Gói thầu: Gói thầu số 01: Huấn luyện tiếng anh cơ bản, tiếng anh hàng không, tiếng anh kỹ thuật hàng không, kiến thức chuyên ngàn hàng không chung, kiến thức kỹ thuật hàng không nâng cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549382-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Huấn luyện tiếng anh cơ bản, tiếng anh hàng không, tiếng anh kỹ thuật hàng không, kiến thức chuyên ngàn hàng không chung, kiến thức kỹ thuật hàng không nâng cao
Số hiệu KHLCNT 20220549166
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 15:22:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,588,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,885,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu tám trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.450.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.080.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Thạc sĩ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo tiếng Anh tổng quát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Thạc sĩ trở lên; có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành ngôn ngữ Anh hoặc giảng dạy tiếng Anh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh kỹ thuật hàng không
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Thạc sĩ trở lên; có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành hàng không.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo kiến thức hàng không chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Thạc sĩ trở lên; có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành hàng không.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo kiến thức kỹ thuật hàng không nâng cao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Thạc sĩ trở lên; có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành kỹ thuật hàng không.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Huấn luyện tiếng anh cơ bản, tiếng anh hàng không, tiếng anh kỹ thuật hàng không, kiến thức chuyên ngàn hàng không chung, kiến thức kỹ thuật hàng không nâng cao
Huấn luyện, đào tạo trong nước cho phi công, thành viên tổ bay và nhân viên kỹ thuật hàng không của Quân chủng Hải quân giai đoạn 1 (2022-2024)
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 069.815.291
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 069.815.291


E-CDNT 10.1(a)
Kế hoạch huấn luyện, đào tạo sơ bộ đối với từng chương trình huấn luyện, đào tạo trong thời gian 900 ngày.
E-CDNT 15.2
1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứngminh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạtđộng/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếucó); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầuquy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý) của hợp đồng tương tự đó. - Cam kết của nhà thầu về năng lực thực hiện gói thầu. Cam kết phải có hiệu lực trong thời gian nhà thầu tham dự thầu và thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu 3. Nhà thầu khi được mời vào thương thảohợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kếtcủa nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.885.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 069.815.291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Không quân/ Bộ Tham mưu Hải quân (số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 069.815.291).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư/ Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào tạo tiếng Anh cơ bản cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Chi phí khảo sát, đánh giá trình độ tiếng Anh cơ bản của học viên Gói 1 Cho 75 người
2 Đào tạo tiếng Anh cơ bản cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Chi phí thiết kế, xây dựng chương trình, kế hoạch và phương pháp tổ chức quản lý về chất lượng theo chương trình làm việc Gói 1 Cho 75 người
3 Đào tạo tiếng Anh cơ bản cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Học phí đào tạo tiếng Anh cơ bản Người 75 150 giờ học/người
4 Đào tạo tiếng Anh cơ bản cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Chi phí giáo trình, tài liệu, phần mềm hỗ trợ học tập Người 75
5 Đào tạo tiếng Anh cơ bản cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Kiểm tra định kỳ 3 tháng Người 75
6 Đào tạo tiếng Anh cơ bản cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Chi phí phòng chống dịch Covid-19 trong quá trình đào tạo Gói 10
7 Đào tạo tiếng Anh cơ bản cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Bảo đảm phương tiện giảng viên Gói 10
8 Tổ chức đi thi lấy chứng chỉ tiếng Anh theo khung 6 bậc Lệ phí thi lấy chứng chỉ năng lực ngoại ngữ khung 6 bậc Người 75
9 Tổ chức đi thi lấy chứng chỉ tiếng Anh theo khung 6 bậc Quản lý, hướng dẫn, hỗ trợ đoàn (xe đưa đón và phục vụ đoàn, đăng ký, chuẩn bị hồ sơ dự thi, theo dõi, báo cáo kết quả, nhận, cấp phát chứng chỉ) Người 75
10 Tổ chức đi thi lấy chứng chỉ tiếng Anh theo khung 6 bậc Dịch thuật, công chứng tài liệu (200 trang) Người 75
11 Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh chuyên ngành KTHK cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Chi phí khảo sát, đánh giá trình độ tiếng Anh chuyên ngành hàng không, kỹ thuật hàng không của học viên Gói 1 Cho 75 người
12 Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh chuyên ngành KTHK cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Thiết kế, xây dựng chương trình, kế hoạch và phương pháp tổ chức quản lý về chất lượng theo chương trình làm việc Gói 1 Cho 75 người
13 Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh chuyên ngành KTHK cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Học phí đào tạo tiếng Anh hàng không Người 35 150 giờ học/người
14 Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh chuyên ngành KTHK cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Học phí đào tạo tiếng Anh chuyên ngành KTHK Người 40 150 giờ học/người
15 Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh chuyên ngành KTHK cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Chi phí giáo trình, tài liệu, phần mềm hỗ trợ học tập Người 75
16 Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh chuyên ngành KTHK cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Kiểm tra định kỳ 3 tháng Người 75
17 Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh chuyên ngành KTHK cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Tổ chức thi, kiểm tra kết thúc khoá học, đánh giá cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khoá học Người 75
18 Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh chuyên ngành KTHK cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Chi phí phòng chống dịch Covid-19 trong quá trình đào tạo Gói 10
19 Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh chuyên ngành KTHK cho phi công, trắc thủ máy bay không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Bảo đảm phương tiện giảng viên Gói 10
20 Đào tạo kiến thức hàng không, kiến thức chuyên ngành KTHK cho Phi công, trắc thủ máy bay Không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Chi phí khảo sát, đánh giá kiến thức chuyên ngành hàng không, kiến thức kỹ thuật hàng không của học viên Gói 1 Cho 75 người
21 Đào tạo kiến thức hàng không, kiến thức chuyên ngành KTHK cho Phi công, trắc thủ máy bay Không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Thiết kế, xây dựng chương trình, kế hoạch và phương pháp tổ chức quản lý về chất lượng theo chương trình làm việc Gói 1 Cho 75 người
22 Đào tạo kiến thức hàng không, kiến thức chuyên ngành KTHK cho Phi công, trắc thủ máy bay Không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Học phí đào tạo kiến thức hàng không Người 35 150 giờ học/người
23 Đào tạo kiến thức hàng không, kiến thức chuyên ngành KTHK cho Phi công, trắc thủ máy bay Không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Học phí đào tạo kiến thức chuyên ngành KTHK nâng cao Người 40 150 giờ học/người
24 Đào tạo kiến thức hàng không, kiến thức chuyên ngành KTHK cho Phi công, trắc thủ máy bay Không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Chi phí giáo trình, tài liệu học tập, phần mềm hỗ trợ học tập Người 75
25 Đào tạo kiến thức hàng không, kiến thức chuyên ngành KTHK cho Phi công, trắc thủ máy bay Không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Kiểm tra định kỳ 3 tháng Người 75
26 Đào tạo kiến thức hàng không, kiến thức chuyên ngành KTHK cho Phi công, trắc thủ máy bay Không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Tổ chức thi, kiểm tra kết thúc khoá học, đánh giá cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khoá học Người 75
27 Đào tạo kiến thức hàng không, kiến thức chuyên ngành KTHK cho Phi công, trắc thủ máy bay Không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Chi phòng chống dịch Covid-19 trong quá trình đào tạo Gói 10
28 Đào tạo kiến thức hàng không, kiến thức chuyên ngành KTHK cho Phi công, trắc thủ máy bay Không người lái; sỹ quan, QNCN, nhân viên KTHK Bảo đảm phương tiện giảng viên Gói 10
29 Chi phí tổ chức, quản lý về chuyên môn đào tạo, báo cáo kết quả định kỳ cho QCHQ của nhà thầu Chi phí nhân sự, cán bộ quản lý, điều phối tổ chức về chuyên môn đào tạo, công tác phí Tháng 30
30 Chi phí tổ chức, quản lý về chuyên môn đào tạo, báo cáo kết quả định kỳ cho QCHQ của nhà thầu Vật tư, văn phòng phẩm bảo đảm thông tin, báo cáo định kỳ Tháng 30
31 Chi phí tổ chức, quản lý về chuyên môn đào tạo, báo cáo kết quả định kỳ cho QCHQ của nhà thầu Chi phí chuyển phát nhanh tài liệu Lần 30
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.167E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.450.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.450.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.080.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án 1 Trình độ Thạc sĩ trở lên32
2 Đào tạo tiếng Anh tổng quát 1 Trình độ Thạc sĩ trở lên; có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành ngôn ngữ Anh hoặc giảng dạy tiếng Anh.32
3 Đào tạo tiếng Anh hàng không, tiếng Anh kỹ thuật hàng không 1 Trình độ Thạc sĩ trở lên; có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành hàng không.32
4 Đào tạo kiến thức hàng không chung 1 Trình độ Thạc sĩ trở lên; có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành hàng không.32
5 Đào tạo kiến thức kỹ thuật hàng không nâng cao 1 Trình độ Thạc sĩ trở lên; có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành kỹ thuật hàng không.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->