Gói thầu: Thuê đơn vị bảo trì máy điều hoà không khí năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị bảo trì máy điều hoà không khí năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479423 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:03:00 đến ngày 2022-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,905,718 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê đơn vị bảo trì máy điều hoà không khí năm 2022 Thuê đơn vị bảo trì máy điều hoà không khí năm 2022 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại máy treo tường 1.0 HP đến 2.5 HP (Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp) | '- Có 30 bộ * 3 đợt = 90 bộ - Bảo trì định kỳ và có trách nhiệm sửa chữa chảy nước, kiểm tra máy khi có sự cố trong suốt một kỳ bảo dưỡng (thời gian tính cho 01 kỳ bảo trì bắt đầu từ lúc bảo dưỡng đến đợt bảo dưỡng kế tiếp) - Thực hiện 3 đợt trong 365 ngày (dự kiến đợt 1 tháng 6/2022; đợt 2 tháng 10/2022 và đợt 3 tháng 02/2023) | bộ | 90 | |
| 2 | Giàn nóng máy lạnh trung tâm (Máy lạnh DaiKin trung tâm hệ 5HP; 20HP và 32HP - Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp) | '- Có 3 bộ * 3 đợt = 9 bộ -Bảo trì định kỳ và có trách nhiệm sửa chữa chảy nước, kiểm tra máy khi có sự cố trong suốt một kỳ bảo dưỡng (thời gian tính cho 01 kỳ bảo trì bắt đầu từ lúc bảo dưỡng đến đợt bảo dưỡng kế tiếp) - Thực hiện 3 đợt trong 365 ngày (dự kiến đợt 1 tháng 6/2022; đợt 2 tháng 10/2022 và đợt 3 tháng 02/2023) | bộ | 9 | |
| 3 | Giàn lạnh âm trần máy trung tâm (Máy lạnh DaiKin trung tâm hệ 5HP; 20HP và 32HP - Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp) | '- Có 14 bộ * 3 đợt = 42 bộ - Bảo trì định kỳ và có trách nhiệm sửa chữa chảy nước, kiểm tra máy khi có sự cố trong suốt một kỳ bảo dưỡng (thời gian tính cho 01 kỳ bảo trì bắt đầu từ lúc bảo dưỡng đến đợt bảo dưỡng kế tiếp) - Thực hiện 3 đợt trong 365 ngày (dự kiến đợt 1 tháng 6/2022; đợt 2 tháng 10/2022 và đợt 3 tháng 02/2023) | bộ | 42 | |
| 4 | Thuê nhân viên Hãng máy điều hòa không khí DaiKin sử dụng thiết bị chuyên nghành kiểm tra và cung cấp kết quả tình trạng hiện tại của các thống điều hòa Daikin (Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp) | '- Có 1 hệ thống * 3 đợt = 3 hệ thống - Thực hiện 3 đợt trong 365 ngày (dự kiến đợt 1 tháng 6/2022; đợt 2 tháng 10/2022 và đợt 3 tháng 02/2023) | hệ thống | 3 | |
| 5 | Loại máy treo tường 1.5 HP đến 2.5 HP (Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah) | '- Có 13 bộ * 3 đợt = 39 bộ - Bảo trì định kỳ và có trách nhiệm sửa chữa chảy nước, kiểm tra máy khi có sự cố trong suốt một kỳ bảo dưỡng (thời gian tính cho 01 kỳ bảo trì bắt đầu từ lúc bảo dưỡng đến đợt bảo dưỡng kế tiếp) - Thực hiện 3 đợt trong 365 ngày (dự kiến đợt 1 tháng 6/2022; đợt 2 tháng 10/2022 và đợt 3 tháng 02/2023) | bộ | 39 | |
| 6 | Loại máy âm trần, tủ đứng (Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah) | '- Có 9 bộ * 3 đợt = 27 bộ - Bảo trì định kỳ và có trách nhiệm sửa chữa chảy nước, kiểm tra máy khi có sự cố trong suốt một kỳ bảo dưỡng (thời gian tính cho 01 kỳ bảo trì bắt đầu từ lúc bảo dưỡng đến đợt bảo dưỡng kế tiếp) | bộ | 27 | |
| 7 | Loại máy 1.5 HP (Nhà máy Thủy điện Srêpôk 3) | '- Có 11 bộ * 3 đợt = 33 bộ - Bảo trì định kỳ và có trách nhiệm sửa chữa chảy nước, kiểm tra máy khi có sự cố trong suốt một kỳ bảo dưỡng (thời gian tính cho 01 kỳ bảo trì bắt đầu từ lúc bảo dưỡng đến đợt bảo dưỡng kế tiếp) - Thực hiện 3 đợt trong 365 ngày (dự kiến đợt 1 tháng 6/2022; đợt 2 tháng 10/2022 và đợt 3 tháng 02/2023) | bộ | 33 | |
| 8 | Loại máy 5.0 HP (Nhà máy Thủy điện Srêpôk 3) | '- Có 8 bộ * 3 đợt = 24 bộ - Bảo trì định kỳ và có trách nhiệm sửa chữa chảy nước, kiểm tra máy khi có sự cố trong suốt một kỳ bảo dưỡng (thời gian tính cho 01 kỳ bảo trì bắt đầu từ lúc bảo dưỡng đến đợt bảo dưỡng kế tiếp) - Thực hiện 3 đợt trong 365 ngày (dự kiến đợt 1 tháng 6/2022; đợt 2 tháng 10/2022 và đợt 3 tháng 02/2023) | bộ | 24 | |
| 9 | Loại máy treo tường 1.5 HP đến 3.0 HP (Khu vận hành Mai Xuân Thưởng) | '- Có 61 bộ * 3 đợt = 183 bộ - Bảo trì định kỳ và có trách nhiệm sửa chữa chảy nước, kiểm tra máy khi có sự cố trong suốt một kỳ bảo dưỡng (thời gian tính cho 01 kỳ bảo trì bắt đầu từ lúc bảo dưỡng đến đợt bảo dưỡng kế tiếp) - Thực hiện 3 đợt trong 365 ngày (dự kiến đợt 1 tháng 6/2022; đợt 2 tháng 10/2022 và đợt 3 tháng 02/2023) | bộ | 183 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi