Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống tủ điện, hệ thống chống sét, tiếp địa và hệ thống điều khiển chiếu sáng của Văn phòng Chính phủ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống tủ điện, hệ thống chống sét, tiếp địa và hệ thống điều khiển chiếu sáng của Văn phòng Chính phủ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414315 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị (kinh phí không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 17:21:00 đến ngày 2022-05-26 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,664,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nội dung cụ thể về Hợp đồng tương tự là bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện hạ thế và hệ thống điều khiển chiếu sáng;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) và giấy xác nhận dòng tiền của ngân hàng đối với các hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử hoặc tự động hóa.- Đã là cán bộ phụ trách hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện hạ thế và điều khiển chiếu sáng đã hoàn thành (có giấy tờ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các biên bản nghiệm thu gói thầu đã tham gia).- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách, điều hành và giám sát trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/phát dẫn điện/ tự động hóa hoặc điện tử viễn thông.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật hoặc ATLĐ.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cho người làm công tác an toàn – vệ sinh lao động ≥ 4 năm còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc từ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí/tự động hóa.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống tủ điện, hệ thống chống sét, tiếp địa và hệ thống điều khiển chiếu sáng của Văn phòng Chính phủ năm 2022 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống tủ điện, hệ thống chống sét, tiếp địa và hệ thống điều khiển chiếu sáng của Văn phòng Chính phủ năm 2022 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị (kinh phí không tự chủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tài liệu chứng minh Nhà thầu có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện và hệ thống điều khiển chiếu sáng tính đến thời điểm đóng thầu (có giấy phép đăng ký doanh nghiệp và các hợp đồng đã thực hiện trong tối thiểu 05 năm để chứng minh). - Báo cáo tài chính các năm 2019 đến 2021; Tờ khai tự quyết toán thuế các năm 2019 đến 2021 theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự,…); - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Chính Phủ
Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội.
Điện thoại: 08040641 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Cục Quản trị Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP:Vỏ tủ sơn tĩnh điện, ip42, FORM 2A, kích thước ước tính H2100xW800x800*2.0mm, Phụ kiện, đồng hồ, đèn báo pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 15 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 2 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP:ACB-4P-3200A-100kA/sMotor xạc 220/240VAC (drawout type)Cuộn đóng 220/250VAC (drawout type)Cuộn mở 220/250VAC (drawout type)Cuộn thấp áp 220/250VAC (drawout type) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 8 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 3 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: ACB-3P-4P-2500A-65kA/sMotor xạc 220/240VAC (drawout type)Cuộn đóng 220/250VAC (drawout type)Cuộn mở 220/250VAC Cuộn thấp áp 220/250VAC (drawout type) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 4 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: MCCB-4P-400A-50kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 5 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: MCCB-4P-1250A-85kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 6 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: MCCB-4P-630A-50kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 7 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: MCCB-4P-320A-50kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 8 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: MCCB-4P-160A-50kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 9 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 9 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: Chống sét van hạ thế GZ-500V | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 10 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: Bộ điều khiển AST 3 nguồn vào và phụ kiện | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 11 | Thành Phần 1:TỦ ĐIỆN TỔNG TẠI TRẠM BIẾN ÁP: Hệ thanh cái đồng thanh | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 15 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 12 | Thanh dẫn đồng BUSWAY:Thanh dẫn đồng 2500A(3P+100%N+50%PE), 65kA/s, IP54, cách điện Mylar cấp B, thử nghiệm mẫu theo tiêu chuẩn IEC60439-1&2, từ tủ HVAC-A đến MCC-9A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | m | 96,6 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 13 | Thanh dẫn đồng BUSWAY:Thanh dẫn đồng 3200A(3P+100%N+50%PE), 65kA/s, IP54, cách điện Mylar cấp B, thử nghiệm mẫu theo tiêu chuẩn IEC60439-1&2, từ tủ HVAC-B đến MCC-9B | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | m | 62,11 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 14 | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA:Bảo trì Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 107m kèm trụ đỡ H=10m và dây neo. | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 15 | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA:Bộ đếm sét | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 16 | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA:Kim thu sét | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 17 | TỦ ĐIỆN TẦNG:Tủ điện tầng 1 khối 1 TĐ1-K1 :Vỏ tủ: tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2000x800x350mm, IP41 = 1MCCB-3P-160A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-3P-50A, 10kA = 1 cáiMCB-3P-20A, 10kA = 1 cáiMCB-1P-50A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 2 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 8 cái MCB-1P-16A, 6kA = 58 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 18 | Tủ điện tầng 1 khối 2 TĐ1-K2: Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2000x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-160A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 22 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 5 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 54 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 19 | Tủ điện tầng 2 khối 1 TĐ2-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-200A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-80A, 25kA = 2 cái MCCB-3P-32A, 25kA = 2 cáiMCB-2P-40A, 10kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 10 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 20 | Tủ điện tầng 2 khối 2 TĐ2-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-125A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 5 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 98 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 21 | Tủ điện tầng 2L khối 1 TĐ2L-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-40A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 22 | Tủ điện tầng 2L khối 2 TĐ2L-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-32A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 15 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 23 | Tủ điện tầng 3 khối 1 TĐ3-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-125A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 9 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 6 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 65 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 24 | Tủ điện tầng 3 khối 2 TĐ3-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-100A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 15 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 41 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 5 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 25 | Tủ điện tầng 4 khối 1 TĐ4-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-160A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 7 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 26 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 78 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 26 | Tủ điện tầng 4 khối 2 TĐ4-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-80A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 3 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 31 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 27 | Tủ điện tầng 5 khối 1 TĐ5-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2000x900x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-200A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 3 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 74 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 28 | Tủ điện tầng 5 khối 2 TĐ5-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2000x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-250A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-50A, 25kA = 4 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 10 cáiMCB-1P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 4 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 46 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 29 | Tủ điện tầng 6 khối 1 TĐ6-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-200A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 3 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 74 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 30 | Tủ điện tầng 6 khối 2 TĐ6-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 lôMCCB-3P-250A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-50A, 25kA = 4 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 10 cáiMCB-1P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 4 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 48 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 31 | Tủ điện tầng 7 khối 1 TĐ7-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-200A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 3 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 74 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 32 | Tủ điện tầng 7 khối 2 TĐ7-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-250A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-50A, 25kA = 4 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 10 cáiMCB-1P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 4 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 50 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 33 | Tủ điện tầng 8 khối 1 TĐ8-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-160A, 55kA = 1 tủMCCB-3P-63A, 25kA = 1 cáiMCCB-3P-50A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 7 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 2 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 18 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 34 | Tủ điện tầng 8 khối 2 TĐ8-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-250A, 55kA = 1 cáiMCCB-3P-63A, 25kA = 2 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 10 cáiMCB-1P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 7 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 57 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 35 | Tủ điện tầng 9 khối 1 TĐ9-K1:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-32A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 3 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 10 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 36 | Tủ điện tầng 9 khối 2 TĐ9-K2:Vỏ tủ: tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 2200x800x350mm, IP41 = 1 tủMCCB-3P-125A, 55kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 20 cáiMCB-1P-32A, 6kA = 6 cáiMCB-1P-25A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 47 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 5 cáiĐèn báo = 5 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 37 | Bảng điện tầng 1 BP1.1 đến BP1.3, BP1.9:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 38 | Bảng điện BP-1.10 đến BP-1.13:Bảng điện nhựa âm tường loại 12 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-25A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 39 | Bảng điện tầng 1 BP1.4, BP-1.8, BP-1.14, BP-1.15: Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 2 cáiMCB-2P-25A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cáiMCB-1P-10A, 6kA = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 40 | Bảng điện tầng 1 BP-1.5, BP-1.5.1: Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 3 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 41 | Bảng điện tầng 1 BP-1.6:Bảng điện nhựa âm tường loại 30 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-50A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 13 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 42 | Bảng điện tầng 1 BP-1.7:Bảng điện nhựa âm tường loại 12 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-40A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 43 | Bảng điện tầng 1 BP1.9:Bảng điện nhựa âm tường loại 14 modul, có nắp nhựa che trong suốt, IP 65 = 1 tủMCB-2P-50A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 5 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 44 | Bảng điện tầng 1 BP-AN, BP-TTLL, BP-BMS, BP-K1, BP-K2:Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt, IP 65 = 1 cáiMCB-2P-25A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cáiMCB-1P-10A, 6kA = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 5 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 45 | Bảng điện tầng 2 BP-PV:Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-40A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 46 | Bảng điện tầng 2 BP2.1A, BP-2.1B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-25A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 8 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 47 | Bảng điện tầng 2 BP-2.2A, BP-2.2B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-80A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 11 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 16 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 48 | Bảng điện tầng 2 lửng BP-2L.1:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 49 | Bảng điện tầng 3 BP3.1 ĐẾN BP-3.4:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 50 | Bảng điện tầng 3 BP3.5 ĐẾN BP-3.6:Bảng điện nhựa âm tường loại 12 modul, có nắp nhựa che trong suốt, IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 4 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 51 | Bảng điện tầng 3 BP-ĐK, BP-BS :Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt, IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 52 | Bảng điện tầng 3 BP-3.1A, BP-3.1B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 7 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 8 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 53 | Bảng điện tầng 4 BP4.1 đến BP4.26, BP-ĐK:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 27 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 54 | Bảng điện tầng 4 BP4.1A ; BP4.1B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-63A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 1 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 1 cáiĐèn báo = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 55 | Bảng điện tầng 5 BP5.1 đến BP5.12, BP5.14 đến BP5.19, BP-TK1, BP-TK2, BP-TK3, BP-TL1, BP-AN:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 23 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 56 | Bảng điện tầng 5 BP5.13:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 57 | Bảng điện tầng 5 BP-PV:Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt = 1 cáiMCB-2P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 58 | Bảng điện tầng 5, tầng 6, tầng 7 BP-PCN:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 6 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 5 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 6 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 59 | Bảng điện tầng 5 BP-CN:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 6 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 60 | Bảng điện tầng 5, tầng 6, tầng 7 B-PTT.1A, BP-PTT.1B, B-PTT.2A, B-PTT.2B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-40A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 12 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 2 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 61 | Bảng điện tầng 6 BP6.1 đến BP6.11, BP6.13 đến BP6.19, BP-TK1, BP-TK2, BP-TK3, BP-TL1, BP-AN:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 23 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 62 | Bảng điện BP6.12 tầng 6:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 63 | Bảng điện BP-PV tầng 6:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt = 1 cáiMCB-2P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 64 | Bảng điện tầng 7 BP7.1 đến BP7.13, BP1.13 đến BP7.19, BP-TK1, BP-TK2, BP-TK3, BP-TL1, BP-AN:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 23 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 65 | Bảng điện tầng 7 BP7.12:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6KA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 66 | Bảng điện tầng 7 BP-PV:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-40A, 6KA = 1 cáiMCB-2P-32A, 6KA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 67 | Bảng điện tầng 8 BP8.2, BP-8.4, BP-TK1, BP-TK2, BP-TK3, BP-TK4, BP-AN:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 7 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 68 | Bảng điện tầng 8 BP8.1:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-50A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 8 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 17 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 69 | Bảng điện tầng 8 BP8.3:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-63A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 14 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 13 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 3 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 70 | Bảng điện tầng 8 BP-ĐK, BP-KT:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-25A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 71 | Bảng điện tầng 8 BP-8.5:Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cáiMCB-1P-10A, 6kA = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 72 | Bảng điện tầng 8 BP-PV:Bảng điện nhựa âm tường loại 10 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-40A, 6kA = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cáiMCB-1P-10A, 6kA = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương |
| 73 | Tủ điện BP-BEP tầng 8:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-400A. 25KA = 1 cáiMCB-3P-80A, 10KA = 1 cáiMCB-3P-60A, 10KA = 1 cáiMCB-3P-40A, 10KA = 2 cáiMCB-3P-25A, 10KA = 3 cáiMCB-3P-20A, 10KA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6KA (30MA) = 11 cáiRCBO-2P-25A, 6KA (30MA) = 3 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 74 | Tủ điện BP-BEP2 tầng 8:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-160A. 25KA = 1 cáiMCB-3P-63A, 10KA = 1 cáiMCB-3P-40A, 10KA = 1 cáiRCBO-2P-50A, 6KA (30MA) = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6KA (30MA) = 1 cáiRCBO-2P-25A, 6KA (30MA) = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 75 | Tủ điện tầng 8 B-TT.1A, B-TT.1B:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41 = 1 cáiMCCB-3P-63A, 25kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 11 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 17 cáiMCB-1P-6A, 6kA = 1 cáiCầu chì-1P-2A = 2 cáiĐèn báo = 3 cáiThanh cái đồng = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 76 | Bảng điện tầng 9 BP9.1:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-25A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cáiMCB-1P-16A, 6kA = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 77 | Bảng điện tầng 9 BP9.2, BP9.3 đến BP9.7:Bảng điện nhựa âm tường loại 8 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiMCB-2P-32A, 6kA = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 2 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 6 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 78 | Bảng điện BP9.8 đến BP9.10 tầng 9:Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65 = 1 cáiRCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 79 | Tủ phòng data centre:Tủ điện, vỏ tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện, kích thước, IP30 = 1 cáiMCCB-3P-400A, 50kA = 1 cáiMCCB-3P-225A, 36kA =1 cáiMCB-3P-32A-10kA = 1 cáiBiến dòng 400/50A = 1 cáiCầu chì = 1 cáiĐèn báo pha = 1 cáiThanh cái = 3 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 80 | Tủ điện cho Thang Máy:Vỏ tủ (H400xW500xD200)mm = 1 cáiMCCB 3P 40A 55KA = 1 cáiCầu chi = 1 cáiĐèn báo pha = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 9 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 81 | Tủ điện cho UPS 500kVA, tủ điện vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, KT 1600x1500x750, IP41:Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước, IP41 = 1 cáiThanh cái 3P+N 80x100mm = 1 lô | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 82 | Tap-off 20A-3P+N | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 60 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 83 | Bảng điện BP-CH tầng 2:- Bảng điện âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt = 1 cái- RCBO-2P-20A, 6kA (30mA) = 1 cái | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 84 | TỦ ĐIỆN TỔNG:Tủ Điện Tổng Khối Trái MSB-1 - Thí Nghiện Điển Hình (TTA-Type Tested Acc.Iec 60439-1) Form 4B, IP42 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 85 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 86 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Khoang tủ (H2200xW2x800xD1000)mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 87 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 85kA- Motor, cuộn đóng, cắt- Liên động cơ khí | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 88 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2):Bộ điều khiển tự động ATS 2 nguồn vào | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 89 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Đồng hồ đa năng : U,I,P,Q,COS,…Profibus | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 90 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 91 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 92 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Biến dòng 2500/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 6 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 93 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A 4P+50%E (3x100x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 94 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Chống sét van loại 3P+N, Un=400V, Imax=100KA(8/20µS) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 95 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-K1+K2): Cầu chì 3P 100A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 96 | Khoang điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) OUT-LV + OUT-LV1: | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 97 | Khoang điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) OUT-LV + OUT-LV1: Khoang tủ (H2200xW800xD1000)mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 98 | Khoang điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) OUT-LV + OUT-LV1: Máy cắt không khí loại rút kéo 3P 1250A 65kA- Motor, cuộn đóng, cắt, kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 99 | Khoang điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) OUT-LV + OUT-LV1: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A (3x100x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 100 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 101 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Khoang tủ (H2200xW400+800xD1000)mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 102 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): MCCB 3P 1250A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 103 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): MCCB 3P 125A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 104 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Công tác tơ cho tụ 50KVAr | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 105 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Tụ điện 3P 25KVAr 415VAC | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 106 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 107 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Biến dòng 2500/5A (Đặt tại khoang đầu vào) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 108 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 109 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 110 | Tủ tụ bù 600KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A 4P+50%E (3x100x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 111 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 112 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): Vỏ tủ (H2200xW2x1000xD1000)mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 113 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 114 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): MCCB 3P 500A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 115 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 116 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 117 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-2): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x80x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 118 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 119 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): Vỏ tủ (H2200xW2x1000xD1000)mm,tole dày 2.5mm,sơn tĩnh điện | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 120 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 1000A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 121 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 400A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 122 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 123 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 124 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 125 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 126 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 32A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 127 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. +RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 128 | Tủ điện phân phối lộ ra , type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-3-1): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1600A 4P+50%E (3x80x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 129 | Tủ Điện Tổng Khối Giữa MSB-2 - Thí Nghiện Điển Hình (TTA-Type Tested Acc.Iec 60439-1) Form 4B, IP42: Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 130 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Khoang tủ (H2200xW1000xD1000)mm, tôn dày 2,5mm, sơn tĩnh điện | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 131 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 1250A 65kA- Motor, cuộn đóng, cắt- Liên động cơ khí | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 132 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Đồng hồ đa năng : U,I,P,Q,COS,…Profibus | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 133 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 134 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 135 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Biến dòng 1200/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 136 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-6): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x80x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 137 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.3) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 138 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.3): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 139 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.3): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 140 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.3): Thanh cái đồng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x80x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 141 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.1) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 142 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.1): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 143 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.1): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 144 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.1): Thanh cái đồng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x80x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 145 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.2) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 146 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.2): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 147 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.2): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 148 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-7.2): Thanh cái đồng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x80x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 149 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 150 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): Khoang tủ (H2200xW1000xD1000)mm, | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 151 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 152 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 153 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 154 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 155 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 100A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 156 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 80A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 157 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 63A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 158 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 159 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): MCCB 3P 32A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS. + RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lõi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 160 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 630A 4P+50%E (3x40x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 161 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-8): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 162 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.3) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 163 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.3): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 164 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.3): MCCB 3P 1000A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 165 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.3): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x40x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 166 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.1) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 167 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.1): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 168 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.1): MCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 169 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.1): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x40x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 170 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.2) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 171 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.2): Vỏ tủ (H2200xW3x400xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 172 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.2): MCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 173 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-9.2): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x40x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 174 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 175 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): Khoang tủ (H2200xW1000xD1000)mm,tole dày 2.5mm,sơn tĩnh điện | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 176 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): MCCB 3P 800A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS. + RCD bộ phát hiện dòng rò, lõi thép tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 177 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): MCCB 3P 250A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS. + RCD bộ phát hiện dòng rò, lõi thép tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 178 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS. + RCD bộ phát hiện dòng rò, lõi thép tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 179 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS. + RCD bộ phát hiện dòng rò, lõi thép tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 180 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x40x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 181 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 182 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-10): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 183 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 184 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): Vỏ tủ (H2200xW1000xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 185 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS+RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 186 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMSRCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 187 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 188 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 63A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 189 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 14 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 190 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 191 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A 4P+50%E (3x40x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 192 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11-2) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 193 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11-2): Vỏ tủ (H2200xW1200xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 194 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11-2): MCCB 3P 63A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 195 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11-2): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 196 | Tủ điện phân phối lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) (LV-11-2): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 197 | Tủ Điện Tổng Điều Hòa TTĐH-A, (MSB-3-HVAC-A) - Thí Nghiện Điển Hình (TTA-Type Tested Acc.Iec 60439-1) Form 4B, IP42: Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 198 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Vỏ tủ (H2200xW2x800xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 199 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 100kA- Motor, cuộn đóng- Liên động cơ khí | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 200 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Bộ điều khiển tự động ATS 2 nguồn vào | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 201 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Profibus | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 202 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 203 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 204 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Biến dòng 2500/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 6 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 205 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) (1): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A 4P+50%E (2x80x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 206 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 207 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW2x800xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 208 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 100kA- Motor, cuộn đóng- Liên động cơ khí | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 209 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Profibus | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 210 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 211 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 212 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 2500/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 213 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Chống sét van loại 3P+N, TYPE 1, Un=400V, Imax=100KA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 214 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Bảo vệ chống mất pha, đảo pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 215 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A 4P+50%E (2x80x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 216 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | tủ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 217 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Vỏ tủ (H2200xW400+800xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 218 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): MCCB 3P 1000A 70kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 219 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): MCCB 3P 100A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 220 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Công tác tơ cho tụ 50KVAr | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 221 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Tụ điện 3P 40KVAr 415VAC | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 222 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 223 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Biến dòng 1000/5A (Đặt tại khoang đầu vào) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 224 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 225 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 226 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A 4P+50%E (3x100x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 227 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 228 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW2x800xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 229 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 3200A 100kA- Motor, cuộn đóng- Liên động cơ khí | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 230 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Bộ điều khiển tự động ATS 2 nguồn vào | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 231 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Profibus | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 232 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 233 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 234 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 3000/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 6 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 235 | Tủ điện tổng lộ vào, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 3200A 4P+50%E (2x80x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 236 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 237 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Vỏ tủ (H2200xW2x800xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 238 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 3200A 100kA- Motor, cuộn đóng- Liên động cơ khí | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 239 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Profibus | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 240 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 241 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 242 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Biến dòng 3000/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 243 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Chống sét van loại 3P+N, TYPE 1, Un=400V, Imax=100KA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 244 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Bảo vệ chống mất pha, đảo pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 245 | Tủ điện tổng lộ ra, type test (Thí nghiệm điển hình) HVAC-B: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 3200A 4P+50%E (3x100x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 246 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 247 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Vỏ tủ (H2200xW400+1000xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 248 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): MCCB 3P 1000A 70kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 249 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): MCCB 3P 100A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 250 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Công tác tơ cho tụ 50KVAr | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 251 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Tụ điện 3P 40KVAr 415VAC | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 252 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 253 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Biến dòng 1000/5A (Đặt tại khoang đầu vào) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 254 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 255 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 256 | Tủ tụ bù 480KVAR , type test (Thí nghiệm điển hình) (BU-A1, BU-A2): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 3200A 4P+50%E (3x100x10)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 257 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG:Nút nhấn EIB loại đôi | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 204 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 258 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Nút nhấn EIB loại bốn | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 54 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 259 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Nút nhấn EIB loại sáu | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 33 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 260 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Màn hình cảm ứng gắn tường (bao gồm phần mềm, cáp nối, bộ nguồn) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 24 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 261 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Cảm biến hiện diện EIB | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 127 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 262 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng EIB, 16A, 4 đầu ra | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 18 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 263 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng EIB, 16A, 8 đầu ra | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 131 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 264 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Thiết bị điều khiển đóng cắt chiếu sáng EIB, 16A, 10 đầu ra | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 5 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 265 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ cấp nguồn EIB 230 /24V /640 mA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Thiết bị | 23 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 266 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ chia line EIB | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Thiết bị | 22 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 267 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ chuyển đổi nguồn EIB-LAN | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Thiết bị | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 268 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ kết nối USB giữa máy tính và EIB | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Thiết bị | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 269 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ đầu chờ kết nối hệ thống BMS - EIB | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Thiết bị | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 270 | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: Bộ lưu điện dự phòng trong 15 phút (UPS online) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 271 | THÀNH PHẦN 2: Bảng điện nhựa âm tường loại 12 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65MCB-2P-32A, 6kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 272 | THÀNH PHẦN 2: Bảng điện nhựa âm tường loại 12 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65MCB-2P-32A, 6kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 273 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-40A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kABộ EIB 8 kênhBộ cấp nguồn cho hệ thống EIBCầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 274 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-250A, 55kAMCB-3P-63A, 10kAMCB-3P-32A, 10kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 275 | THÀNH PHẦN 2: Bảng điện nhựa âm tường loại 4 modul, có nắp nhựa che trong suốt , IP 65RCBO-2P-20A, 6kA (30mA) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 276 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-63A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 277 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm, IP41MCB-3P-20A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 278 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm, IP41MCB-3P-20A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 279 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-160A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-40A, 6kAMCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 280 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-160A, 55kAMCCB-3P-50A, 25kAMCCB-3P-32A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 281 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-100A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 282 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-40A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 283 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-32A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 284 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-125A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 285 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-160A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 286 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-200A, 55kAMCCB-3P-40A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 287 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-200A, 55kAMCCB-3P-40A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 288 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-200A, 55kAMCCB-3P-40A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 289 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-200A, 55kAMCCB-3P-63A, 25kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-32A, 6kAMCB-1P-25A, 6kAMCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 290 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x250mm, IP41MCCB-3P-32A, 55kARCBO-2P-20A, 6kA (30mA)MCB-1P-16A, 6kAMCB-1P-6A, 6kACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 291 | THÀNH PHẦN 2: Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x170mm, IP41MCCB 3P-250ACầu chì-1P-2AĐèn báoThanh cái đồngVật liệu phụNhân công | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 292 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | |
| 293 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Vỏ tủ Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: (H2300xW1000xD600)mm, Form 4B, IP43 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 294 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 4000A 100kA- Motor, cuộn đóng, cắt,- ETU 45 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 295 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…MODBUS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 296 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 297 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 298 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Biến dòng 4000/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 299 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 4000A, 100kA, (6x50x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 300 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 301 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Vỏ tủ (H2300xW800xD600)mm, Form 4B, IP43 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 302 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 100kA- Motor, cuộn đóng, cắt, - ETU 45 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 303 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…MODBUS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 304 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Biến dòng 2500/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 305 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 306 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 307 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 4000A, 100kA, (6x50x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 308 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 309 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Vỏ tủ (H2300xW800xD600)mm, Form 4B, IP43 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 310 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2000A 100kA- Motor, cuộn đóng, cắt, - ETU 45 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 311 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…MODBUS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 312 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Biến dòng 2000/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 313 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 314 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 315 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 4000A, 100kA, (6x50x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 316 | Tủ điện lộ ra MCCB - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 317 | Tủ điện lộ ra MCCB - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Vỏ tủ (H2300xW400xD600)mm, Form 4B, IP43 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 318 | Tủ điện lộ ra MCCB - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: MCCB 3P 200A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 319 | Tủ điện lộ ra MCCB - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình), Form 4B, IP43: Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 4000A, 100kA, (6x50x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 320 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 321 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW2x800xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 322 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 100kA- Motor, cuộn đóng, cắt, kết nối BMS- Liên động cơ khí | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 323 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Bộ điều khiển tự động ATS 2 nguồn vào | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 324 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Modbus | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 325 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 326 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 327 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Chống sét van loại 3P+N, Un=400V, Imax=100KA(8/20µS) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 328 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 3P 100A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 329 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 2500/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 6 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 330 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A (2x80x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 331 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 332 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW600xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 333 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 1250A 85kA- Motor, cuộn đóng, cắt- ETU 45 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 334 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A (2x80x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 335 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 336 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW600xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 337 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 1250A 85kA- Motor, cuộn đóng, cắt- ETU 45 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 338 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Modbus | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 339 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 340 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 341 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 1200/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 342 | Tủ điện lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A (2x80x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 343 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 344 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW1200xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 345 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 346 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 500A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 347 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 348 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 349 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1600A (2x40x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 350 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 351 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW400+1600xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 352 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 353 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 320A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 354 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 355 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 356 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 357 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 358 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 32A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 359 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 360 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất 1 Kênh | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 361 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất 4 Kênh | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 362 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng tổng cho RCD | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 15 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 363 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1600A (2x40x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 364 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 365 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW400+1000xD1000)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 366 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 1250A 70kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 367 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 125A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 368 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Công tác tơ cho tụ 50KVAr | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 369 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Tụ điện 3P 50KVAr 415VAC | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 370 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 371 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 2500/5A (Đặt tại khoang đầu vào) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 372 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 373 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 374 | Tủ tụ bù 600KVAR - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A, 1250A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 375 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 376 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW600xD800)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 377 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 1250A 85kA- Motor, cuộn đóng, cắt, kết nối BMS- ETU 45 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 378 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Modbus | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 379 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 380 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 381 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng 1200/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 382 | Tủ điện tổng lộ vào - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 383 | Tủ điện chuyển đổi, type testVỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMSThanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/PhaVật liệu phụ | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 384 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 630A 55kA Bộ liên động cơ khíThanh cái đồng tổng mạ thiếc 630A (1x40x10)mm/PhaVật liệu phụ | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 385 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 630A 55kA Bộ liên động cơ khíThanh cái đồng tổng mạ thiếc 630A (1x40x10)mm/PhaVật liệu phụ | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 386 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 387 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW1600xD800)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 388 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 630A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, Cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 389 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 390 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 100A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 391 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 80A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 392 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 63A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 393 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 394 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 32A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối BMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 395 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất 4 Kênh | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 396 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng tổng cho RCD | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 11 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 397 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 630A (1x40x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 398 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 1000A 55kA (dự phòng không gian)Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/PhaVật liệu phụ | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 399 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMSThanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/PhaVật liệu phụ | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 400 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMSBộ liên động cơ khíThanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/PhaVật liệu phụ | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 401 | Tủ điện chuyển đổi, type test (Thí nghiệm điển hình)Vỏ tủ (H2200xW400xD800)mmMCCB 3P 1000A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMSBộ liên động cơ khíThanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/PhaVật liệu phụ | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 402 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 403 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW1200xD800)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 404 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 800A 70kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 405 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 250A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 406 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 407 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 125A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS, cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 408 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): RCD modul: bộ phát hiện dòng rò, lỗi tiếp đất 4 Kênh | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 409 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Biến dòng tổng cho RCD | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 6 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 410 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 411 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 412 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Vỏ tủ (H2200xW1600+1200xD800)mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 413 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 200A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 414 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 160A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 415 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 63A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 416 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 40A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 14 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 417 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): MCCB 3P 20A 55kA có tiếp điểm phụ kết nối PMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 4 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 418 | Tủ điện phân phối lộ ra - Sivacon, type test (Thí nghiệm điển hình): Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 1250A (2x40x10)mm/Pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 419 | Tủ điện, vỏ tôn 2.0mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x700x200mm, IP 31 Form 1MCCB-3P-25A, 16kA kèm tiếp điểm phụ kêt nối BMSMCB-1P-10A, 6kACầu chì-3P 25AChống sét 3P+N 20kA 8/20µsCầu chì-1P-5AĐèn báoThanh cái đồng | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 420 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 421 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 2500A 100kA- Motor, cuộn đóng, cắt- Module kết nối BMS | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 422 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Đồng hồ đa năng PAC3200: U,I,P,Q,COS,…Profibus | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 423 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Cầu chì 1P 125A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 424 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Chống sét van loại 3P+N, TYPE 2, Un=400V, Imax=100KA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 425 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Bảo vệ chống mất pha, đảo pha | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 426 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Bộ giám sát hồ quang TVOC-2 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 427 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Cảm biến hồ quang | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 8 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 428 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Đèn báo | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 429 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Cầu chì 1P 2A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 430 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Biến dòng 2500/5A | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 6 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 431 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Máy cắt không khí loại rút kéo 4P 1000A 85kA, ETU 25 | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 432 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 500A 55kA loại rút cắm (plug-in) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 433 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 200A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 434 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 160A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 435 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 125A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 436 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 63A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 437 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 32A 55kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 438 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 125A 55kA có cuộn cắt | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 439 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 25A 36kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 6 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 440 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:MCCB 3P 20A 36kA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | cái | 3 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 441 | Vỏ tủ (H2200xW800+2x600+2x400xD800)mm Sivacon-TYPE TESTED ACC.IEC 60439-1), IP42, FORM 4B, Tôn 2-2.5mm:Thanh cái đồng tổng mạ thiếc 2500A, 85kA 4P+50%E (4x40x10)mm/Pha đồng bộ theo tủ Sivacon type tested | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 442 | Bảo trì Cảm biến phát hiện EIB | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 55 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 443 | bảo trì Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 2 phím bấm (viền và nút ấn màu trắng) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 165 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 444 | Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 2 phím bấm (viền màu nhôm và nút ấn màu đen) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 7 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 445 | Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 4 phím bấm (viền và nút ấn màu trắng) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 446 | Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 4 phímbấm (viền màu nhôm và nút ấn màu đen) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 13 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 447 | Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 6 phím bấm (viền và nút ấn màu trắng) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 12 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 448 | Công tắc điều khiển chiếu sáng EIB loại 6 phím bấm (viền màu nhôm và nút ấn màu đen) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 14 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 449 | Bảo trì bảng điều khiển chiếu sáng EIB | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | chiếc | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 450 | Thiết bị điều khiển đóng cắt EIB, 16A, 4 đầu ra Switch Actuator, 4-fold, 16A, MDRC | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 451 | Thiết bị điều khiển đóng cắt EIB, 16A, 8 đầu ra Switch Actuator, 8-fold, 16A, MDRC | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 79 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 452 | Thiết bị điều khiển đóng cắt EIB, 16A, 12 đầu ra Switch Actuator, 12-fold, 16A, MDRC | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | bộ | 2 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 453 | Bộ cấp nguồn EIB 220VAC/24VDC/640mA EIBPower supply 220VAC/24VDC/640mA | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Thiết bị | 11 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 454 | Bộ chia nhánh EIB EIB Line coupler | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Thiết bị | 10 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 455 | Thiết bị chuyển đổi EIB/ LAN EIB/LAN Router | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Thiết bị | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 456 | Bộ đầu chờ kết nối hệ thống BMS/EIB(Gateway kết nối hệ thống BMS, cho 500 điểmhệ thống KNX) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Thiết bị | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 457 | Phần mềm cơ sở dữ liệu dịch vụ và quản lýchiếu sáng EIB | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Máy | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 458 | Máy tính chủ: PowerEdge R220 Rack 1UMàn hình: E1916HV Bàn phím: KB216B | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Máy | 1 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
| 459 | Nhân công hỗ trợ xử lý sự cố về điện, sửa chữa nhỏ, thay thế các thiết bị điện theo yêu cầu (kỹ sư 4/8) | Tần suất bảo trì, bảo dưỡng 2 lần /nămHỗ trợ xử lý sự cố 24/24 | Công | 120 | Nội dung công việc chi tiết yêu cầu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nội dung cụ thể về Hợp đồng tương tự là bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện hạ thế và hệ thống điều khiển chiếu sáng;- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) và giấy xác nhận dòng tiền của ngân hàng đối với các hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | - Trình độ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử hoặc tự động hóa.- Đã là cán bộ phụ trách hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện hạ thế và điều khiển chiếu sáng đã hoàn thành (có giấy tờ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các biên bản nghiệm thu gói thầu đã tham gia).- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách, điều hành và giám sát trực tiếp | 4 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện/điện dân dụng/phát dẫn điện/ tự động hóa hoặc điện tử viễn thông.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật hoặc ATLĐ.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ huấn luyện ATLĐ cho người làm công tác an toàn – vệ sinh lao động ≥ 4 năm còn hiệu lực.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT | 10 | 4 |
| 4 | Công nhân thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng | 10 | - Trình độ tốt nghiệp trung cấp hoặc thợ bậc từ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện/điện tử/cơ khí/tự động hóa.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi