Gói thầu: Công tác tưới nước, duy trì cây xanh, vệ sinh khuôn viên Tỉnh ủy Hậu Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| Tên gói thầu | Công tác tưới nước, duy trì cây xanh, vệ sinh khuôn viên Tỉnh ủy Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539822 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn ngân sách nhà nước cấp không thực hiện tự chủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:22:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,219,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về tính chất: có các phần việc bảo dưỡng, chăm sóc, duy trì cây xanh, vệ sinh thu gom rác thải.- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc tương tự tối thiểu 1.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh/nông học/ trồng trọt/lâm nghiệp đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật lĩnh vực Công viên cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (nhân sự phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh/nông học/ trồng trọt/lâm nghiệp đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật lĩnh vực Công viên cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (nhân sự phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh/nông học/ trồng trọt/lâm nghiệp đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (nhân sự phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành: bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (nhân sự phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chăm sóc cây, thảm cỏ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bồi dưỡng nghề hoa viên cây cảnh.Tất cả công nhân phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| E-CDNT 1.2 |
Công tác tưới nước, duy trì cây xanh, vệ sinh khuôn viên Tỉnh ủy Hậu Giang Công tác tưới nước, duy trì cây xanh, vệ sinh khuôn viên Tỉnh ủy Hậu Giang 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | từ nguồn ngân sách nhà nước cấp không thực hiện tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lê, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Hậu Giang, đường Nguyễn Huệ, phường 4, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT/fax 0293.3878.755; 0293.3878.752; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Hậu Giang, đường Nguyễn Huệ, phường 4, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, ĐT/fax 0293.3878.755; 0293.3878.752; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công đô thị loại III-IV | Như mô tả tại chương V | 10.000m2 | 2.101,14 | |
| 2 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vân chuyển đến địa điểm đổ rác. Cự ly 15 | Như mô tả tại chương V | 1 tấn rác | 2.160 | |
| 3 | Công tác tua vĩa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch đô thị loại III-IV | Như mô tả tại chương V | 1km | 1.284,66 | |
| 4 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy xăng 3CV | Như mô tả tại chương V | 100m2/lần | 106.281 | |
| 5 | Phát thảm cỏ bằng máy | Như mô tả tại chương V | 100m2/lần | 19.317 | |
| 6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Như mô tả tại chương V | 100m2/lần | 20,97 | |
| 7 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Như mô tả tại chương V | 100 cây/năm | 20,7 | |
| 8 | Duy trì cây tạo hình | Như mô tả tại chương V | 100 cây/năm | 9,18 | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Như mô tả tại chương V | 1 cây/năm | 12.432 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về tính chất: có các phần việc bảo dưỡng, chăm sóc, duy trì cây xanh, vệ sinh thu gom rác thải.- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc tương tự tối thiểu 1.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh/nông học/ trồng trọt/lâm nghiệp đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật lĩnh vực Công viên cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (nhân sự phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm). | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên giám sát quản lý chất lượng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh/nông học/ trồng trọt/lâm nghiệp đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật lĩnh vực Công viên cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (nhân sự phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: hoa viên cây cảnh/nông học/ trồng trọt/lâm nghiệp đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (nhân sự phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành: bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (nhân sự phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân chăm sóc cây, thảm cỏ | 10 | Có chứng nhận bồi dưỡng nghề hoa viên cây cảnh.Tất cả công nhân phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi