Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê hệ thống camera phục vụ Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông năm học 2022-2023, Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 thành phố Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552949-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thuê hệ thống camera phục vụ Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông năm học 2022-2023, Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220538662
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:13:00 đến ngày 2022-05-31 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,163,069,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.163.069.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 948.920.940VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hệ thống camera.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.642.450.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông; kỹ thuật điện tử hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thuê hệ thống camera phục vụ Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông năm học 2022-2023, Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 thành phố Hà Nội
Thuê hệ thống camera phục vụ Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông năm học 2022-2023, Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2022 thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, Địa chỉ: Số 23 phố Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw, Địa chỉ: Số 59, Đường Láng Hạ, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần DVL - E&C, Địa chỉ: Số 39 Phố Nguyễn Văn Huyên, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội , địa chỉ: Số 23 phố Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, Địa chỉ: Số 23 phố Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 10.7
- Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 15.2
- Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.7 Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, Địa chỉ: Số 23 phố Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội Địa chỉ: Số 23 phố Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội Địa chỉ: Số 23 phố Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024. 39386833 Fax: 024. 39423985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội Địa chỉ: Số 23 phố Quang Trung, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024. 39386833 Fax: 024. 39423985
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Điểm thi lớp 10 đại trà Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 200 Thời gian tạm tính 10 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
2 Điểm thi lớp 10 chuyên Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 15 Thời gian tạm tính 11 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
3 Điểm thi lớp 10 song bằng (trùng với điểm thi chuyên) Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 1 Thời gian tạm tính 7 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
4 Phòng chấm thi tự luận môn Ngữ Văn Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 96 Thời gian tạm tính 18 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
5 Phòng thực hiện nhiệm vụ của Ban thư ký Hội đồng thi và tổ thư ký Ban chấm thi tự luận môn Ngữ Văn (Hội trường lớn) Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 4 Thời gian tạm tính 18 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
6 Phòng chấm thi tự luận môn Toán Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 96 Thời gian tạm tính 18 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
7 Phòng thực hiện nhiệm vụ của Ban thư ký Hội đồng thi và tổ thư ký Ban chấm thi tự luận môn Toán (Hội trường lớn) Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 4 Thời gian tạm tính 18 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
8 Phòng chấm thi tự luận các môn chuyên Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 80 Thời gian tạm tính 18 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
9 Phòng thực hiện nhiệm vụ của Ban thư ký Hội đồng thi và tổ thư ký Ban chấm thi tự luận các môn chuyên (Hội trường lớn) Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 6 Thời gian tạm tính 18 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
10 Phòng chấm bài tập trung Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 15 Thời gian tạm tính 21 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
11 Phòng để bài thi trắc nghiệm Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 6 Thời gian tạm tính 21 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
12 Phòng chứa bài Tự luận (rút bài) Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 2 Thời gian tạm tính 14 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
13 Phòng thực hiện nhiệm vụ của Ban thư ký Hội đồng thi và tổ thư ký Ban chấm thi tự luận (Hội trường lớn) Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 4 Thời gian tạm tính 14 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
14 Phòng chấm bài phúc khảo Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 10 Thời gian tạm tính 14 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
15 Phòng nhập điểm phúc khảo Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 2 Thời gian tạm tính 14 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
16 Phòng chấm bài thi trắc nghiệm Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 2 Thời gian tạm tính 14 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
17 Phòng để bài thi trắc nghiệm Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 2 Thời gian tạm tính 14 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
18 Điểm thi Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 188 Thời gian tạm tính 10 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
19 Phòng chấm thi tự luận Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 160 Thời gian tạm tính 17 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
20 Phòng thực hiện nhiệm vụ của Ban thư ký Hội đồng thi và tổ thư ký Ban chấm thi tự luận (Hội trường lớn) Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 6 Thời gian tạm tính 17 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
21 Phòng chấm bài thi trắc nghiệm Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 4 Thời gian tạm tính 19 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
22 Phòng để bài thi trắc nghiệm Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 6 Thời gian tạm tính 19 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
23 Phòng rút bài tự luận phúc khảo Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 2 Thời gian tạm tính 9 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
24 Phòng chấm bài phúc khảo tự luận Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 16 Thời gian tạm tính 14 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
25 Phòng nhập điểm phúc khảo Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 2 Thời gian tạm tính 14 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
26 Phòng thực hiện nhiệm vụ của Ban thư ký Hội đồng thi và tổ thư ký Ban chấm thi tự luận (Hội trường lớn) Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 4 Thời gian tạm tính 14 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
27 Phòng chấm bài thi trắc nghiệm Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 4 Thời gian tạm tính 15 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
28 Phòng để bài thi trắc nghiệm Mô tả chi tiết tại Chương V Hệ thống 6 Thời gian tạm tính 15 ngày (Số ngày chuẩn bị + Số ngày sử dụng + Số ngày dự phòng)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1630698E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 948.920.940VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.163.069.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 948.920.940VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hệ thống camera.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.642.450.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự52
2 Cán bộ kỹ thuật 10 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông; kỹ thuật điện tử hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->