Gói thầu: Thuê bao truyền hình cáp HD năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thuê bao truyền hình cáp HD năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536326 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:52:00 đến ngày 2022-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng về cung mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ gói thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 945.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.835.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.835.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì dự án: phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương (Có chứng chỉ đào tạo về Encoder/Decoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương (Có chứng chỉ đào tạo về Encoder/Decoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đào tạo, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương (Có chứng chỉ đào tạo về Encoder/Decoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê bao truyền hình cáp HD năm 2022 Thuê bao truyền hình cáp HD năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao y Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (có bao gồm dịch vụ truyền hình ảnh và dịch vụ truyền số liệu) của Nhà thầu chính hoặc đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh) còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng. - Bản sao y văn bản hoặc hợp đồng hợp tác ký giữa Nhà thầu chính hoặc đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh) với Nhà cung cấp truyền hình cáp về việc được phép cung cấp dịch vụ truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình trên hạ tầng truyền hình cáp kỹ thuật số (trường hợp nhà thầu không phải là Nhà cung cấp truyền hình cáp); - Giấy cam kết sửa chữa, khắc phục ngay các sự cố; Đảm bảo chất lượng phủ sóng trong thời gian cho thuê; - Catalog và tài liệu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ - địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: (0210)3846323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Tân Dân, Việt Trì, Phú Thọ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ - địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: (0210)3846323 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ - địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: (0210)3846323. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát sóng kênh chương trình truyền hình Phú Thọ lên hệ thống truyền hình cáp số của Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam theo tiêu chuẩn HD (đã bao gồm tất cả các loại thuế và phí liên quan) | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Tháng | 12 | |
| 2 | Cho thuê cặp thiết bị mã hóa, giải mã tín hiệu kênh truyền hình theo tiêu chuẩn HD và tuyến truyền dẫn liên tỉnh tín hiệu kênh truyền hình theo tiêu chuẩn HD từ Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ đến Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam tại Hà Nội (đã bao gồm tất cả các loại thuế và phí liên quan) | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng về cung mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ gói thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 945.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.835.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.835.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì dự án: phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên. | 1 | Trình độ Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương (Có chứng chỉ đào tạo về Encoder/Decoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử. | 2 | Trình độ Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương (Có chứng chỉ đào tạo về Encoder/Decoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Đào tạo, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 2 | Trình độ Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương (Có chứng chỉ đào tạo về Encoder/Decoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi