Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện, Máy cứu hỏa cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện, Máy cứu hỏa cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 06:46:00 đến ngày 2022-05-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là647.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đếnthời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về sửa chữa,bảo dưỡng máy phát điện (scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn bán hàng). Số lượng hợp đồngbằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 604.000.000 VND. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc trong trườnghợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc với bản công chứng đã nộp.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 604.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 604.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học: Chuyên ngành Điện, Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ PCCC+ An toàn điện còn thời hạn. (Tất cả phải có bản sao công chứng kèm theo, bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc nếu cần), có giấy tờ hoặc văn bản tương đương chứng minh đã từng thamgia thực hiện thành công gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử;Nhân sự đã được huấn luyện và cấp chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả phảicó bản sao công chứng kèm theo, bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc nếu cần), có giấy tờ hoặc văn bản tương đương chứng minh đã từng tham gia thực hiện thành công gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng Máy phát điện, Máy cứu hỏa cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục thuế các huyện, khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình Sửa chữa tài sản cho Cục Thuế tỉnh Hòa Bình năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: 2.1. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 2.2. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 2.3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Hoa· Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: đường Chi Lăng, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình; Số điện thoại: 0218 3852 456, Số Fax: 0218 3852 456; - Địa chỉ nhận người có thẩm quyền: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: đường Chi Lăng, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình; Số điện thoại: 0218 3852 456, Số Fax: 0218 3852 456; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: đường Chi Lăng, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình; Số điện thoại: 0218 3852 456 , Số Fax: 0218 3852 456; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển điện tử có chức năng điều khiển ATS | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 2 | Cảm biến áp suất nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 3 | Cảm biến nhiệt độ nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 4 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 5 | Lọc dầu nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 6 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 7 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 8 | Thông xúc két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 9 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 18 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 10 | Sửa chữa bơm nước động cơ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 11 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 12 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 13 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 14 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 15 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 16 | Thử tải (Trở) đạt 100% công suất máy trong 1 giờ sau khi bảo dưỡng sửa chữa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Lương Sơn |
| 17 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 18 | Lọc dầu nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 19 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 20 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 21 | Thông xúc két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 22 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 18 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 23 | Quấn cuộn phát phụ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 24 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 25 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 26 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 27 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 28 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 29 | Thử tải (Trở) đạt 100% công suất máy trong 1 giờ sau khi bảo dưỡng sửa chữa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 30 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 31 | Lọc nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 32 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 33 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 34 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 15 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 35 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 36 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 37 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 38 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 39 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Cao Phong - Tân Lạc |
| 40 | Bộ điều chỉnh điện áp AVR | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 41 | Củ phát sạc động cơ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 42 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 43 | Lọc dầu nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 44 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 45 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 46 | Thông xúc két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 47 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 18 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 48 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 49 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 50 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 51 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 52 | Thử tải (Trở) đạt 100% công suất máy trong 1 giờ sau khi bảo dưỡng sửa chữa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 53 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 54 | Lọc nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 55 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 56 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 57 | Thông xúc két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 58 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 15 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 59 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 60 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 61 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 62 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 63 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế huyện Mai Châu |
| 64 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 65 | Lọc dầu nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 66 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 67 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 68 | Thông xúc két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 69 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 10 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 70 | Củ đề động cơ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 71 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 72 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 73 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 74 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 75 | Thử tải (Trở) đạt 100% công suất máy trong 1 giờ sau khi bảo dưỡng sửa chữa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 76 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 77 | Lọc nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 78 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 79 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 80 | Thông xúc két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 81 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 15 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 82 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 83 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 84 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 85 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 86 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Lạc Sơn -Yên Thủy |
| 87 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 88 | Lọc dầu nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 89 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 90 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 91 | Thông xúc két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 92 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 10 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 93 | Thay đường ông cao su két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 94 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 95 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 96 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 97 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 98 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 99 | Thử tải (Trở) đạt 100% công suất máy trong 1 giờ sau khi bảo dưỡng sửa chữa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 100kVA thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 100 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 101 | Lọc nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 102 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 103 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 104 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 15 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 105 | Thay cánh quạt làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 106 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 107 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 108 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 109 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 110 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc chi cục thuế khu vực Kim Bôi - Lạc Thủy |
| 111 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS công suất 630A4P | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Tủ | 1 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 112 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 113 | Lọc dầu nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 114 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 115 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 116 | Thông xúc két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 117 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 20 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 118 | Dây curoa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 119 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 120 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 121 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 122 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 123 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 124 | Thử tải (Trở) đạt 100% công suất máy trong 1 giờ sau khi bảo dưỡng sửa chữa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 250kVA thuộc chi cục thuế khu vực Hòa Bình Đà Bắc |
| 125 | Thay máy cắt 630A4P trong tủ ATS | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 126 | Thay bộ rơ le trung gian | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lô | 1 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 127 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 128 | Lọc dầu nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 129 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 130 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 131 | Thông xúc két nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 132 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 36 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 133 | Bảo dưỡng nâng cao cách điện đầu phát điện | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 134 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 135 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 136 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 137 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 138 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 139 | Thử tải (Trở) đạt 100% công suất máy trong 1 giờ sau khi bảo dưỡng sửa chữa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy phát điện 300kVA thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 140 | Lọc nhiên liệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 141 | Lọc nhớt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 142 | Lọc gió | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 4 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 143 | Dung dịch nước làm mát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 144 | Sửa chữa bơm nước động cơ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Lít | 15 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 145 | Dầu nhớt máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 146 | Sửa chữa cân chỉnh kim phun | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 147 | Sửa chữa cân chỉnh bơm cao áp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 148 | Sửa và bảo dưỡng bộ sạc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 149 | Sửa và bảo dưỡng bộ đề | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Máy | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
| 150 | Công kiểm tra, sửa chữa máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Phần công việc máy cứu hỏa thuộc Cục thuế tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.47E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là647.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đếnthời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về sửa chữa,bảo dưỡng máy phát điện (scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn bán hàng). Số lượng hợp đồngbằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 604.000.000 VND. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc trong trườnghợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc với bản công chứng đã nộp.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 604.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 604.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học: Chuyên ngành Điện, Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ PCCC+ An toàn điện còn thời hạn. (Tất cả phải có bản sao công chứng kèm theo, bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc nếu cần), có giấy tờ hoặc văn bản tương đương chứng minh đã từng thamgia thực hiện thành công gói thầu tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ thuật Điện – Điện tử;Nhân sự đã được huấn luyện và cấp chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn.(Tất cả phảicó bản sao công chứng kèm theo, bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc nếu cần), có giấy tờ hoặc văn bản tương đương chứng minh đã từng tham gia thực hiện thành công gói thầu tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi