Gói thầu: Gói thầu 1: Duy trì cây xanh thảm cỏ năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Duy trì cây xanh thảm cỏ năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443148 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 10:02:00 đến ngày 2022-05-30 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,641,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.641.840.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092.552.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ về Công tác chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ và cắt tỉa làm thưa tán, hạ độ cao cây bóng mát.Ghi chú:- Đối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, biên bản quyết toán (nếu có) và hóa đơn GTGT (bản sao công ty).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và hóa đơn GTGT (bản sao công ty). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.549.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.647.864.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm.(Tính từ thời điểm đóng thầu), (tài liệu chứng minh là bản kê khai số năm kinh nghiệm của Nhà thầu).- Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh thực hiện tối thiểu 02 gói thầu có tính chất tương tự giữ chức vụ đó. (Có các hợp đồng tính chất tương tự đính kèm).- Có bằng cấp Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp. (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng nhận đã hoàn thành đào tạo về chăm sóc, cắt tỉa cây xanh đô thị (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Đã được đào tạo qua lớp xử lý mối, đào tạo an toàn xử dụng hóa chất. (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm (Tính từ thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhiệm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cùng loại. (Có các hợp đồng tính chất tương tự đính kèm).- Có các tài liệu, Quyết định chứng minh giữ chức vụ đó.- Có bằng cấp Đại học (chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp, Kỹ sư công nghệ rau hoa quả) (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 năm(Tính từ thời điểm đóng thầu).- Bằng lái xe hạng C trở lên.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 năm. (Tính từ thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ vận hành an toàn xe nâng người làm việc trên cao- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân.- Tay nghề chuyên môn phù hợp với nội dung công việc.(Mỹ Đình: 24 người, sân Hà Đông: 3 người, Cung Điền kinh: 3 người) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 năm. (Tính từ thời điểm đóng thầu).- Các công nhân có chứng chỉ nghề hoặc đào tạo kỹ thuật trồng, chăm sóc, cắt tỉa, chặt hạ và di dời cây xanh đô thị (bản sao công chứng hoặc chứng thực).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Duy trì cây xanh thảm cỏ năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội Duy trì cây xanh thảm cỏ năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội – Địa chỉ - Phố Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cỏ nhung | Mô tả tại chương V | m2 | 136.512,67 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 2 | Duy trì cỏ lá tre | Mô tả tại chương V | m2 | 412.338,43 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 3 | Duy trì cây hàng rào, cây viền | Mô tả tại chương V | m2 | 16.340,03 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 4 | Duy trì cây mảng thân đứng | Mô tả tại chương V | m2 | 61.996,62 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 5 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm | Mô tả tại chương V | cây/khóm | 10.367 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả tại chương V | cây | 280 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 7 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (bonsai) | Mô tả tại chương V | chậu | 14 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 8 | Trồng và duy trì hoa thời vụ | Mô tả tại chương V | chậu | 161 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 9 | Duy trì chậu cảnh (ĐK | Mô tả tại chương V | chậu | 700 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 10 | Vệ sinh đường lát nhựa, mắt na, gạch khác | Mô tả tại chương V | m2 | 123.725 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 11 | Kiểm tra cây bóng mát trong danh mục quản lý | Mô tả tại chương V | cây/lần | 2.702 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 12 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới | Mô tả tại chương V | cây/lần | 582 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 13 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 2 (20 | Mô tả tại chương V | cây/lần | 236 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 14 | Cát đen bồi 3 sân bóng | Mô tả tại chương V | m3 | 84 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 15 | Nhân công bồi cát 3 sân bóng (3 công/sân) | Mô tả tại chương V | công | 63 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 16 | Sơn NP Vatex ( Hoặc tương đương) kẻ 3 sân bóng (3lần/tháng/1 thùng/1sân) (17l/thùng) | Mô tả tại chương V | thùng | 21 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 17 | Nhân công kẻ 3 sân bóng (3công/1tháng 3 lần/sân) | Mô tả tại chương V | công | 63 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 18 | Thuê xe lu 3 sân cỏ bóng đá (bao gồm thuê máy thi công và nhân công) (2 ca máy/tháng/1lần/sân) | Mô tả tại chương V | ca máy | 42 | BQL Mỹ Đình: Khối lượng thực hiện cho7 tháng |
| 19 | Duy trì cỏ nhung | Mô tả tại chương V | m2 | 24.222,24 | BQL Cung Điền kinh: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 20 | Duy trì cỏ lá tre | Mô tả tại chương V | m2 | 14.839,02 | BQL Cung Điền kinh: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 21 | Duy trì cây viền | Mô tả tại chương V | m2 | 3.153,43 | BQL Cung Điền kinh: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 22 | Duy trì cây mảng thân đứng | Mô tả tại chương V | m2 | 16.120,65 | BQL Cung Điền kinh: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 23 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm | Mô tả tại chương V | cây | 1.708 | BQL Cung Điền kinh: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 24 | Vệ sinh vỉa hè + bó vỉa bê tông + Vỉa hè | Mô tả tại chương V | m2 | 68.194 | BQL Cung Điền kinh: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 25 | Kiểm tra cây bóng mát trong danh mục quản lý | Mô tả tại chương V | cây/lần | 252 | BQL Cung Điền kinh: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 26 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới | Mô tả tại chương V | cây/lần | 63 | BQL Cung Điền kinh: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 27 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới loại 2 (20 | Mô tả tại chương V | cây/lần | 63 | BQL Cung Điền kinh: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 28 | Duy trì cỏ nhung | Mô tả tại chương V | m2 | 47.600 | BQL sân vận động Hà Đông: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 29 | Cát đen bồi sân bóng | Mô tả tại chương V | m3 | 28 | BQL sân vận động Hà Đông: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 30 | Nhân công bồi cát 01 sân bóng (3công/sân) | Mô tả tại chương V | công | 21 | BQL sân vận động Hà Đông: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 31 | Sơn NP Vatex (hoặc tương đương) kẻ sân bóng (3lần/tháng/1 thùng/1sân) (17l/thùng) | Mô tả tại chương V | thùng | 7 | BQL sân vận động Hà Đông: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 32 | Nhân công kẻ sân bóng (3công/1tháng 3 lần/sân) | Mô tả tại chương V | công | 21 | BQL sân vận động Hà Đông: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 33 | Thuê xe lu sân cỏ bóng đá (bao gồm thuê máy thi công và nhân công) (2 ca máy/tháng/1lần/sân) | Mô tả tại chương V | ca máy | 14 | BQL sân vận động Hà Đông: Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.64184E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092.552.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.641.840.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092.552.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ về Công tác chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ và cắt tỉa làm thưa tán, hạ độ cao cây bóng mát.Ghi chú:- Đối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, biên bản quyết toán (nếu có) và hóa đơn GTGT (bản sao công ty).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và hóa đơn GTGT (bản sao công ty). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.549.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.647.864.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | ≥ 03 năm.(Tính từ thời điểm đóng thầu), (tài liệu chứng minh là bản kê khai số năm kinh nghiệm của Nhà thầu).- Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh thực hiện tối thiểu 02 gói thầu có tính chất tương tự giữ chức vụ đó. (Có các hợp đồng tính chất tương tự đính kèm).- Có bằng cấp Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp. (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng nhận đã hoàn thành đào tạo về chăm sóc, cắt tỉa cây xanh đô thị (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Đã được đào tạo qua lớp xử lý mối, đào tạo an toàn xử dụng hóa chất. (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cây xanh | 2 | ≥ 03 năm (Tính từ thời điểm đóng thầu).- Đã đảm nhiệm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cùng loại. (Có các hợp đồng tính chất tương tự đính kèm).- Có các tài liệu, Quyết định chứng minh giữ chức vụ đó.- Có bằng cấp Đại học (chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp, Kỹ sư công nghệ rau hoa quả) (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 3 | Lái xe | 4 | ≥ 01 năm(Tính từ thời điểm đóng thầu).- Bằng lái xe hạng C trở lên.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân vận hành máy. | 3 | ≥ 01 năm. (Tính từ thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ vận hành an toàn xe nâng người làm việc trên cao- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân.- Tay nghề chuyên môn phù hợp với nội dung công việc.(Mỹ Đình: 24 người, sân Hà Đông: 3 người, Cung Điền kinh: 3 người) | 30 | ≥ 01 năm. (Tính từ thời điểm đóng thầu).- Các công nhân có chứng chỉ nghề hoặc đào tạo kỹ thuật trồng, chăm sóc, cắt tỉa, chặt hạ và di dời cây xanh đô thị (bản sao công chứng hoặc chứng thực).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân (bản sao có công chứng hoặc chứng thực).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi