Gói thầu: Thue dich vu bao ve tai Tru so Chi nhanh, cac PGD va cac may ATM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Thue dich vu bao ve tai Tru so Chi nhanh, cac PGD va cac may ATM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547737 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phi hoat dong kinh doanh tai Chi nhanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:55:00 đến ngày 2022-05-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,074,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.074.844.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 384.355.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo vệ Trụ sở Ngân hàng và các địa điểm tương tự khác, ít nhất có 01 hợp đồng bảo vệ Trụ sở Ngân hàng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp, có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Thue dich vu bao ve tai Tru so Chi nhanh, cac PGD va cac may ATM Thue dich vu bao ve tai Tru so Chi nhanh, cac PGD va cac may ATM 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phi hoat dong kinh doanh tai Chi nhanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thoả thuận liên danh (nếu có). - Thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo bảng đánh giá tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Các hợp đồng thực hiện tương tự 3 năm gần nhất. - Giấy chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ. - Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp của nhân viên bảo vệ. - Giấy phép sử dụng CCHT của nhân viên bảo vệ. - Giấy phép quản lý CCHT của nhân viên bảo vệ. - Giấy chứng nhận PCCC của nhân viên bảo vệ. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có Trụ sở Chi nhánh tại Thành Phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam– Chi nhánh Thừa Thiên Huế, 41 Hùng Vương, Phường Phú Hội, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Thừa Thiên Huế, địa chỉ số 41 Hùng Vương, Phường Phú Hội, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại 0234.3823377. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Thừa Thiên Huế, địa chỉ số 41 Hùng Vương, Phường Phú Hội, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại 0234.3823377. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Thừa Thiên Huế, địa chỉ số 41 Hùng Vương, Phường Phú Hội, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại 0234.3823377. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Trụ sở Chi nhánh: 41 Hùng Vương, P. Phú Hội, TP Huế - Máy ATM tại Trụ sở Chi nhánh và các máy ATM không gắn liền với các PGD | Áp tải hàng đặc biệt, 03 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 12h (từ 7h00 đến 19h00) – 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | Giờ | 18.288 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 2 | - Trụ sở Chi nhánh: 41 Hùng Vương, P. Phú Hội, TP Huế- Máy ATM tại Trụ sở Chi nhánh và các máy ATM không gắn liền với các PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản: 02 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 24 giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) – 7 ngày (từ thứ hai đến chủ nhật) | Giờ | 37.152 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 3 | - PGD An Cựu: 171 Hùng Vương, TP Huế. - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản: 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 10 giờ (từ 7h30 đến 17h30) – 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | Giờ | 5.080 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 4 | - PGD An Cựu: 171 Hùng Vương, TP Huế.- Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản:01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 24 giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) – 7 ngày (từ thứ hai đến chủ nhật) | Giờ | 18.576 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 5 | - PGD Bến Ngự: 46A Nguyễn Huệ, TP Huế. - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản: 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 10 giờ (từ 7h30 đến 17h30) – 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | Giờ | 5.080 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 6 | - PGD Bến Ngự: 46A Nguyễn Huệ, TP Huế. - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản: 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 24 giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) – 7 ngày (từ thứ hai đến chủ nhật) | Giờ | 18.576 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 7 | - PGD Nguyễn Trãi: 166 Nguyễn Trãi, TP Huế.- Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản: 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 10 giờ (từ 7h30 đến 17h30) – 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | Giờ | 5.080 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 8 | - PGD Nguyễn Trãi: 166 Nguyễn Trãi, TP Huế. - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản: 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 24 giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) – 7 ngày (từ thứ hai đến chủ nhật) | Giờ | 18.576 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 9 | - PGD Thành Nội: 205 Trần Hưng Đạo, TP Huế.- Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản: 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 10 giờ (từ 7h30 đến 17h30) – 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | Giờ | 5.080 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 10 | - PGD Thành Nội: 205 Trần Hưng Đạo, TP Huế. - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản: 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 24 giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) – 7 ngày (từ thứ hai đến chủ nhật) | Giờ | 18.576 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 11 | - PGD Sông Bồ: 31 Cách Mạng Tháng 8, Thừa Thiên Huế.- Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản: 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 10 giờ (từ 7h30 đến 17h30) – 5 ngày (từ thứ hai đến thứ sáu) | Giờ | 5.080 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| 12 | - PGD Sông Bồ: 31 Cách Mạng Tháng 8, Thừa Thiên Huế. - Máy ATM tại PGD | Bảo vệ an ninh, an toàn tài sản: 01 nhân viên/01 ca trực, số giờ làm việc: 24 giờ (từ 7h00 đến 7h00 hôm sau) – 7 ngày (từ thứ hai đến chủ nhật) | Giờ | 18.576 | Nhân viên bảo vệ thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị chủ quản về việc đảm bảo an toàn tại mục tiêu |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.074844E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 384.355.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.074.844.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 384.355.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo vệ Trụ sở Ngân hàng và các địa điểm tương tự khác, ít nhất có 01 hợp đồng bảo vệ Trụ sở Ngân hàng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên bảo vệ | 30 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp, có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi