Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, duy trì cây trồng, thay thế thảm cỏ nhân tạo trong hố bảo tồn bãi cọc tại Khu di tích bãi cọc Cao Quỳ, xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, duy trì cây trồng, thay thế thảm cỏ nhân tạo trong hố bảo tồn bãi cọc tại Khu di tích bãi cọc Cao Quỳ, xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547385 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán chi thường xuyên của Bảo tàng Hải Phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:19:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,641,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thực hiện cho việc trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh, cảnh quan bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.300.000.000 đồng. Trong đó 2.300.000.000 đồng = 2 x 1.150.000.000 đồng(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT để chứng minh)Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 03 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.(Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý co tên của Trưởng bộ phận điều hành sản xuấthoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư xác nhận Trưởng bộ phận điều hành sản xuất đã thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)- Bản kê khai năng lực mẫu số 11A,11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 03 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 02 năm trở lên.(Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý co tên của Phó điều hành sản xuất hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư xác nhận Phó điều hành sản xuất đã thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)- Bản kê khai năng lực mẫu số 11A,11B |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thi công cỏ nhân tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng- Có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán: Cử nhân kinh tế. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cử nhân kinh tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chăm sóc cây xanh, cây cảnh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận về trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, duy trì cây trồng, thay thế thảm cỏ nhân tạo trong hố bảo tồn bãi cọc tại Khu di tích bãi cọc Cao Quỳ, xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên năm 2022 Dự toán Cung cấp dịch vụ chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, duy trì cây trồng, thay thế thảm cỏ nhân tạo trong hố bảo tồn cọc tại Khu di tích bãi cọc Cao Quỳ, xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên năm 2022 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự toán chi thường xuyên của Bảo tàng Hải Phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD .. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị ( Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư; Bảo tàng Hải Phòng; bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo tàng Hải Phòng - Số 11 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy; 90% diện tích | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy; 90% diện tích | 100m2 | 1.188 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía trước bãi cọc bảo tồn |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công; 10% diện tích | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công; 10% diện tích | 100m2 | 132 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía trước bãi cọc bảo tồn |
| 3 | Làm cỏ tạp | Làm cỏ tạp | 100m2 | 1.716 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía trước bãi cọc bảo tồn |
| 4 | Trồng dặm cỏ nhật | Trồng dặm cỏ nhật | m2 | 660 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía trước bãi cọc bảo tồn |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | 100m2 | 132 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía trước bãi cọc bảo tồn |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Bón phân thảm cỏ | 100m2 | 132 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía trước bãi cọc bảo tồn |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | 100m2 | 3.300 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía trước bãi cọc bảo tồn |
| 8 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy; 90% diện tích | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy; 90% diện tích | 100m2 | 936 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía sau và hai bên bãi cọc bảo tồn |
| 9 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công; 10% diện tích | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công; 10% diện tích | 100m2 | 104 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía sau và hai bên bãi cọc bảo tồn |
| 10 | Làm cỏ tạp | Làm cỏ tạp | 100m2 | 1.352 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía sau và hai bên bãi cọc bảo tồn |
| 11 | Trồng dặm cỏ nhật | Trồng dặm cỏ nhật | m2 | 520 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía sau và hai bên bãi cọc bảo tồn |
| 12 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | 100m2 | 104 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía sau và hai bên bãi cọc bảo tồn |
| 13 | Bón phân thảm cỏ | Bón phân thảm cỏ | 100m2 | 52 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía sau và hai bên bãi cọc bảo tồn |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | 100m2 | 2.600 | Chăm sóc thảm cỏ trồng khu vực phía sau và hai bên bãi cọc bảo tồn |
| 15 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | 100 cây | 222 | Chăm sóc cây cảnh thường |
| 16 | Duy trì cây cảnh, cây xanh | Duy trì cây cảnh, cây xanh | 100 cây | 1,69 | Chăm sóc cây cảnh thường |
| 17 | Duy trì cây bóng mát | Duy trì cây bóng mát | 1 cây | 33 | Chăm sóc cây cảnh thường |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất màu trồng cây | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất màu trồng cây | m3 | 120 | Chăm sóc cây cảnh thường |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất màu trồng cây | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất màu trồng cây | m3 | 120 | Chăm sóc cây cảnh thường |
| 20 | Đắp đất màu bổ sung gốc cây lim bằng thủ công | Đắp đất màu bổ sung gốc cây lim bằng thủ công | m3 | 120 | Chăm sóc cây cảnh thường |
| 21 | Vật liệu đất màu | Vật liệu đất màu | m3 | 120 | Chăm sóc cây cảnh thường |
| 22 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | 100 cây | 506,4 | Chăm sóc cây cảnh quý |
| 23 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây | 4,22 | Chăm sóc cây cảnh quý |
| 24 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện | 100 chậu | 6 | Chăm sóc cây cảnh trồng chậu |
| 25 | Thay đất phân chậu cảnh | Thay đất phân chậu cảnh | 100 chậu | 0,1 | Chăm sóc cây cảnh trồng chậu |
| 26 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 100 chậu | 0,1 | Chăm sóc cây cảnh trồng chậu |
| 27 | Đào xúc đất để trồng cây bằng thủ công | Đào xúc đất để trồng cây bằng thủ công | m3 | 60 | Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc |
| 28 | Đắp đất màu để trồng cây | Đắp đất màu để trồng cây | m3 | 60 | Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất màu trồng cây | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất màu trồng cây | m3 | 60 | Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất màu trồng cây | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất màu trồng cây | m3 | 60 | Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc |
| 31 | Trồng cây hàng rào chuỗi ngọc cao 20cm | Trồng cây hàng rào chuỗi ngọc cao 20cm | 100m2 | 2 | Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc |
| 32 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2 | 2 | Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc |
| 33 | Trồng hoa xôn, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa xôn, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,7 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực phía trước nhà trưng bày |
| 34 | Trồng hoa cúc pha lê, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa cúc pha lê, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,7 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực phía trước nhà trưng bày |
| 35 | Trồng hoa ngọc thảo, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa ngọc thảo, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,7 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực phía trước nhà trưng bày |
| 36 | Trồng hoa bách nhật, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa bách nhật, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,7 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực phía trước nhà trưng bày |
| 37 | Trồng hoa cúc vạn thọ, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa cúc vạn thọ, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,7 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực phía trước nhà trưng bày |
| 38 | Trồng hoa ngũ sắc, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa ngũ sắc, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,7 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực phía trước nhà trưng bày |
| 39 | Trồng hoa xôn, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa xôn, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,35 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực cạnh hố bảo tồn cọc |
| 40 | Trồng hoa cúc pha lê, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa cúc pha lê, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,35 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực cạnh hố bảo tồn cọc |
| 41 | Trồng hoa ngọc thảo, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa ngọc thảo, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,35 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực cạnh hố bảo tồn cọc |
| 42 | Trồng hoa bách nhật, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa bách nhật, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,35 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực cạnh hố bảo tồn cọc |
| 43 | Trồng hoa cúc vạn thọ, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa cúc vạn thọ, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,35 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực cạnh hố bảo tồn cọc |
| 44 | Trồng hoa ngũ sắc, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa ngũ sắc, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1,35 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực cạnh hố bảo tồn cọc |
| 45 | Trồng hoa xôn, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa xôn, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực bên trái nhà trưng bày |
| 46 | Trồng hoa cúc pha lê, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa cúc pha lê, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực bên trái nhà trưng bày |
| 47 | Trồng hoa ngọc thảo, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa ngọc thảo, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực bên trái nhà trưng bày |
| 48 | Trồng hoa bách nhật, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa bách nhật, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực bên trái nhà trưng bày |
| 49 | Trồng hoa cúc vạn thọ, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa cúc vạn thọ, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực bên trái nhà trưng bày |
| 50 | Trồng hoa ngũ sắc, mật độ 25 cây/m2 | Trồng hoa ngũ sắc, mật độ 25 cây/m2 | 100m2 | 1 | Trồng cây hoa theo mùa, khu vực bên trái nhà trưng bày |
| 51 | Tháo dỡ cỏ cũ khu vực mái dốc bằng thủ công | Tháo dỡ cỏ cũ khu vực mái dốc bằng thủ công | m2 | 496 | Thay thế thảm cỏ nhân tạo trong hố bảo tồn cọc |
| 52 | Thu dọn cỏ, vận chuyển đi đổ | Thu dọn cỏ, vận chuyển đi đổ | công | 20 | Thay thế thảm cỏ nhân tạo trong hố bảo tồn cọc |
| 53 | San gạt mặt bằng, đầm nền khu vực mái dốc | San gạt mặt bằng, đầm nền khu vực mái dốc | m2 | 496 | Thay thế thảm cỏ nhân tạo trong hố bảo tồn cọc |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạo | Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạo | m2 | 496 | Thay thế thảm cỏ nhân tạo trong hố bảo tồn cọc |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bạt che chắn vực hồ chứa bãi cọc trong quá trình lắp đặt cỏ nhân tạo | Cung cấp, lắp đặt bạt che chắn vực hồ chứa bãi cọc trong quá trình lắp đặt cỏ nhân tạo | m2 | 200 | Thay thế thảm cỏ nhân tạo trong hố bảo tồn cọc |
| 56 | Tháo dỡ bạt, dọn dẹp hoàn trả mặt bằng sau khi hoàn thành việc lắp đặt cỏ nhân tạo | Tháo dỡ bạt, dọn dẹp hoàn trả mặt bằng sau khi hoàn thành việc lắp đặt cỏ nhân tạo | công | 15 | Thay thế thảm cỏ nhân tạo trong hố bảo tồn cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thực hiện cho việc trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh, cảnh quan bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.300.000.000 đồng. Trong đó 2.300.000.000 đồng = 2 x 1.150.000.000 đồng(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT để chứng minh)Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 03 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.(Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý co tên của Trưởng bộ phận điều hành sản xuấthoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư xác nhận Trưởng bộ phận điều hành sản xuất đã thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)- Bản kê khai năng lực mẫu số 11A,11B | 3 | 3 |
| 2 | Phó điều hành sản xuất | 1 | - Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 03 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 02 năm trở lên.(Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý co tên của Phó điều hành sản xuất hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư xác nhận Phó điều hành sản xuất đã thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)- Bản kê khai năng lực mẫu số 11A,11B | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thi công cỏ nhân tạo | 1 | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng- Có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán: Cử nhân kinh tế. | 1 | Tốt nghiệp Cử nhân kinh tế trở lên | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân chăm sóc cây xanh, cây cảnh | 20 | Có chứng nhận về trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi