Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu tồn đọng năm 2011 (từ bước 6 đến bước 23)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu tồn đọng năm 2011 (từ bước 6 đến bước 23) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512299 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chỉnh lý tài liệu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:37:00 đến ngày 2022-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là661.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 926.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Người đứng đầu nhà thầu, đại diện pháp luật của nhà thầu, trực tiếp chỉ đạo và thực hiện các quy trình chỉnh lý tài liệu; tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Lưu trữ; là Lưu trữ viên chính, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có ít nhất 10 cán bộ và chuyên gia trong lĩnh vực văn thư - lưu trữ - hành chính - quản trị văn phòng, trình độ từ trung cấp Văn thư – Lưu trữ- Hành chính Văn phòng trở lên, hoặc Đại học Lưu trữ và Quản trị Văn phòng (Nếu Đại học khác thì phải có Chứng chỉ nghiệp vụ Văn thư Lưu trữ). Tối thiểu có 02 Lưu trữ viên chính, 5 nhân viên và chuyên gia có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu- Bắng cấp, giấy chứng nhận, ... phải sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý khoa học tài liệu tồn đọng năm 2011 (từ bước 6 đến bước 23) Chỉnh lý khoa học tài liệu tồn đọng năm 2011 (từ bước 6 đến bước 23) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chỉnh lý tài liệu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công tác dịch vụ tương tự gói thầu từ 05 năm trở lên. - Nhà thầu phải đăng ký thông tin hoạt động dịch vụ lưu trữ theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Kon Tum, số 808 Phan Đình Phùng thành phố Kon Tum tỉnh Kon Tum, số điện thoại: 0260.3862351, Fax : 0260.3863048 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Kon Tum, số 92 - Phan Chu Trinh - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum - Địa chỉ: 12 - Nguyễn Viết Xuân - TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại:02603.862710; Fax: 0603.864253 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 2 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 3 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 4 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 5 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 6 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 7 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 8 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 9 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 10 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 11 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 12 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 13 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 14 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 15 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 16 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 17 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 18 | Viết lời nói đầu | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 19 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 20 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 21 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 22 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 23 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 24 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 25 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | mét | 62 | |
| 26 | Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | tờ | 62 | |
| 27 | Tờ mục lục văn bản | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | tờ | 62 | |
| 28 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | tờ | 62 | |
| 29 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | tờ | 62 | |
| 30 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | tờ | 62 | |
| 31 | Phiếu tin | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | tờ | 62 | |
| 32 | Bút viết bìa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | cái | 62 | |
| 33 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | cái | 62 | |
| 34 | Bút chì để đánh số tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | cái | 62 | |
| 35 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | hộp | 62 | |
| 36 | Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | hộp | 62 | |
| 37 | Hồ dán nhãn hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | hộp | 62 | |
| 38 | Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác... | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | bộ | 62 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.615E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là661.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 926.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Người đứng đầu nhà thầu, đại diện pháp luật của nhà thầu, trực tiếp chỉ đạo và thực hiện các quy trình chỉnh lý tài liệu; tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Lưu trữ; là Lưu trữ viên chính, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải có ít nhất 10 cán bộ và chuyên gia trong lĩnh vực văn thư - lưu trữ - hành chính - quản trị văn phòng, trình độ từ trung cấp Văn thư – Lưu trữ- Hành chính Văn phòng trở lên, hoặc Đại học Lưu trữ và Quản trị Văn phòng (Nếu Đại học khác thì phải có Chứng chỉ nghiệp vụ Văn thư Lưu trữ). Tối thiểu có 02 Lưu trữ viên chính, 5 nhân viên và chuyên gia có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu- Bắng cấp, giấy chứng nhận, ... phải sao y chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi