơi quy định | tấn | 10 | Hàng tháng(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 59 | Cầu cảng, dưới băng tải 21/22/31/32/41/42 và 51/52/61/62/71/72/81/84 | Thu gom và xúc than rơi vãi dưới sàn gầm các tuyến băng tải hoặc đột xuất theo yêu cầu của PXNL về đúng nơi quy định | tấn | 5,5 | Hàng tuần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 60 | Cầu cảng, dưới băng tải 21/22/31/32/41/42 và 51/52/61/62/71/72/81/85 | Vệ sinh, làm sạch đường dẫn vào cầu cảng, dọc băng tải 81/82, xịt rửa sàn dưới các băng tải, lau chùi lan can và quét mạng nhện dọc các tuyến băng tải. | m2 | 3.000 | Hàng tuần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 61 | Cầu cảng, dưới băng tải 21/22/31/32/41/42 và 51/52/61/62/71/72/81/86 | Lau rửa, làm sạch nhà vệ sinh, phía trong và ngoài nhà ĐK nhiên liệu | hố | 2 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 62 | Cầu cảng, dưới băng tải 21/22/31/32/41/42 và 51/52/61/62/71/72/81/87 | Vệ sinh, thu gom, chất thải; Vệ sinh các đường nội bộ trong khu vực và nhà để xe xúc lật về đúng nơi quy định | tấn | 0,5 | Hàng tuần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 63 | Cầu cảng, dưới băng tải 21/22/31/32/41/42 và 51/52/61/62/71/72/81/88 | Vệ sinh, hút bụi nhà điện, phòng điều khiển hệ thống nhiên liệu. | m2 | 500 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 64 | Tháp số 01 đến số tháp số 06 và nhà chứa chất thải nguy hại | Vệ sinh, quét dọn, xịt rửa các sàn, nền tháp 01 đến tháp số 06, lau chùi lan can và quét mạng nhện. | m2 | 1.400 | Hàng tuần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 65 | Tháp số 01 đến số tháp số 06 và nhà chứa chất thải nguy hại | Thu gom than trên các sàn, phân loại, vận chuyển/bốc dỡ rác thải (nguy hại, công nghiệp, sinh hoạt) về khu vực quy định; | tấn | 16 | 3 ngày/lần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 66 | Tháp số 01 đến số tháp số 06 và nhà chứa chất thải nguy hại | Vệ sinh, dội rửa, sắp xếp nhà chứa chất thải nguy hại (Hàng tuần);Hỗ trợ nhà thầu bốc dỡ/vận chuyển chất thải vào xe chuyên dụng (Hàng tháng) | công | 26 | Đơn vị khối lượng/tần suất |
| 67 | Kho than số 1 và số 2, băng tải 91/92; Khu vực nhà Tripper Car 01/02 | Quét dọn, vệ sinh, làm sạch các hành lang lối đi; hành lang dọc ray của hai kho vận chuyển về đúng nơi quy định; Lau chùi lan can, quét mạng nhện khu vực | m2 | 6.000 | Hàng tuần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 68 | Kho than số 1 và số 2, băng tải 91/92; Khu vực nhà Tripper Car 01/03 | Thu gom, xúc than đọng dưới các rãnh trong kho than và băng tải 91/92 vận chuyển về đúng nơi quy định; | tấn | 26 | Hàng tháng(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 69 | Kho than số 1 và số 2, băng tải 91/92; Khu vực nhà Tripper Car 01/04 | Thu gom, xúc than ứ đọng trên ray di chuyển của các máy trong 2 kho về đúng nơi quy định. | tấn | 25 | Hàng tháng(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 70 | Kho than số 1 và số 2, băng tải 91/92; Khu vực nhà Tripper Car 01/05 | Thu gom vận chuyển than tại các hố bơm nước đọng về đúng nơi quy định | tấn | 20 | Hàng tháng(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 71 | Kho than số 1 và số 2, băng tải 91/92; Khu vực nhà Tripper Car 01/06 | Vệ sinh, quét dọn sàn khu vực nhà Tripper car, than đọng dưới sàn băng tải 11/12 , lau chùi lan can quét mạng nhện | m2 | 7.500 | Hàng tuần(đơn vị khối lượng/tần suất) |
| 72 | Kho than số 1 và số 2, băng tải 91/92; Khu vực nhà Tripper Car 01/07 | Thu gom than trên các sàn, phân loại, vận chuyển/bốc dở rác thải (nguy hại, sinh hoạt, công nghiệp) về khu vực quy định | tấn | 0,5 | Hàng ngày(đơn vị khối lượng/tần suất) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự thực hiện vệ sinh công nghiệp, vệ sinh thải xỉ đáy lò, nạo vét hệ thống thoát nước trong nhà máy và thu dọn than trong quá trình thông tắc bunker tại Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2022 | 26 | - Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong công tác vệ sinh tại các Nhà máy công nghiệp.- Có sức khỏe tốt, lý lịch trong sạch và không có tiền sử mắc các bệnh xã hội như HIV, nghiện hút, tuổi từ 18 đến 45. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi