Gói thầu: Quan trắc môi trường định kỳ quý II, III, IV KCN Hoà Xá năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549827-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư khu công nghiệp tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Quan trắc môi trường định kỳ quý II, III, IV KCN Hoà Xá năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220437310
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (từ nguồn tiền sử dụng hạ tầng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:09:00 đến ngày 2022-05-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 124,622,796 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư khu công nghiệp tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Quan trắc môi trường định kỳ quý II, III, IV KCN Hoà Xá năm 2022
Dự toán chi tiền sử dụng hạ tầng KCN Hoà Xá 2022
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (từ nguồn tiền sử dụng hạ tầng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư khu công nghiệp tỉnh Nam Định , địa chỉ: Đường Phạm Ngũ Lão, Khu công nghiệp Hòa Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hàm lượng nitrogen dioxide (NOx) Quan trắc mẫu không khí mẫu 12
2 Hàm lượng sulfur dioxide (SO2) Quan trắc mẫu không khí mẫu 12
3 Hàm lượng carbon monoxide (CO) Quan trắc mẫu không khí mẫu 12
4 Bụi Quan trắc mẫu không khí mẫu 12
5 Tiếng ồn Quan trắc mẫu không khí mẫu 12
6 Nhiệt độ, độ ẩm,Vận tốc gió, hướng gió Quan trắc mẫu không khí mẫu 12
7 PH Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
8 Chất rắn lơ lung Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
9 Nhu cầu oxy hoá học COD Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
10 Nhu cầu oxy sinh học BOD Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
11 Hàm lượng Photpho tổng số Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
12 Hàm lượng Nitrơ tổng số Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
13 Dầu mỡ động thực vật Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
14 Dầu mỡ khoáng Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
15 Hàm lượng Chì Pb Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
16 Hàm lượng kim loại Cd Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
17 Hàm lượng kim loại Fe Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
18 Hàm lượng kim loại Mn Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
19 Hàm lượng đồng Cu Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
20 Hàm lượng Crom (III) Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
21 Hàm lượng Crom (VI) Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
22 Hàm lượng kẽm Zn Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
23 Hàm lượng Niken Ni Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
24 Tổng số Coliform Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
25 Nhiệt độ Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
26 Màu Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
27 Tổng Xianua Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
28 Hàm lượng Amoni ( tính theo N) Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
29 Clorua Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
30 Clo dư Quan trắc mẫu nước thải mẫu 12
31 PH Quan trắc mẫu nước mặt mẫu 12
32 Chất rắn lơ lung Quan trắc mẫu nước mặt mẫu 12
33 Nhu cầu oxy hoá học COD Quan trắc mẫu nước mặt mẫu 12
34 Nhu cầu oxy sinh học BOD Quan trắc mẫu nước mặt mẫu 12
35 Hàm lượng Ôxi hoà tan (DO) Quan trắc mẫu nước mặt mẫu 12
36 Tổng số Coliform Quan trắc mẫu nước mặt mẫu 12
37 Hàm lượng Dầu mỡ Quan trắc mẫu nước mặt mẫu 12
38 Mùn Quan trắc mẫu đất mẫu 6
39 Hàm lượng Nitơ tổng số Quan trắc mẫu đất mẫu 6
40 Hàm lượng Phôtpho tổng số Quan trắc mẫu đất mẫu 6
41 Hàm lượng Kali tổng số Quan trắc mẫu đất mẫu 6
42 Hàm lượng Chì Pb Quan trắc mẫu đất mẫu 6
43 Hàm lượng Thuỷ ngân Hg Quan trắc mẫu đất mẫu 6
44 Hàm lượng Dầu mỡ Quan trắc mẫu đất mẫu 6
45 Ca xe lấy mẫu Phục vụ công tác lấy mẫu quan trắc tại hiện trường ca 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->