Gói thầu: Gói thầu số 1: Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị khu vực Trung tâm và phía Tây thành phố Nha Trang năm 2022-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553290-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị khu vực Trung tâm và phía Tây thành phố Nha Trang năm 2022-2024
Số hiệu KHLCNT 20220553219
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 13:17:00 đến ngày 2022-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,151,011,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.515.101.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có các nội dung:+ Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh.+ Có hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa hạ tầng kỹ thuật.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có các nội dung:+ Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VNĐ+ Có hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 500.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng danh (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiệnLưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định có giá trị tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định có giá trị tương đương. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Nông, Lâm nghiệp; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Năng lực đáp ứng:+ Từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 02 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng- Các tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 02 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 02 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm,
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Nông, Lâm nghiệp; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; môi trường.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng+ Có giấy chứng nhận về đào tạo kỹ thuật an toàn hóa chất.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng chứng minh từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .+ Chứng nhận về đào tạo kỹ thuật an toàn hóa chất.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm,
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình, Xây dựng công trình giao thông, kiến trúc.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh từng phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm,
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình, Xây dựng công trình giao thông, kiến trúc, Nông nghiệp, Môi trường.- Năng lực đáp ứng:+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ của đơn vị có chức năng+ Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét- Các tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Kế toán, tài chính.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham giaGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách chăm sóc cây xanh, sửa chữa công viên
- Số lượng 70
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ít nhất 70 người; trong đó:+ Ít nhất 60 người có chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến dịch vụ chăm sóc cây xanh.+ Ít nhất 10 người có chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến xây dựng công trình- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến cây xanh (ít nhất 60 người), xây dựng (ít nhất 10 người)- Chứng nhận hoặc tài liệu chứng minh đã qua huấn luyện, bồi dưỡng về an toàn lao động.Ghi chú:- Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời gian cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị khu vực Trung tâm và phía Tây thành phố Nha Trang năm 2022-2024
Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị khu vực Trung tâm và phía Tây thành phố Nha Trang năm 2022-2024
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, phường Phước Long, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Điện thoại: 02583883797
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, phường Phước Long, Tp.Nha Trang, Khánh Hòa; + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Nha Trang; địa chỉ: 16 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư – AFO; Địa chỉ: số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, phường Phước Long, Tp.Nha Trang, Khánh Hòa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang , địa chỉ: Lô CC-01, khu đô thị mới Phước Long, phường Phước Long, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, phường Phước Long, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Điện thoại: 02583883797


E-CDNT 10.1(a)
- Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng (nếu có).
E-CDNT 15.2
không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, phường Phước Long, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Điện thoại: 02583883797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Nha Trang, Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang; Địa chỉ: 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang; Địa chỉ: 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ lần 291.107,5195 I. PHẦN DUY TRÌ, PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CÂY XANH
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ lần 64.009,4242
3 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ lần 14.514,3165
4 Xén lề cỏ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100md/ lần 9.479,745
5 Làm cỏ tạp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ lần 14.514,3165
6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ lần 14.514,3165
7 Bón phân thảm cỏ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ lần 14.514,3165
8 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ lần 16.504,34
9 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ lần 31.176,3201
10 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ năm 296,3107
11 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ năm 125,4487
12 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100 cây/ năm 66,5
13 Duy trì cây leo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  10 cây/ lần 17.636
14 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100chậu/lần 1.305
15 Duy trì cây cảnh trồng chậu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100chậu/năm 9,375
16 Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 2.010
17 Duy trì cây bóng mát mới trồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây/ năm 1.204,5
18 Duy trì cây bóng mát loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây/ năm 19.685,5
19 Duy trì cây bóng mát loại 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây/ năm 5.830
20 Duy trì cây bóng mát loại 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây/ năm 738
21 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 75
22 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 250
23 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 75
24 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 75
25 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 75
26 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 75
27 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 100
28 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 75
29 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 100
30 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 250
31 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 50
32 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 394
33 Thay nước hồ cảnh, hồ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ lần 417,234
34 Vệ sinh ghế đá Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  đồng/ 10 cái 938
35 Bảo vệ công viên, công viên hở ( vườn hoa) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  đồng/1 ha/ ngày đêm 13.393,3125
36 Nhặt rác công viên Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  100m2/ ngày 294.473,664
37 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây 125
38 Duy trì chăm sóc cây dừa Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1 cây/ năm 3.525 II. DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY DỪA
39 Quét vôi dải phân cách Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m2 82.692,834 III. QUÉT VÔI DẢI PHÂN CÁCH, SỬA CHỮA CÔNG VIÊN
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m3 139,65 Phần sửa chữa công viên: hố trồng cây, bồi hoàn vỉa hè Khi có hư hỏng
41 Ván khuôn gia cố tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 390
42 Bê tông tường, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m3 19,5
43 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m3 19,2
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m2 250 Phần Sửa chữa công viên: Nền gạch Terrazo Khi có hư hỏng
45 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m3 25
46 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạchTerrazoo 40x40, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 250
47 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m2 250  Phần Sửa chữa công viên: Nền lát đá bùn Khi có hư hỏng
48 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m3 25
49 Lát đá bùn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 250
50 Trát granitô, trát tường, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 75 Phần Sửa chữa công viên: Ốp, lát gạch đá và Granito Khi có hư hỏng
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m2 75
52 Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 75
53 Ốp gạch Ceramic vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 50
54 Ốp đá granite đỏ ruby, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 50
55 Ốp đá granite xám, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 50
56 Lát gạch Granit, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 50
57 Lát đá granite đỏ ruby, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 50
58 Lát đá granite xám, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 50
59 Lát đá granite đen, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 50
60 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m3 25 Phần Sửa chữa công viên: bó vỉa, gờ chắn: Khi có hư hỏng
61 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 125
62 Bê tông bó vỉa, vữa BT M200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m3 25
63 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m2 250  Sửa chữa chòi nghỉ chân
64 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 250
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1m2 250
66 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  m2 2,6667
67 Bốc xếp ngói các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V  1000 viên 0,2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.515.101.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.515.101.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có các nội dung:+ Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh.+ Có hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa hạ tầng kỹ thuật.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có các nội dung:+ Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VNĐ+ Có hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 500.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng danh (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiệnLưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định có giá trị tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định có giá trị tương đương. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Nông, Lâm nghiệp; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Năng lực đáp ứng:+ Từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 02 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng- Các tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 02 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 02 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, 105
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Nông, Lâm nghiệp; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; môi trường.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng+ Có giấy chứng nhận về đào tạo kỹ thuật an toàn hóa chất.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng chứng minh từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .+ Chứng nhận về đào tạo kỹ thuật an toàn hóa chất.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, 75
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình, Xây dựng công trình giao thông, kiến trúc.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh từng phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, 75
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình, Xây dựng công trình giao thông, kiến trúc, Nông nghiệp, Môi trường.- Năng lực đáp ứng:+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ của đơn vị có chức năng+ Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét- Các tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, 53
5 Cán bộ phụ trách tài chính 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Kế toán, tài chính.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham giaGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, 53
6 Nhân sự phụ trách chăm sóc cây xanh, sửa chữa công viên 70 - Số lượng ít nhất 70 người; trong đó:+ Ít nhất 60 người có chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến dịch vụ chăm sóc cây xanh.+ Ít nhất 10 người có chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến xây dựng công trình- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến cây xanh (ít nhất 60 người), xây dựng (ít nhất 10 người)- Chứng nhận hoặc tài liệu chứng minh đã qua huấn luyện, bồi dưỡng về an toàn lao động.Ghi chú:- Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời gian cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, 22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->