Gói thầu: Thi công sửa chữa cổng, hàng rào, sân, nhà để xe Chi cục Thuế huyện Krông Pắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa cổng, hàng rào, sân, nhà để xe Chi cục Thuế huyện Krông Pắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531262 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 09:09:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 458,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là458.884.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.665.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc, là công trình cải tạo sữa chữa, - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.218.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 642.437.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa cổng, hàng rào, sân, nhà để xe Chi cục Thuế huyện Krông Pắc Sửa chữa cổng, hàng rào, sân, nhà để xe Chi cục Thuế huyện Krông Pắc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT; cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 15.2 | Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Nguồn lực tài chính của nhà thầu, Nhân sự chủ chốt của nhà thầu, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5, E-HSMT | m2 | 6 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | m2 | 11,34 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | m2 | 21,8384 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,35 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,1 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,126 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,126 | |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,63 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,5074 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,5074 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,5074 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 100m3 | 0,0288 | |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,412 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,0312 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,6085 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,2832 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,224 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,0448 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,5461 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,0646 | |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,426 | |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,293 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,0276 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 100m3 | 0,0154 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 100m3/km | 0,0154 | |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,302 | |
| 28 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,249 | |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,5133 | |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,1895 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 10,687 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 2,64 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 10,695 | |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ cổng, bảng hiệu | Chương 5, E-HSMT | m2 | 19,87 | |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | m2 | 14,63 | |
| 36 | Lắp dựng hàng rào khung sắt | Chương 5, E-HSMT | m2 | 14,63 | |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt cổng | Chương 5, E-HSMT | m2 | 14,7 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 58,66 | |
| 39 | Mô tơ cổng đầy | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | m | 10 | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | cái | 1 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây | Chương 5, E-HSMT | m | 10 | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | hộp | 1 | |
| 45 | Bánh xe thép cổng | Chương 5, E-HSMT | ck | 5 | |
| 46 | Thanh ray thép cổng | Chương 5, E-HSMT | md | 14 | |
| 47 | Tháo dỡ và lắp lại bảng đèn led | Chương 5, E-HSMT | tt | 1 | |
| 48 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 6,1 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 5,15 | |
| 50 | Cắt ron | Chương 5, E-HSMT | 10m | 2,06 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | m2 | 27,847 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | m2 | 13,335 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 41,182 | |
| 54 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,594 | |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,24 | |
| 56 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | m2 | 9,6 | |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,122 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,122 | |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,122 | |
| 60 | Tháo dỡ điện trụ cổng | Chương 5, E-HSMT | công | 1 | |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,483 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,0414 | |
| 63 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,567 | |
| 64 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,888 | |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 4,14 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 22,2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 8,1648 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 4,14 | |
| 69 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương 5, E-HSMT | m2 | 34,5048 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 34,5048 | |
| 71 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | m2 | 52,8 | |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,32 | |
| 73 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,376 | |
| 74 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | m3 | 5,28 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 5,28 | |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 5,28 | |
| 77 | Tháo dỡ điện trụ cổng | Chương 5, E-HSMT | công | 1,5 | |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,562 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,2196 | |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,09 | |
| 81 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 82 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,684 | |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,162 | |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 100m3 | 0,0468 | |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,0315 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,0778 | |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,2885 | |
| 88 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,268 | |
| 89 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 4,884 | |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 21,96 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 122,1 | |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 32,3424 | |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 21,96 | |
| 94 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương 5, E-HSMT | m2 | 176,4024 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 176,4024 | |
| 96 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | m2 | 57,36 | |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,434 | |
| 98 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5, E-HSMT | m3 | 4,158 | |
| 99 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | m3 | 7,3128 | |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 7,3128 | |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 7,3128 | |
| 102 | Tháo dỡ điện trụ cổng | Chương 5, E-HSMT | công | 1,5 | |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | m2 | 8,36 | |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 5,6 | |
| 105 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,016 | |
| 106 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,568 | |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,178 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,2724 | |
| 109 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,258 | |
| 110 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,516 | |
| 111 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,342 | |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,081 | |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 100m3 | 0,0234 | |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,5402 | |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,4865 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,035 | |
| 117 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 3,024 | |
| 118 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 6,0088 | |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 124,418 | |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 150,22 | |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 42,5856 | |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 27,24 | |
| 123 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương 5, E-HSMT | m2 | 344,4636 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 494,7756 | |
| 125 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | m2 | 17,46 | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 17,46 | |
| 127 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | m2 | 16,12 | |
| 128 | Vệ sinh sê nô | Chương 5, E-HSMT | m2 | 16,12 | |
| 129 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | m2 | 16,12 | |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | m2 | 16,12 | |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 35,584 | |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | m2 | 35,584 | |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (40%DT) | Chương 5, E-HSMT | m2 | 11,964 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | m2 | 11,964 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 72,77 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | m2 | 46,1 | |
| 137 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,1612 | |
| 138 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | m2 | 7,3 | |
| 139 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực | Chương 5, E-HSMT | m2 | 2,1 | |
| 140 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực | Chương 5, E-HSMT | m2 | 5,2 | |
| 141 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | m2 | 22,926 | |
| 142 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | tấn | 0,3404 | |
| 143 | Đóng diềm tôn phẳng | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,0076 | |
| 144 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,26 | |
| 145 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,28 | |
| 146 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,829 | |
| 147 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | m3 | 6,63 | |
| 148 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | m3 | 12,5686 | |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 12,5686 | |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | m3 | 12,5686 | |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,3056 | |
| 152 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,1528 | |
| 153 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 0,3197 | |
| 154 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 2,52 | |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | m3 | 1,26 | |
| 156 | Lu lèn lại nền xe phá dỡ | Chương 5, E-HSMT | 100m2 | 0,252 | |
| 157 | Cắt ron | Chương 5, E-HSMT | 10m | 1,85 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.58884E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.665.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là458.884.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.665.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc, là công trình cải tạo sữa chữa, - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.218.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 642.437.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi