Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng Máy điều hòa nhiệt độ cho Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng Máy điều hòa nhiệt độ cho Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 05:34:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 768.000.000 VNĐ. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc với bản công chứng đã nộp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 768.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Nhiệt – Lạnh. Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện 03 công trình Bảo dưỡng hệ thống Điều Hòa. Trong đó có ít nhất 1 công trình có giá trị ≥384.000.000 VNĐ. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trên biên bàn bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt – Lạnh; Điện Lạnh. Đã thực hiện 01 công trình tương tự. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Nhiệt. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện 01 công trình tương tự. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề, trung cấp trở lên chuyên ngành nhiệt, nhiệt lạnh, vận hành và SC máy lạnh. Đã thực hiện 01 công trình tương tự. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng Máy điều hòa nhiệt độ cho Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình Sửa chữa tài sản cho Cục Thuế tỉnh Hòa Bình năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: 2.1. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 2.2. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 2.3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852456 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Vũ Hồng Long; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra nội bộ; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852215; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 28 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 2 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 13 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 3 | Bảo dưỡng điều hòa 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 4 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 5 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 6 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 7 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 8 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 9 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 10 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 10 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 11 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 12 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 13 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 14 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 15 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 34 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 16 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 17 | Bảo dưỡng điều hòa 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 18 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 19 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 20 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 21 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 22 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 23 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 24 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 3 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 25 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 60 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 26 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 27 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 28 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 29 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 30 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 7 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 31 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 13 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 32 | Bảo dưỡng điều hòa 36000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 33 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 34 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 35 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 36 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 36000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 37 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 12 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 38 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 39 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 40 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 41 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 42 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 43 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 44 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 45 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường Sumikura | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 43 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 46 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 47 | Bảo dưỡng điều hòa không khí SUMIKURA 50000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 48 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường Sumikura | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 20 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 49 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 50 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 50000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 51 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 40 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 52 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 25 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 53 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 10 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 54 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 6 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 55 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 56 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 57 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 58 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn - Yên Thủy |
| 59 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 21 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 60 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 61 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 21 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 62 | Bảo dưỡng điều hòa 28000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 63 | Bảo dưỡng điều hòa 36000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 64 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 65 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 66 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 9 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 67 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 28000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 68 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 36000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 69 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 35 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 70 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 20 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 71 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 72 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 73 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 80 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 74 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 75 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 76 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi -Lạc Thủy |
| 77 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 1200BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 41 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 78 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ Daikin 18000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 30 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 79 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 24000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 80 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 45000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 81 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 48000 BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 82 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 25 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 83 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 18 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 84 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 24000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 85 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 45000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 86 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 87 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 50 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 88 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 45 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 89 | Thay ống đồng, bảo ôn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 25 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 90 | Thay băng cuốn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | kg | 5 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 91 | Thay ống nước mềm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 80 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 92 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 130 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 93 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 94 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc |
| 95 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 96 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 97 | Bảo dưỡng điều hòa 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 98 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 12000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 99 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 18000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 100 | Nạp ga điều hòa nhiệt độ treo tường 48000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 101 | Kiểm tra đường ống, sục đường ống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 102 | Kiểm tra quạt máy điều hòa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 12 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 103 | Thay dây điện 2x1,5 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 80 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 104 | Vật tư phụ kiện kèm theo ( băng keo, keo, dây thít….) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 105 | Chi phí đi lại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là720.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 141.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 768.000.000 VNĐ. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc với bản công chứng đã nộp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 768.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Nhiệt – Lạnh. Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện 03 công trình Bảo dưỡng hệ thống Điều Hòa. Trong đó có ít nhất 1 công trình có giá trị ≥384.000.000 VNĐ. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trên biên bàn bàn giao nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt – Lạnh; Điện Lạnh. Đã thực hiện 01 công trình tương tự. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Nhiệt. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện 01 công trình tương tự. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thi công | 2 | Có bằng nghề, trung cấp trở lên chuyên ngành nhiệt, nhiệt lạnh, vận hành và SC máy lạnh. Đã thực hiện 01 công trình tương tự. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi