Gói thầu: Gói thầu số 1: Gia công, chế tạo chi tiết, phụ tùng trang thiết bị thả tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gia công, chế tạo chi tiết, phụ tùng trang thiết bị thả tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547065 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 22:55:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gia công, chế tạo chi tiết, phụ tùng trang thiết bị thả tập Dự toán sản xuất trang thiết bị thả tập 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021), kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Catalog hoặc hồ sơ, tài liệu xuất xưởng hoặc bản vẽ hoặc các tài liệu khác theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất kỹ thuật, tiến độ và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu phải là các bản được công chứng, chứng từ trước ngày 31/5/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau ngày 31/5/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, nhân công, máy móc thiết bị, các chi phí khác liên quan tới quá trình sản xuất, gia công và hoàn thiện sản phẩm đúng yêu cầu kỹ thuật, hồ sơ thiết kế; chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu tại xưởng gia công, xưởng sản xuất các hàng hóa của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư; chi phí bốc xếp, vận chuyển; chi phí bảo quản, lưu kho của Nhà thầu trong trường hợp hàng hóa đã sản xuất nhưng chưa bàn giao cho Chủ đầu tư vì các nguyên nhân khác nhau; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định, giám định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh, các yêu cầu khác (nếu có, có thể chưa quy định tại hồ sơ yêu cầu này) theo quan điểm của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán cầu | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép КП08, thành phần: C: (0,05 ÷ 0,11)%; Si: ≤ 0,03%; Mn: (0,25 ÷ 0,5)%; P: ≤ 0,04%; S: ≤ 0,04%; Cr: ≤ 0,1%; Ni: ≤ 0,25%, độ cứng HB: ≤ 131, giới hạn chảy Sch: ≥ 18 kG/mm2, độ bền kéo Sb: ≥ 30 kG/mm2, độ dãn dài tương đối d5: ≥ 35%, độ thắt tương đối y: ≥ 60;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 2 | Thân hình trụ | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 3 | Hộc lắp máy | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 4 | Hộc lỗ lắp sừng chạm | 60 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 5 | Hộc lỗ nhồi nạp bê tông | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 6 | Mặt bích lỗ lắp máy | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 7 | Vòng xiết mặt bích lắp máy | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 8 | Mặt bích lỗ nhồi nạp bê tông | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 9 | Nắp làm kín lỗ sừng chạm | 60 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo. | ||
| 10 | Bu lông đầu vuông M10 x 30 | 150 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M10 x 30;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 11 | Đai chằng thân | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 12 | Tai móc thân lôi | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 13 | Gờ tăng lực | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 14 | Giá lắp pin, cầu nối | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 15 | Hộc lỗ lắp thiết bị kích nổ | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 16 | Bu lông tai hồng M8 | 30 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 17 | Đệm da lỗ lắp sừng chạm | 60 | Cái | - Vật liêu: Da bò, thuộc chịu dầu mỡ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 18 | Gioăng mặt bích lỗ lắp máy | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su МПБ, chịu dầu mỡ, chịu nước biển.- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 19 | Gioăng lỗ nhồi bê tông | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su МПБ, chịu dầu mỡ, chịu nước biển.- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 20 | Đế neo | 15 | Cái | - Vật liệu: Gang xám theo tiêu chuẩn TCVN 1659 - 75, khối lượng riêng: (7,03 ÷ 7,19) kg/dm3, độ bền: (35 ÷ 40) kg/mm2, độ cứng: (150 ÷ 250) HB;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị rỗ bề mặt, không có bọt khí bên trong. | ||
| 21 | Bánh xe | 60 | Cái | - Vật liệu: Gang xám theo tiêu chuẩn TCVN 1659 - 75, khối lượng riêng: (7,03 ÷ 7,19) kg/dm3, độ bền: (35 ÷ 40) kg/mm2, độ cứng: (150 ÷ 250) HB;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị rỗ bề mặt, không có bọt khí bên trong. | ||
| 22 | Quả dọi định sâu | 30 | Quả | - Vật liệu: Gang xám theo tiêu chuẩn TCVN 1659 - 75, khối lượng riêng: (7,03 ÷ 7,19) kg/dm3, độ bền: (35 ÷ 40) kg/mm2, độ cứng: (150 ÷ 250) HB;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị rỗ bề mặt, không có bọt khí bên trong. | ||
| 23 | Ốp trục phân ly | 30 | Cái | - Vật liệu: Gang xám theo tiêu chuẩn TCVN 1659 - 75, khối lượng riêng: (7,03 ÷ 7,19) kg/dm3, độ bền: (35 ÷ 40) kg/mm2, độ cứng: (150 ÷ 250) HB;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị rỗ bề mặt, không có bọt khí bên trong. | ||
| 24 | Bu ly hoãn chậm | 15 | Cái | - Vật liệu: Gang xám theo tiêu chuẩn TCVN 1659 - 75, khối lượng riêng: (7,03 ÷ 7,19) kg/dm3, độ bền: (35 ÷ 40) kg/mm2, độ cứng: (150 ÷ 250) HB;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị rỗ bề mặt, không có bọt khí bên trong. | ||
| 25 | Trục bánh xe | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 26 | Khung chống va | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 27 | Giá đỡ quả dọi | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 28 | Máng đỡ quả dọi | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 29 | Giá đỡ thân | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 30 | Ốp bánh xe | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 31 | Vòng đệm bánh xe | 120 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 32 | Chốt chẻ Ф3 - Φ5 | 450 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 33 | Kẹp cáp định sâu | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 34 | Chốt định sâu | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 35 | Tấm chắn | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 36 | Trục phân ly | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 37 | Pít tông phân ly | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không móp méo, độ nhám bề mặt đạt Rz 10, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 38 | Bệ phân ly | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 39 | Cần đập phân ly | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 40 | Khung đỡ tấm chắn | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 41 | Khung giá ru lô xích neo | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 42 | Ru lô xích neo | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 43 | Giá định vị gối gỗ | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 44 | Tay đẩy | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 45 | Vấu lắp cán hãm xích neo | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 46 | Khoá chữ E | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 47 | Cần hãm xích neo | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 48 | Chốt đồng đỏ | 30 | Cái | - Vật liệu: Đồng đỏ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 49 | Chốt trục cần hãm xích neo | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 50 | Quả đào, bát lò xo | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 51 | Trục lò xo | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 52 | Tai hồng M8 - M10 | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 53 | Lò xo cần hãm xích neo | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo 60C2, thành phân hóa học gồm: C: (0,57 ÷ 0,6)%, Si: (1,5 ÷ 2)%, Mn: (0,6 ÷ 0,9)%, giới hạn đàn hồi δđh ≥ 1000 Mpa, được tôi thấm trong dầu với tiết diện dày (20 ÷ 30) mm;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 54 | Vít quả đào M8 | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 55 | Cơ cấu hãm ru lô xích neo | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 56 | Khoá chữ U | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 57 | Tai móc cẩu | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 58 | Ốp thoát xích neo | 15 | Bộ | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 59 | Kẹp ray | 30 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 60 | Bu lông long đen M16 x 90 | 240 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M16 x 90;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 61 | Bu lông M14 x 50 | 180 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M14 x 50;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 62 | Bu lông ê cu M10 x 90 | 300 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M10 x 90;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 63 | Bu lông ê cu M8 +M6 | 600 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 64 | Bu lông M12 x 120 | 270 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M12 x 120;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 65 | Que tỳ hoãn chậm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 66 | Thanh bắt que tỳ hoãn chậm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 67 | Ma lý cáp định sâu | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 68 | Xích neo Ф8 | 525 | M | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Kích thước: + chiều dài: 25 000 mm;+ Đường kính thép làm mắt xích Ф8 | ||
| 69 | Ma lý ổ xoay xích neo Ф20 | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước: Ф20. | ||
| 70 | Ma ní đơn D24 | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước: D24. | ||
| 71 | Cáp chằng thân | 15 | Bộ | - Vật liệu: Cáp lụa mạ kẽm;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 72 | Đệm đỡ thân | 15 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. | ||
| 73 | Bánh răng lớn | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 74 | Bánh răng nhỏ | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 75 | Trục bánh răng | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 76 | Cánh quạt điều tốc | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 77 | Khớp nối cánh quạt điều tốc | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 78 | Lò xo hãm chậm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo 60C2, thành phân hóa học gồm: C: (0,57 ÷ 0,6)%, Si: (1,5 ÷ 2)%, Mn: (0,6 ÷ 0,9)%, giới hạn đàn hồi δđh ≥ 1000 Mpa, được tôi thấm trong dầu với tiết diện dày (20 ÷ 30) mm;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 79 | Thân cán hãm thép | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 80 | Trục hãm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 81 | Tay kéo M12 | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 82 | Chốt trụ | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 83 | Đệm chặn | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 84 | Tai hồng M12 | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 85 | Xích hãm chậm Φ6, L = 500 | 15 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Kích thước: + chiều dài: 500 mm;+ Đường kính thép làm mắt xích Ф6. | ||
| 86 | Thân sừng chạm | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 87 | Ống cố dịnh | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Đường kính: Ф 30 mm;- Chiều dài: 98 mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 88 | Ống di động | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Đường kính: Ф 25 mm;- Chiều dài: 109 mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 89 | Lò xo dài Ф30/Φ26 x 265, N = 30 | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Ф30/Φ26 x 265, N = 30;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 90 | Lò xo ngắn Ф34/Φ26 x 38, N = 6 | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Ф34/Φ26 x 38, N = 6;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 91 | Lò xo hãm Ф5/Φ3 x 20, N = 9 | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Ф5/Φ3 x 20, N = 9;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 92 | Lò xo tiếp điểm Φ9/Φ7 x 23, N = 8 | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Kích thước: Φ9/Φ7 x 23, N = 8;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Sau gia công được mạ bạc theo tiêu chuẩn, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 93 | Cốc hãm | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Đường kính: Ф 30 mm;- Chiều dài: 15 mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 94 | Đai ốc | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Đường kính: Ф 34 mm;- Chiều dài: 7 mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 95 | Trục định tâm | 71 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 96 | Đầu sừng | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 97 | Ống chì | 71 | Cái | Vật liệu: Chì 95%, thiếc nguyên chất 5%;- Kích thước: Φ18 x 23;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm. | ||
| 98 | Ống tiếp điểm ngoài | 71 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Φ 16 x 27;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, sau gia công được theo tiêu chuẩn. | ||
| 99 | Đệm cách điện | 71 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, chịu nhiệt độ lớn hơn 100 °C, điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Φ 15 x 7;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 100 | Phễu định tâm | 71 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, chịu nhiệt độ lớn hơn 100 °C, điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Φ 12 x 15;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 101 | Tiếp điểm trong | 71 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Φ 7 x 15;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, sau gia công được mạ bạc theo tiêu chuẩn. | ||
| 102 | Hãm đầu sừng | 71 | Bộ | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Φ 8 x 15;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 103 | Bạc luồn dây | 71 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, chịu nhiệt độ lớn hơn 100 °C, điện trở cách điện không nhở hơm 100 MΩ;- Kích thước: Φ 22 x 65;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 104 | Mũ sừng chạm | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước: Φ 56 x 34;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 105 | Nắp bịt mũ sừng chạm | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước: Φ 25 x 1;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 106 | Khóa mũ sừng chạm | 71 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 107 | Gioong đệm chịu dầu, chịu áp lực | 157 | Cái | - Vật liệu: Cao su МПБ, chịu dầu mỡ, chịu nước biển.- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 108 | Vỏ hộp cầu nối | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 109 | Thanh kẹp thép chế tạo | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 110 | Thiết bị kiểm tra thông mạch | 15 | Cái | Đặc tính: Mối thông mạch điện. | ||
| 111 | Bu lông kẹp M10 x 60 | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước: M10 x 60; | ||
| 112 | Nắp bảo | 15 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa Eeboolit, cách điện, cách nhiệt;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 113 | Ổ công tắc ấn kiểm tra | 15 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, cách điện, chịu nhiệt;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 114 | Lò so công tắc | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 115 | Tấm kẹp | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 116 | Tai hồng M8 | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 117 | Ổ chân cắm sừng chạm 6 chân | 15 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 118 | Cầu đấu dây đồng đỏ | 15 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 119 | Nhíp tiếp điểm kiểm tra 60C2A | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 120 | Chốt Ф10 | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh . | ||
| 121 | Kẹp dây điện (U kẹp) | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 122 | Bộ công tắc thủy ngân | 15 | Bộ | - Vật liệu: Vỏ công tắc được làm bằng gỗ phíp, bên trong chứa Hg;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. Sau tổng lắp có tính dẫn điện tốt. | ||
| 123 | Thân trên bảo hiểm | 15 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 124 | Thân dưới bảo hiểm | 15 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 125 | Trục thuỷ áp | 15 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 126 | Màng thuỷ áp | 15 | Cái | - Vật liệu: Cao su đúc;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Chịu áp lực 10 atm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 127 | Nắp bảo hiểm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 128 | Cốc đường tan | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 129 | Đai ốc nối | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 130 | Đai ốc ép màng thủy áp | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 131 | Lá tiếp điểm trong | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 132 | Lá tiếp điểm ngoài | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 133 | Lò xo bảo hiểm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 134 | Vít đầu chìm M3 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: M3. | ||
| 135 | Chốt hãm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 136 | Chốt an toàn | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 137 | Đệm màng thủy áp | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 138 | Bạc cách điện P/A | 15 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 139 | Đệm cách điện P/A | 15 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 140 | Nắp bịt kín bảo hiểm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 141 | Chân giắc cắm bảo hiểm | 15 | Bộ | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 142 | Bảng phích cắm | 15 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp cách điện, chịu nhiệt;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 143 | Nắp đậy bảo vệ bảo hiểm | 15 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 144 | Lẫy 1 | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 145 | Lẫy 2 | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 146 | Vành ốp 1 | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 147 | Vành ốp 2 | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 148 | Tấm chắn | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 149 | Hộp chứa đường | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 150 | Lẫy hãm | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 151 | Bạc hộp chứa viên đường | 30 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 152 | Đệm chặn | 60 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 153 | Trục lẫy hãm thép đúc | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 154 | Vít cấy | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 155 | Kẹp cáp | 30 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 156 | Cáp khóa mũ sừng chạm | 15 | Bộ | - Vật liệu: Cáp lụa mạ kẽm;- Kích thước: ф4. | ||
| 157 | Thân tay cắm kíp | 15 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 158 | Nắp bảo vệ | 15 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 159 | Bích nối dây | 15 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 160 | Vít hãm M5 x 12 | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: M5 x 12; | ||
| 161 | Chân cắm kíp mạ bạc | 15 | Bộ | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 162 | Cầu nối dây | 15 | Bộ | - Vật liệu: Gỗ phíp cách điện, chịu nhiệt;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 163 | Vòng hãm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 164 | Đai ốc choàng | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 165 | Bạc luồn dây M12 x 20 | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 166 | Kíp nổ tập nhôm đúc | 15 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 167 | Ống thuốc nổ truyền tập nhôm đúc | 15 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 168 | Hộp hút ẩm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 169 | Giắc cắm 4 chân tiếp điểm nhíp mạ bạc | 15 | Bộ | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 170 | Đai ốc liên kết với bảo hiểm | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 171 | Nắp đậy chân giắc | 15 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 172 | Chỏm cầu | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh móp méo. | ||
| 173 | Thân phao | 15 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh móp méo. | ||
| 174 | Cơ cấu kiểm tra làm kín phao | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 175 | Ma ní xoay 13 | 15 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 176 | Tai xách Φ10 x 50 | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 177 | Hòm đựng dụng cụ tháo lắp | 1 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 178 | Phích cắm | 1 | Cái | - Quy cách: Phích cắm;- Số cực: 2 chấu, đoản mạch thiết bị;- Dòng địch mức: 16 A;- Kích thước: Φ 35,8 x 95,8. | ||
| 179 | Tay quay ru lô | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 180 | Quả cân 1,6 kg thép đúc | 1 | Quả | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Khối lượng: 1,6 kg. | ||
| 181 | Quả cân 3,2 kg thép đúc | 1 | Quả | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Khối lượng: 1,6 kg. | ||
| 182 | Quả cân 5,0 kg thép đúc | 1 | Quả | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Khối lượng: 1,6 kg. | ||
| 183 | Tay cán cân | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 184 | Tay đòn | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 185 | Thước lá 0,1 - 0,9 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo 60C2, thành phân hóa học gồm: C: (0,57 ÷ 0,6)%, Si: (1,5 ÷ 2)%, Mn: (0,6 ÷ 0,9)%, giới hạn đàn hồi δđh ≥ 1000 Mpa, được tôi thấm trong dầu với tiết diện dày (20 ÷ 30) mm;- Kích thước: (0,1 ÷ 0,9) mm. | ||
| 186 | Thước căn 1 - 14 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo 60C2, thành phân hóa học gồm: C: (0,57 ÷ 0,6)%, Si: (1,5 ÷ 2)%, Mn: (0,6 ÷ 0,9)%, giới hạn đàn hồi δđh ≥ 1000 Mpa, được tôi thấm trong dầu với tiết diện dày (20 ÷ 30) mm;- Kích thước: (0,1 ÷ 0,9) mm. | ||
| 187 | Cle rút trục thủy áp bảo hiểm | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 188 | Cle mở nắp lỗ lớn | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 189 | Cle kẹp cáp sừng chạm | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 190 | Cle 50 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 191 | Cle 58 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 192 | Cle ống 32x11 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 193 | Dùi đuôi chuột | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 194 | Tô vít 111.10.000 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Khình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 195 | Hòm gỗ đựng bảo hiểm | 2 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 196 | Thùng sắt đựng sừng chạm | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 197 | Hòm gỗ đựng thùng sắt sừng chạm | 3 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 198 | Thùng sắt đựng cầu nối | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh, móp méo, sau tổng lắp được sơn phủ hai lớp theo quy định. | ||
| 199 | Hòm gỗ đựng thùng sắt cầu nối | 3 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 200 | Thùng sắt đựng ống nổ truyền | 2 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh, móp méo, sau tổng lắp được sơn phủ hai lớp theo quy định. | ||
| 201 | Hòm gỗ đựng thùng sắt ống nổ truyền | 2 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 202 | Hòm gỗ đựng khối nguồn pin | 2 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 203 | Hòm gỗ đựng dây khóa mũ SC | 1 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 204 | Hòm gỗ đựng tay cắm kíp | 2 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 205 | Hòm gỗ đựng kẹp ray | 2 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi