Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuê chuyên gia phi công, chuyên gia kỹ thuật hàng không máy bay DHC-6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554077-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thuê chuyên gia phi công, chuyên gia kỹ thuật hàng không máy bay DHC-6
Số hiệu KHLCNT 20220549166
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 15:34:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,640,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 376,400,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.580.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế đối ngoại, kinh doanh quốc tế, có kinh nghiệm triển khai và quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên quản lý, điều phối, thực hiện các chương trình đào tạo và hợp tác quốc tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế đối ngoại, kinh doanh quốc tế, có kinh nghiệm triển khai, điều phối và thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thuê chuyên gia phi công, chuyên gia kỹ thuật hàng không máy bay DHC-6
Huấn luyện, đào tạo trong nước cho phi công, thành viên tổ bay và nhân viên kỹ thuật hàng không của Quân chủng Hải quân giai đoạn 1 (2022-2024)
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 069.815.291
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 069.815.291


E-CDNT 10.1(a)
- Hồ sơ của các chuyên gia dự kiến đề xuất, trong đó phải nêu rõ các thông tin lý lịch cá nhân (bao gồm thông tin về địa chỉ, email, số điện thoại của các chuyên gia để bên mời thầu xác thực các thông tin khi cần thiết), các bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo hoặc bằng giáo viên, lịch sử công tác, tóm tắt kinh nghiệm làm việc có liên quan đến nội dung huấn luyện, đào tạo. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp kèm bản công chứng, dịch thuật có giá trị pháp lý tại Việt Nam; - Kế hoạch huấn luyện, đào tạo sơ bộ của các chuyên gia trong thời gian thực hiện hợp đồng; - Cam kết của Nhà thầu về sự có mặt của các chuyên gia trong thương thảo hợp đồng; - Kế hoạch triển khai sơ bộ đối với gói thầu của Nhà thầu (nội dung, phương thức, thời gian, …); - Giải pháp và phương pháp luận của nhà thầu.
E-CDNT 15.2
1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứngminh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạtđộng/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếucó); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầuquy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý) của hợp đồng tương tự đó; - Cam kết cung cấp chuyên gia phi công, chuyên gia kỹ thuật hàng không máy bay DHC-6 như yêu cầu của Chủ đầu tư tại mục E-CDNT 10.1(a); -Nhà thầu phải cung cấp cam kết của các chuyên gia về các thông tin kê khai là hoàn toàn đúng sự thật, bao gồm các thông tin sau: Trình độ học vấn, lịch sử công tác, kinh nghiệm chuyên môn liên quan đến lĩnh vực đào tạo huấn luyện, các bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng nhận sức khỏe,... Cam kết phải có hiệu lực trong thời gian nhà thầu tham dự thầu và thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu 3. Nhà thầu khi được mời vào thương thảohợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kếtcủa nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 376.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 069.815.291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Không quân/ Bộ Tham mưu Hải quân (số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 069.815.291).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư/ Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lương thanh toán cho 02 chuyên gia (đã bao gồm thuế thu nhập cá nhân) Lương chuyên gia phi công Người 1
2 Lương thanh toán cho 02 chuyên gia (đã bao gồm thuế thu nhập cá nhân) Lương chuyên gia kỹ thuật hàng không Người 1
3 Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho phi công Chi phí khảo sát đánh giá trình độ tiếng Anh chuyên ngành, trình độ bay của phi công Lần 1 Dự kiến khoảng 70 người
4 Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho phi công Thiết kế, xây dựng chương trình, kế hoạch và phương pháp tổ chức quản lý về chất lượng theo chương trình làm việc Chương trình 1 Cho 900 ngày
5 Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho phi công Xây dựng giáo trình đào tạo, bài giảng cụ thể cho từng nội dung huấn luyện Chương trình 1 Cho 900 ngày
6 Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho nhân viên KTHK Chi phí khảo sát đánh giá trình độ tiếng Anh, trình độ chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành cho nhân viên KTHK Lần 1
7 Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho nhân viên KTHK Xây dựng chương trình, kế hoạch và phương pháp tổ chức quản lý về chất lượng theo chương trình làm việc Chương trình 1
8 Thiết kế chương trình, giáo trình huấn luyện cho nhân viên KTHK Xây dựng giáo trình huấn luyện đào tạo, bài giảng cụ thể cho từng nội dung huấn luyện Chương trình 1
9 Chi phí bảo đảm vật chất cho 02 chuyên gia Chi phí thuê nhà (nhà nguyên căn, khép kín, trang bị đầy đủ vật dụng sinh hoạt cần thiết, bảo đảm điện nước sinh hoạt, internet) Căn 2
10 Chi phí bảo đảm vật chất cho 02 chuyên gia Chi phí phương tiện di chuyển từ nhà đến nơi làm việc Xe 1
11 Chi phí bảo đảm vật chất cho 02 chuyên gia Chi phí vé máy bay quốc tế cho chuyên gia đến nhận công tác tại Việt Nam 2
12 Chi phí bảo đảm vật chất cho 02 chuyên gia Chi phí vé máy bay quốc tế cho chuyên gia nghỉ phép (01 lần nghỉ lễ, tết không quá 14 ngày, 01 lần nghỉ phép 16 ngày làm việc) 20
13 Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia Phí dịch thuật và hiệu đính tài liệu chuyên gia Trang 200
14 Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia Phí công chứng tài liệu Trang 200
15 Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia Phí hợp pháp hóa lãnh sự Trang 40
16 Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia Phí làm thẻ tạm trú Người 2
17 Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia Phí xin cấp VISA Người 2
18 Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia Phí xin giấy phép lao động cho chuyên gia tại Việt Nam Người 2
19 Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia Chi phí làm thủ tục cấp giấy phép bay cho chuyên gia phi công của Cục hàng không Việt Nam. Người 1
20 Chi phí thủ tục xuất nhập cảnh cho 02 chuyên gia Phí dịch vụ làm thủ tục xuất nhập cảnh Người 2
21 Bảo đảm trang phục công tác cho 02 chuyên gia Quần áo công tác Bộ 9
22 Bảo đảm trang phục công tác cho 02 chuyên gia Giầy công tác Đôi 6
23 Bảo hiểm nhân thọ cho 02 chuyên gia Bảo hiểm nhân thọ (bao gồm quyền lợi bảo hiểm về y tế và rủi ro huấn luyện) Hợp đồng 2
24 Rèn luyện sức khỏe cho 02 chuyên gia Chi phí tổ chức rèn luyện sức khỏe cho chuyên gia trong quá trình đào tạo Người 2
25 Thuế nhà thầu 5% VAT và 5% TNDN Theo quy định Hợp đồng 1
26 Thiết bị trợ giảng Tai nghe phi công Bộ 1
27 Thiết bị trợ giảng Thước tính dẫn đường Chiếc 2
28 Thiết bị trợ giảng Máy tính bảng + phần mềm dẫn đường có bản quyền cho phi công và dẫn đường bay Bộ 1
29 Thiết bị trợ giảng Bản đồ bay Bộ 30
30 Thiết bị trợ giảng Kính bay giả định che nắp buồng lái Chiếc 6
31 Thiết bị trợ giảng Bộ thiết bị Go Pro Bộ 4
32 Thiết bị trợ giảng Sạc Gopro kép kèm pin dự phòng Bộ 4
33 Thiết bị trợ giảng Máy chiếu Chiếc 1
34 Thiết bị trợ giảng Âm ly Bộ 1
35 Thiết bị trợ giảng Dây link tín hiệu (6 ly -> 6 ly) Sợi 2
36 Thiết bị trợ giảng Loa hộp thông báo công suất cao 30W Chiếc 1
37 Thiết bị trợ giảng Bộ micro không dây cài áo Bộ 2
38 Thiết bị trợ giảng Bộ micro không dây cầm tay Bộ 2
39 Thiết bị trợ giảng Bảng trắng Chiếc 2
40 Thiết bị trợ giảng Mô hình máy bay huấn luyện Chiếc 6
41 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Điều hòa Chiếc 2
42 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Máy tính bàn Chiếc 2
43 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Máy in A4 Chiếc 2
44 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Máy in màu Chiếc 2
45 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Bàn làm việc Chiếc 2
46 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Ghế làm việc Chiếc 2
47 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Tủ tài liệu Chiếc 2
48 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Tủ lạnh Chiếc 2
49 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Tivi Chiếc 2
50 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Giường Chiếc 2
51 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Đệm Chiếc 2
52 Trang bị phòng làm việc (kết hợp nghỉ trưa) cho 02 chuyên gia Bộ chăn ga gối Bộ 8
53 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Giấy in A4 Double A Thùng 30
54 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Giấy in ảnh Epson 1 mặt bóng Tập 15
55 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Giấy in ảnh Epson 2 mặt bóng Tập 15
56 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Bìa bóng kính A4 Tập 15
57 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Bìa còng công văn Chiếc 60
58 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Bút bi mực xanh Hộp 30
59 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Bút bi mực đen Hộp 30
60 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Bút Lông viết bảng Chiếc 240
61 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Bút dạ Chiếc 15
62 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Bút chì 2B Hộp 60
63 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Bút ký Hộp 10
64 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Bút nhớ dòng Chiếc 30
65 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Kẹp tài liệu to Hộp 60
66 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Kẹp tài liệu nhỏ Hộp 70
67 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Dập ghim nhỏ Chiếc 12
68 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Ghim cài giấy chữ A Hộp 74
69 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Sổ bìa da Quyển 30
70 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Mực máy in Hộp 10
71 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Mực hộp máy in phun Bộ 6
72 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Kéo cắt văn phòng Chiếc 11
73 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Thước kẻ nhựa 30 cm Chiếc 30
74 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Hộp cắm bút để bàn Hộp 6
75 Chi vật tư văn phòng phẩm thường xuyên cho chuyên gia Đạn ghim Hộp lớn 100
76 Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu Chi phí lương cho cán bộ quản lý Người 1
77 Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu Chi phí dịch thuật Trang 4.000
78 Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu Máy tính bàn Chiếc 1
79 Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu Máy in A4 Chiếc 1
80 Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu Vật tư văn phòng phẩm: mực in, trống mực, giấy in, kẹp file,… Gói 1
81 Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu Chi phí chuyển phát nhanh tài liệu Lần 30
82 Chi phí bảo đảm công tác của Nhà thầu (đàm phán, hội nghị, hội họp, báo cáo kết quả) Chi phí ăn nghỉ Lần 6
83 Chi phí bảo đảm công tác của Nhà thầu (đàm phán, hội nghị, hội họp, báo cáo kết quả) Chi phí di chuyển (vé máy bay khứ hồi nội địa Nha Trang-Hải Phòng, xe đưa đón sân bay 2 đầu) Lần 6
84 Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu Chi phí tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả huấn luyện đào tạo định kỳ 6 tháng/lần Lần 10
85 Chi phí quản lý trực tiếp, kiểm tra báo cáo kết quả huấn luyện đào tạo của Nhà thầu Chi phí phòng chống dịch cho 02 chuyên gia Gói 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.011E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.110.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.760.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.580.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế đối ngoại, kinh doanh quốc tế, có kinh nghiệm triển khai và quản lý dự án.53
2 Chuyên viên quản lý, điều phối, thực hiện các chương trình đào tạo và hợp tác quốc tế 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quản trị kinh doanh, kinh tế đối ngoại, kinh doanh quốc tế, có kinh nghiệm triển khai, điều phối và thực hiện dự án.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->