Gói thầu: Thi công sửa chữa cổng, hàng rào, sân, nhà để xe Chi cục Thuế huyện Krông Pắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534908-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công sửa chữa cổng, hàng rào, sân, nhà để xe Chi cục Thuế huyện Krông Pắc
Số hiệu KHLCNT 20220531262
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:09:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 458,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là458.884.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.665.200VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc, là công trình cải tạo sữa chữa, - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.218.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 642.437.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa cổng, hàng rào, sân, nhà để xe Chi cục Thuế huyện Krông Pắc
Sửa chữa cổng, hàng rào, sân, nhà để xe Chi cục Thuế huyện Krông Pắc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK & ĐTXD Phú Khang Gia; - Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Gia Phúc; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861


E-CDNT 10.7
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT; cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải kèm theo cam kết các nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu này không đang tham gia đảm nhận các công việc ở các gói thầu khác. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 15.2
Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng; Nguồn lực tài chính của nhà thầu, Nhân sự chủ chốt của nhà thầu, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3856634; Fax: 0262.3852861
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương 5, E-HSMT m2 6
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT m2 11,34
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương 5, E-HSMT m2 21,8384
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương 5, E-HSMT m3 1,35
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 0,1
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m3 0,126
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 0,126
8 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương 5, E-HSMT m3 0,63
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 3,5074
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 3,5074
11 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 3,5074
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 100m3 0,0288
13 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,18
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT m3 0,412
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 100m2 0,0312
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,6085
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT tấn 0,2832
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương 5, E-HSMT m3 0,224
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 100m2 0,0448
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT m3 0,5461
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 100m2 0,0646
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT m3 1,426
23 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,293
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT m3 0,0276
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 100m3 0,0154
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 100m3/km 0,0154
27 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 1,302
28 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,249
29 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 1,5133
30 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 1,1895
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 10,687
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 2,64
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 10,695
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ cổng, bảng hiệu Chương 5, E-HSMT m2 19,87
35 Gia công hàng rào song sắt Chương 5, E-HSMT m2 14,63
36 Lắp dựng hàng rào khung sắt Chương 5, E-HSMT m2 14,63
37 Lắp dựng cửa sắt cổng Chương 5, E-HSMT m2 14,7
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 58,66
39 Mô tơ cổng đầy Chương 5, E-HSMT cái 1
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương 5, E-HSMT m 10
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT cái 1
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT cái 1
43 Lắp đặt ống nhựa luồn dây Chương 5, E-HSMT m 10
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT hộp 1
45 Bánh xe thép cổng Chương 5, E-HSMT ck 5
46 Thanh ray thép cổng Chương 5, E-HSMT md 14
47 Tháo dỡ và lắp lại bảng đèn led Chương 5, E-HSMT tt 1
48 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 6,1
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 5,15
50 Cắt ron Chương 5, E-HSMT 10m 2,06
51 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 27,847
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 13,335
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 41,182
54 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương 5, E-HSMT m3 0,594
55 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m3 0,24
56 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương 5, E-HSMT m2 9,6
57 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 1,122
58 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 1,122
59 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 1,122
60 Tháo dỡ điện trụ cổng Chương 5, E-HSMT công 1
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT m3 0,483
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 100m2 0,0414
63 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,567
64 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,888
65 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, E-HSMT m2 4,14
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 22,2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 8,1648
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 4,14
69 Quét vôi 3 nước trắng Chương 5, E-HSMT m2 34,5048
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 34,5048
71 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương 5, E-HSMT m2 52,8
72 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m3 1,32
73 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương 5, E-HSMT m3 2,376
74 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 5,28
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 5,28
76 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 5,28
77 Tháo dỡ điện trụ cổng Chương 5, E-HSMT công 1,5
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT m3 2,562
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 100m2 0,2196
80 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 0,09
81 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 0,18
82 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,684
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 0,162
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 100m3 0,0468
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT m3 1,0315
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 100m2 0,0778
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT m3 3,2885
88 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 2,268
89 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 4,884
90 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, E-HSMT m2 21,96
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 122,1
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 32,3424
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 21,96
94 Quét vôi 3 nước trắng Chương 5, E-HSMT m2 176,4024
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 176,4024
96 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương 5, E-HSMT m2 57,36
97 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT m3 1,434
98 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương 5, E-HSMT m3 4,158
99 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 7,3128
100 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 7,3128
101 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 7,3128
102 Tháo dỡ điện trụ cổng Chương 5, E-HSMT công 1,5
103 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT m2 8,36
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT m3 5,6
105 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 2,016
106 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT m3 1,568
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT m3 3,178
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 100m2 0,2724
109 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 0,258
110 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 0,516
111 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,342
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 0,081
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 100m3 0,0234
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT m3 3,5402
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT m3 0,4865
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 100m2 0,035
117 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 3,024
118 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 6,0088
119 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, E-HSMT m2 124,418
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 150,22
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 42,5856
122 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 27,24
123 Quét vôi 3 nước trắng Chương 5, E-HSMT m2 344,4636
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 494,7756
125 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương 5, E-HSMT m2 17,46
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 17,46
127 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 16,12
128 Vệ sinh sê nô Chương 5, E-HSMT m2 16,12
129 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT m2 16,12
130 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT m2 16,12
131 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, E-HSMT m2 35,584
132 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT m2 35,584
133 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (40%DT) Chương 5, E-HSMT m2 11,964
134 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT m2 11,964
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 72,77
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT m2 46,1
137 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 0,1612
138 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT m2 7,3
139 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực Chương 5, E-HSMT m2 2,1
140 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực Chương 5, E-HSMT m2 5,2
141 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT m2 22,926
142 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT tấn 0,3404
143 Đóng diềm tôn phẳng Chương 5, E-HSMT 100m2 0,0076
144 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương 5, E-HSMT m3 1,26
145 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương 5, E-HSMT m3 2,28
146 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương 5, E-HSMT m3 1,829
147 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Chương 5, E-HSMT m3 6,63
148 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT m3 12,5686
149 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 12,5686
150 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT m3 12,5686
151 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT m3 0,3056
152 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,1528
153 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 0,3197
154 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, E-HSMT m3 2,52
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, E-HSMT m3 1,26
156 Lu lèn lại nền xe phá dỡ Chương 5, E-HSMT 100m2 0,252
157 Cắt ron Chương 5, E-HSMT 10m 1,85
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.58884E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.665.200VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là458.884.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 137.665.200VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc, là công trình cải tạo sữa chữa, - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.218.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 642.437.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->