Gói thầu: Gói thầu số 1: Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị khu vực Trung tâm và phía Tây thành phố Nha Trang năm 2022-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị khu vực Trung tâm và phía Tây thành phố Nha Trang năm 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553219 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 13:17:00 đến ngày 2022-06-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,151,011,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.515.101.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có các nội dung:+ Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh.+ Có hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa hạ tầng kỹ thuật.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có các nội dung:+ Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VNĐ+ Có hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 500.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng danh (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiệnLưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định có giá trị tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định có giá trị tương đương. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Nông, Lâm nghiệp; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Năng lực đáp ứng:+ Từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 02 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng- Các tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 02 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 02 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Nông, Lâm nghiệp; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; môi trường.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng+ Có giấy chứng nhận về đào tạo kỹ thuật an toàn hóa chất.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng chứng minh từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .+ Chứng nhận về đào tạo kỹ thuật an toàn hóa chất.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình, Xây dựng công trình giao thông, kiến trúc.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh từng phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình, Xây dựng công trình giao thông, kiến trúc, Nông nghiệp, Môi trường.- Năng lực đáp ứng:+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ của đơn vị có chức năng+ Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét- Các tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Kế toán, tài chính.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham giaGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chăm sóc cây xanh, sửa chữa công viên |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ít nhất 70 người; trong đó:+ Ít nhất 60 người có chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến dịch vụ chăm sóc cây xanh.+ Ít nhất 10 người có chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến xây dựng công trình- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến cây xanh (ít nhất 60 người), xây dựng (ít nhất 10 người)- Chứng nhận hoặc tài liệu chứng minh đã qua huấn luyện, bồi dưỡng về an toàn lao động.Ghi chú:- Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời gian cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị khu vực Trung tâm và phía Tây thành phố Nha Trang năm 2022-2024 Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị khu vực Trung tâm và phía Tây thành phố Nha Trang năm 2022-2024 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, phường Phước Long, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Điện thoại: 02583883797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Nha Trang, Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang; Địa chỉ: 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang; Địa chỉ: 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 291.107,5195 | I. PHẦN DUY TRÌ, PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CÂY XANH |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 64.009,4242 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 14.514,3165 | |
| 4 | Xén lề cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100md/ lần | 9.479,745 | |
| 5 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 14.514,3165 | |
| 6 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 14.514,3165 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 14.514,3165 | |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 16.504,34 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 31.176,3201 | |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ năm | 296,3107 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ năm | 125,4487 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 66,5 | |
| 13 | Duy trì cây leo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 cây/ lần | 17.636 | |
| 14 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100chậu/lần | 1.305 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100chậu/năm | 9,375 | |
| 16 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 2.010 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/ năm | 1.204,5 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/ năm | 19.685,5 | |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/ năm | 5.830 | |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/ năm | 738 | |
| 21 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 75 | |
| 22 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 250 | |
| 23 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 75 | |
| 24 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 75 | |
| 25 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 75 | |
| 26 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 75 | |
| 27 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 100 | |
| 28 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 75 | |
| 29 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 100 | |
| 30 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 250 | |
| 31 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 50 | |
| 32 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 394 | |
| 33 | Thay nước hồ cảnh, hồ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 417,234 | |
| 34 | Vệ sinh ghế đá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | đồng/ 10 cái | 938 | |
| 35 | Bảo vệ công viên, công viên hở ( vườn hoa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | đồng/1 ha/ ngày đêm | 13.393,3125 | |
| 36 | Nhặt rác công viên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ ngày | 294.473,664 | |
| 37 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây | 125 | |
| 38 | Duy trì chăm sóc cây dừa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 cây/ năm | 3.525 | II. DUY TRÌ, CHĂM SÓC CÂY DỪA |
| 39 | Quét vôi dải phân cách | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m2 | 82.692,834 | III. QUÉT VÔI DẢI PHÂN CÁCH, SỬA CHỮA CÔNG VIÊN |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 139,65 | Phần sửa chữa công viên: hố trồng cây, bồi hoàn vỉa hè Khi có hư hỏng |
| 41 | Ván khuôn gia cố tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 390 | |
| 42 | Bê tông tường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 19,5 | |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 19,2 | |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m2 | 250 | Phần Sửa chữa công viên: Nền gạch Terrazo Khi có hư hỏng |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 25 | |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạchTerrazoo 40x40, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 250 | |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m2 | 250 | Phần Sửa chữa công viên: Nền lát đá bùn Khi có hư hỏng |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 25 | |
| 49 | Lát đá bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 250 | |
| 50 | Trát granitô, trát tường, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 75 | Phần Sửa chữa công viên: Ốp, lát gạch đá và Granito Khi có hư hỏng |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m2 | 75 | |
| 52 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 75 | |
| 53 | Ốp gạch Ceramic vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 50 | |
| 54 | Ốp đá granite đỏ ruby, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 50 | |
| 55 | Ốp đá granite xám, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 50 | |
| 56 | Lát gạch Granit, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 50 | |
| 57 | Lát đá granite đỏ ruby, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 50 | |
| 58 | Lát đá granite xám, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 50 | |
| 59 | Lát đá granite đen, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 50 | |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 25 | Phần Sửa chữa công viên: bó vỉa, gờ chắn: Khi có hư hỏng |
| 61 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 125 | |
| 62 | Bê tông bó vỉa, vữa BT M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m3 | 25 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m2 | 250 | Sửa chữa chòi nghỉ chân |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 250 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 250 | |
| 66 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,6667 | |
| 67 | Bốc xếp ngói các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1000 viên | 0,2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.515.101.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.515.101.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VNĐ. Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có các nội dung:+ Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh.+ Có hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa hạ tầng kỹ thuật.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: Hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có các nội dung:+ Có hoạt động cung ứng dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VNĐ+ Có hoạt động xây dựng hoặc sửa chữa hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 500.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng danh (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiệnLưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng: + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định có giá trị tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định có giá trị tương đương. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc chức danh tương đương | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Nông, Lâm nghiệp; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Năng lực đáp ứng:+ Từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 02 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng- Các tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc tương đương ít nhất 02 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 02 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân đã tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Nông, Lâm nghiệp; Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; môi trường.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng+ Có giấy chứng nhận về đào tạo kỹ thuật an toàn hóa chất.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng chứng minh từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .+ Chứng nhận về đào tạo kỹ thuật an toàn hóa chất.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình, Xây dựng công trình giao thông, kiến trúc.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét+ Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh từng phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình, Xây dựng công trình giao thông, kiến trúc, Nông nghiệp, Môi trường.- Năng lực đáp ứng:+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ của đơn vị có chức năng+ Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét- Các tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận của Chủ đầu.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc đưa vào sử dụng để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham gia.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ của đơn vị có chức năng (còn hiệu lực) .Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên một trong các ngành: Kế toán, tài chính.- Năng lực đáp ứng:+ Từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 Hợp đồng dịch vụ tương tự gói thầu đang xét- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Ít nhất 01 Hợp đồng tương tự theo tiêu chuẩn tại Mục 3 Mẫu số 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm mà cá nhân tham giaGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, = 9 tháng thì được tính 1 năm, | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách chăm sóc cây xanh, sửa chữa công viên | 70 | - Số lượng ít nhất 70 người; trong đó:+ Ít nhất 60 người có chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến dịch vụ chăm sóc cây xanh.+ Ít nhất 10 người có chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến xây dựng công trình- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến cây xanh (ít nhất 60 người), xây dựng (ít nhất 10 người)- Chứng nhận hoặc tài liệu chứng minh đã qua huấn luyện, bồi dưỡng về an toàn lao động.Ghi chú:- Thời gian kinh nghiệm được tính từ thời gian cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ (Trường hợp số tháng có lẻ >= 9 tháng thì được tính 1 năm, | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi