Gói thầu: Dịch vụ lắp đặt phụ trợ cho hạ tầng mạng viễn thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548584-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM – VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Dịch vụ lắp đặt phụ trợ cho hạ tầng mạng viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20220533158
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định (KHTSCĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 12:03:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 380,112,546 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Dịch vụ lắp đặt phụ trợ cho hạ tầng mạng viễn thông
Dịch vụ lắp đặt phụ trợ cho hạ tầng mạng để cung cấp dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin (đợt 1-2022)
270 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định (KHTSCĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mua dịch vụ thả cáp quang vào tuyến cống bể đã có sẵn Cáp 12FO Theo Mục 1 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 50
2 Mua dịch vụ thả cáp quang vào tuyến cống bể đã có sẵn Cáp 24FO Theo Mục 1 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 12
3 Mua dịch vụ thả cáp quang vào tuyến cống bể đã có sẵn Cáp 48FO Theo Mục 1 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 406
4 Mua dịch vụ thả cáp quang vào tuyến cống bể đã có sẵn Cáp 96FO Theo Mục 1 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 160
5 Mua dịch vụ treo cáp quang lên tuyến cột có sẵn Cáp 12FO Theo Mục 2 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 50
6 Mua dịch vụ treo cáp quang lên tuyến cột có sẵn Cáp 24FO Theo Mục 2 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 50
7 Mua dịch vụ treo cáp quang lên tuyến cột có sẵn Cáp 48FO Theo Mục 2 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 90
8 Mua dịch vụ treo cáp quang lên tuyến cột có sẵn Cáp 96FO Theo Mục 2 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 50
9 Mua dịch vụ thả cáp quang vào máng cáp/trunking đã có sẵn Cáp 12FO Theo Mục 3 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 50
10 Mua dịch vụ thả cáp quang vào máng cáp/trunking đã có sẵn Cáp 24FO Theo Mục 3 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 50
11 Mua dịch vụ thả cáp quang vào máng cáp/trunking đã có sẵn Cáp 48FO Theo Mục 3 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 50
12 Mua dịch vụ thả cáp quang vào máng cáp/trunking đã có sẵn Cáp 96FO Theo Mục 3 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm 10m 50
13 Mua mối hàn quang tại Module 12FO, hàn nối ≤ 12FO Theo Mục 4 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 10
14 Mua mối hàn quang tại Module 24 FO, hàn nối ≤ 12FO Theo Mục 4 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 10
15 Mua mối hàn quang tại Module 24 FO, hàn nối ≤ 24FO Theo Mục 4 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 8
16 Mua mối hàn quang tại Module 96FO ADC, hàn nối ≤ 24FO Theo Mục 4 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 10
17 Mua mối hàn quang tại Module 96FO ADC, hàn nối ≤ 48FO Theo Mục 4 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 10
18 Mua mối hàn quang tại Module 96FO ADC, hàn nối ≤ 100FO Theo Mục 4 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 1
19 Mua mối hàn quang tại ODF 24 FO, hàn nối ≤ 12FO Theo Mục 5 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 10
20 Mua mối hàn quang tại ODF 24 FO, hàn nối ≤ 24FO Theo Mục 5 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 10
21 Mua mối hàn quang tại ODF 48 FO, hàn nối ≤ 24FO Theo Mục 5 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 10
22 Mua mối hàn quang tại ODF 48 FO, hàn nối ≤ 48FO Theo Mục 5 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 2
23 Mua mối hàn quang tại ODF 96 FO, hàn nối ≤ 24FO Theo Mục 5 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 10
24 Mua mối hàn quang tại ODF 96 FO, hàn nối ≤ 48FO Theo Mục 5 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 6
25 Mua mối hàn quang tại ODF 96 FO, hàn nối ≤ 96FO Theo Mục 5 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 14
26 Mua mối hàn manchon quang treo 12 FO, loại cáp quang ≤ 12FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 10
27 Mua mối hàn manchon quang treo 24 FO, loại cáp quang ≤ 12FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 10
28 Mua mối hàn manchon quang treo 24 FO, loại cáp quang ≤ 24FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 10
29 Mua mối hàn manchon quang treo 48 FO, loại cáp quang ≤ 24FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ MX 10
30 Mua mối hàn manchon quang treo 48 FO, loại cáp quang ≤ 48FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ MX 10
31 Mua mối hàn manchon quang treo 96FO, loại cáp quang ≤ 24FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ MX 10
32 Mua mối hàn manchon quang treo 96FO, loại cáp quang ≤ 48FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ MX 1
33 Mua mối hàn manchon quang treo 96FO, loại cáp quang ≤ 96FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ MX 10
34 Mua mối hàn manchon quang ngầm 12 FO, loại cáp quang ≤ 12FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 10
35 Mua mối hàn manchon quang ngầm 24 FO, loại cáp quang ≤ 12FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 10
36 Mua mối hàn manchon quang ngầm 24 FO, loại cáp quang ≤ 24FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm Bộ 10
37 Mua mối hàn manchon quang ngầm 48 FO, loại cáp quang ≤ 24FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ MX 10
38 Mua mối hàn manchon quang ngầm 48 FO, loại cáp quang ≤ 48FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ MX 10
39 Mua mối hàn manchon quang ngầm 96 FO, loại cáp quang ≤ 24FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ MX 10
40 Mua mối hàn manchon quang ngầm 96 FO, loại cáp quang ≤ 48FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ MX 10
41 Mua mối hàn manchon quang ngầm 96 FO, loại cáp quang ≤ 96FO Theo Mục 6 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ MX 1
42 Dịch vụ lắp Splitter vào hộp cáp, tủ cáp có sẵn, splitter 1:2 Theo Mục 7 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 1
43 Dịch vụ lắp Splitter vào hộp cáp, tủ cáp có sẵn, splitter 1:4 Theo Mục 7 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 10
44 Dịch vụ lắp Splitter vào hộp cáp, tủ cáp có sẵn, splitter 1:8 Theo Mục 7 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 10
45 Dịch vụ lắp Splitter vào hộp cáp, tủ cáp có sẵn, splitter 1:16 Theo Mục 7 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 10
46 Dịch vụ lắp Splitter vào hộp cáp, tủ cáp có sẵn, splitter 1:32 Theo Mục 7 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 2
47 Dịch vụ lắp Splitter vào hộp cáp, tủ cáp có sẵn, splitter 1:64 Theo Mục 7 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm bộ 16
48 Dịch vụ lắp đặt tủ Rack 19" 42U vào phòng đài có sẵn Theo Mục 8 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm tủ 3
49 Mua mối hàn quang tại hộp OTB In có sẵn, hàn ≤ 12FO Theo Mục 9 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm hộp 10
50 Mua mối hàn quang tại hộp OTB In có sẵn, hàn ≤ 24FO Theo Mục 9 tại Phụ lục Bảng mô tả dịch vụ đính kèm hộp 21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->