Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô con cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục thuế huyện Mai châu thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô con cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục thuế huyện Mai châu thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 06:11:00 đến ngày 2022-05-30 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng xe ô tô, thay thế phụ tùng ô tô cho cơ quan tổ chức.Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc với bản công chứng đã nộp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân có chứng chỉ nghề về sửa chữa ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, sửa chữa, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm làm việc lâu năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô con cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục thuế huyện Mai châu thuộc Cục Thuế tỉnh Hòa Bình Sửa chữa tài sản cho Cục Thuế tỉnh Hòa Bình năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: 2.1. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 2.2. Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 2.3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Catalogue thể hiện rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa. Thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu so với tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu và làm cơ sở để Chủ đầu tư đối chiếu nghiệm thu hàng hóa (nếu trúng thầu). Cung cấp đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Hòa Binh· -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852456 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Vũ Hồng Long; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra nội bộ; Địa chỉ: Đường Chi Lăng, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852215; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay cao su cân bằng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 8 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 2 | Thay Thước lái | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 3 | Thay dầu số | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Lít | 5 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 4 | Thay dầu cầu | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Lít | 6 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 5 | Thay lốp | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Quả | 4 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 6 | Thay rotuyn lái trong | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Quả | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 7 | Thay rotuyn lái ngoài | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Quả | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 8 | Thay Rotuyn đứng trên | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Quả | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 9 | Thay rotuyn đứng dưới | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Quả | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 10 | Thay bơm trợ lực lái | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 11 | Thay Đĩa phanh | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 12 | Thay Cây láp | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 13 | Thay bít tông phanh | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 4 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 14 | Thay tổng phanh | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 15 | Bảo dưỡng điều hoà+ nạp ga | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Lần | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 16 | Bảo dưỡng may phát | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 17 | Công thợ | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00036 |
| 18 | Lốp | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Quả | 4 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 19 | Dầu rửa | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Lít | 15 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 20 | Dầu phanh | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Lít | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 21 | Dầu máy | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Lít | 7 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 22 | Kim phun | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 4 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 23 | Bộ roăng đại tu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 24 | Lọc dầu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 25 | Xéc măng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 26 | Bơm trợ lực lái | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 27 | Bơm dầu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 28 | Bơm cao áp | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 29 | Công thợ | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00038 |
| 30 | Giảm sóc sau | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Cây | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 31 | Bít tông phanh | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 4 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 32 | Tổng phanh | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 33 | Ti cửa sau | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 34 | Tăng bua sau | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 35 | Rotuyn cân bằng sau | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 36 | Cụm phanh | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 4 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 37 | Bộ bơm ABS | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Bộ | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 38 | Bảo dưỡng Tubo, xúc bét | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 39 | Láng tăng bua hai phanh sau | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Cái | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 40 | Bảo dưỡng điều hòa | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 41 | Bảo dưỡng toàn bộ gầm | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 42 | Đánh bóng vỏ xe | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 43 | Dọn đánh bóng nội thất | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 44 | Công thợ | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A00174 |
| 45 | Bu gi | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 4 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 46 | Bánh răng quả dứa cầu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 47 | Bánh răng vành chậu | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 48 | Thước lái | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 49 | Dầu trợ lực lái | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Lít | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 50 | Lốp | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Quả | 4 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 51 | Rotuyn cân bằng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 52 | Bơm ABS | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 53 | Cao su cân bằng | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 54 | Giảm sóc | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Cây | 4 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 55 | Dầu cầu | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Lít | 6 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 56 | Tổng phanh | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Cây | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 57 | Đĩa phanh trước | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 2 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 58 | Gioăng nắp dàn cò | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 59 | Mô bin | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 4 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 60 | Bình ắc quy | Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau | Chiếc | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 61 | Vệ sinh bình xăng | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 62 | Vệ sinh kim phun + ổ ga | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 63 | Vệ sinh dọn nội thất | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
| 64 | Công thợ | Theo đúng yêu cầu tại chương V E.HSMT | Xe | 1 | Phần công việc thuộc xe ô tô 28A1358 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng xe ô tô, thay thế phụ tùng ô tô cho cơ quan tổ chức.Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc với bản công chứng đã nộp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Là công nhân có chứng chỉ nghề về sửa chữa ô tô | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, triển khai lắp đặt, sửa chữa, bảo hành, bảo trì | 3 | Có kinh nghiệm làm việc lâu năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi