Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 04:55:00 đến ngày 2022-05-30 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,950,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống PCCC mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc lớn hơn 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng bảo dưỡng PCCC có giá trị tối thiểu là 347.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.000.000 đồng. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc với bản công chứng đã nộp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành phòng cháy chữa cháy, điện, điện tử. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. Đã thực hiện 05 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử, cơ khí.Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động. Đã thực hiện 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có bằng Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành PCCC-02 cán bộ có bằng Tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc bằng nghề) chuyên ngành điện, cơ khí- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã thực hiện 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình Sửa chữa tài sản cho Cục Thuế tỉnh Hòa Bình năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: 2.1. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 2.2. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 2.3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.950.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: đường Chi Lăng, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình; Số điện thoại: 0218 3852 456, Số Fax: 0218 3852 456; - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Văn phòng Cục thuế tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: đường Chi Lăng, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình; Số điện thoại: 0218 3852 456, Số Fax: 0218 3852 456; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: đường Chi Lăng, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình; Số điện thoại: 0218 3852 456 , Số Fax: 0218 3852 456; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 34 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 4 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 5 | Dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 800 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 6 | Ống luồn dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 800 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 7 | Đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 25 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 8 | Đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 9 | Bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 10 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 11 | Đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 200 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 13 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Hộp | 5 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 14 | Van góc chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 16 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 17 | Van khóa D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 18 | Khớp nối rung D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 19 | Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 20 | Đồng hồ đo áp D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 21 | Lắp đặt thay thế đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 22 | Lắp đặt thay thế đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 23 | Lắp đặt thay thế đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 24 | Lắp đặt thay thế nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 25 | Thay dây dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 200 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 26 | Thay ống dẫn bảo vệ dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 200 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 27 | Lắp đặt thay thế cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cuộn | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 28 | Lắp đặt thay thế lăng phun chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 29 | Lắp đặt thay bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 30 | Lắp đặt thay bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Lương Sơn mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 31 | Đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế Cao Phong - Tân Lạc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 32 | Đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế Cao Phong - Tân Lạc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 33 | Dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 60 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế Cao Phong - Tân Lạc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 34 | Ống luồn dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 60 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế Cao Phong - Tân Lạc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 35 | Lắp đặt thay bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế Cao Phong - Tân Lạc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 36 | Lắp đặt thay bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế Cao Phong - Tân Lạc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 37 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 38 | Đầu báo cháy khói | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 45 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 39 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 40 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 6 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 41 | Dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 1.000 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 42 | Ống luồn dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 1.000 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 43 | Đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 25 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 44 | Đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 45 | Bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 46 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 47 | Đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 200 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 49 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Hộp | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 50 | Van góc chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 51 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 52 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 53 | Van khóa D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 54 | Khớp nối rung D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 55 | Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 56 | Đồng hồ đo áp D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 57 | Lắp đặt thay thế đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 58 | Lắp đặt thay thế đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 59 | Lắp đặt thay thế đèn báo cháy thường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 60 | Lắp đặt thay thế nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 61 | Thay dây dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 150 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 62 | Thay ống dẫn bảo vệ dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 150 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 63 | Lắp đặt thay thế cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cuộn | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 64 | Lắp đặt thay thế lăng phun chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 65 | Lắp đặt thay bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 5 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 66 | Lắp đặt thay bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 5 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế huyện Mai Châu mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 67 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 68 | Đầu báo cháy khói | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 55 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 69 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 18 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 70 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 71 | Dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 1.500 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 72 | Ống luồn dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 1.500 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 73 | Đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 30 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 74 | Đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 20 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 75 | Bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 76 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 77 | Đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 200 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 78 | Cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 79 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Hộp | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 80 | Van góc chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 81 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 82 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 83 | Van khóa D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 84 | Khớp nối rung D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 85 | Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 86 | Đồng hồ đo áp D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 87 | Lắp đặt thay thế đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 88 | Lắp đặt thay thế đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 89 | Lắp đặt thay thế đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 90 | Lắp đặt thay thế nút ấn báo cháy thường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 91 | Lắp đặt thay thế chuông báo cháy thường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 92 | Lắp đặt thay thế nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 3 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 93 | Thay dây dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 100 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 94 | Thay ống dẫn bảo vệ dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 100 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 95 | Lắp đặt thay thế cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cuộn | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 96 | Lắp đặt thay thế lăng phun chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 97 | Lắp đặt thay bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 6 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 98 | Lắp đặt thay bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 6 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Lạc Sơn - Yên Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 99 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 100 | Đầu báo cháy khói | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 44 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 101 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 102 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 103 | Dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 1.500 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 104 | Ống luồn dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 1.500 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 105 | Đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 30 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 106 | Đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 20 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 107 | Bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 108 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 109 | Đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 200 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 110 | Cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 111 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Hộp | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 112 | Van góc chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 113 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 114 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 115 | Van khóa D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 116 | Khớp nối rung D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 117 | Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế hkhu vực Kim Bôi - Lạc Thủy mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 118 | Lắp đặt thay thế đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 119 | Lắp đặt thay thế đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 120 | Lắp đặt thay thế đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 121 | Lắp đặt thay thế nút ấn báo cháy thường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 122 | Lắp đặt thay thế đèn báo cháy thường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 123 | Thay dây dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 124 | Thay ống dẫn bảo vệ dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 125 | Lắp đặt thay thế cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cuộn | 3 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 126 | Lắp đặt thay thế lăng phun chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 127 | Lắp đặt thay bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 10 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 128 | Lắp đặt thay bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Kim Bôi- Lạc Thủy mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 129 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 15 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 130 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 95 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 131 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 12 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 132 | Module giám sát van, công tắc dòng chảy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 14 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 133 | Module điều khiển quạt biến áp, thang máy điện 1 ngõ ra | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 134 | Module điều khiển còi và đèn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 135 | Module giám sát bơm mực nước bể 1 ngõ vào | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 136 | Cáp tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 2.419 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 137 | Ống luồn dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 2.419 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 138 | Tủ báo cháy 3 Loop | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 139 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 15 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 140 | Đầu phun Sprinkler quay lên | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 52 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 141 | Đầu phun Sprinkler quay xuống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 192 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 142 | Bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 143 | Bình tích áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 144 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 145 | Van xả tự động D150 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 146 | Van xả tự động D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 147 | Van xả tự động D65 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 148 | Van 1 chiều D150 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 149 | Van 1 chiều D150 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 150 | Van 1 chiều D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 151 | Van 1 chiều D65 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 152 | Y lọc D200 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 153 | Y lọc D65 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 154 | Van báo cháy (Alarm valve) D150 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 155 | Van bướm kèm công tắc giám sát D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 18 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 156 | Công tắc dòng chảy D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 18 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 157 | Khớp nối mềm D200 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 158 | Khớp nối mềm D150 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 159 | Khớp nối mềm D65 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 160 | Khớp nối mềm D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 161 | Đồng hồ đo áp D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 162 | Công tắc áp lực | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 163 | Rọ hút D200 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 164 | Rọ hút D65 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 165 | Van 1 chiều D200 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 166 | Van 1 chiều D65 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 167 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 168 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 169 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Hộp | 14 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 170 | Đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 2.000 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 171 | Lắp đặt thay thế đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 172 | Lắp đặt thay thế nút ấn báo cháy thường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 173 | Lắp đặt thay thế chuông báo cháy thường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 174 | Lắp đặt thay thế đèn báo cháy thường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 175 | Lắp đặt thay thế vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 176 | Lắp đặt thay thế nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 177 | Thay dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 450 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 178 | Thay ống dẫn bảo vệ dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 450 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 179 | Lắp đặt thay thế cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cuộn | 4 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 180 | Lắp đặt thay thế lăng phun chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 181 | Thay thế van khóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 182 | Thay thế y lọc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 183 | Lắp đặt thay bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 10 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 184 | Lắp đặt thay bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 10 | Phần công việc thuộc Chi cục thuế khu vực Hòa Bình - Đà Bắc mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 185 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 186 | Đầu báo cháy khói | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 35 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 187 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 188 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 12 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 189 | Dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 903 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 190 | Ống luồn dây cấp nguồn cho hệ thống báo cháy, exit, sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 903 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 191 | Đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 23 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 192 | Đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 18 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 193 | Bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 194 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 195 | Đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 500 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 196 | Cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 197 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Hộp | 8 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 198 | Van góc chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 199 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 200 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 201 | Van khóa D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 202 | Van khóa D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 203 | Khớp nối rung D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 204 | Khớp nối rung D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 205 | Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 206 | Y lọc D50 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 207 | Công tắc áp lực | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 208 | Bình tích áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 209 | Đầu phun Sprinkler quay lên | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 52 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 210 | Đồng hồ đo áp D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục bảo dưỡng hệ thống báo cháy chữa cháy |
| 211 | Lắp đặt thay thế đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 212 | Lắp đặt thay thế đèn exit | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 213 | Lắp đặt thay thế đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 214 | Lắp đặt thay thế nút ấn báo cháy thường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 215 | Lắp đặt thay thế vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 216 | Thay dây dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 300 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 217 | Thay ống dẫn bảo vệ dây tín hiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | m | 300 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 218 | Lắp đặt thay thế cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cuộn | 2 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 219 | Lắp đặt thay thế lăng phun chữa cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 220 | Lắp đặt thay bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 10 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
| 221 | Lắp đặt thay bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bình | 10 | Phần công việc thuộc Văn phòng Cục thuế Hòa Bình mục cung cấp lắp đặt thay thế mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.45E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống PCCC mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc lớn hơn 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng bảo dưỡng PCCC có giá trị tối thiểu là 347.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.000.000 đồng. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc với bản công chứng đã nộp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.041.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành phòng cháy chữa cháy, điện, điện tử. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. Đã thực hiện 05 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử, cơ khí.Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã thực hiện 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động. Đã thực hiện 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thực hiện | 3 | - 01 cán bộ có bằng Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành PCCC-02 cán bộ có bằng Tốt nghiệp trung cấp trở lên (hoặc bằng nghề) chuyên ngành điện, cơ khí- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn cứu hộ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã thực hiện 01 công trình bảo dưỡng PCCC. Có tên trên biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc trên biên bản bàn giao nghiệm thu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi