Gói thầu: Gói 12 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB nhất thứ và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 12 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB nhất thứ và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 và CPSX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 09:36:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,051,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: hợp đồng cung cấp VTTB nhất thứ cho Trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 220kV (trong đó có thiết bị nhất thứ 500kV) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu hàng hóa hoặc không quá 30 tháng kể từ ngày giao chuyến hàng cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do Nhà thầu sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.+ Khi kiểm tra, nghiệm thu cũng như trong quá trình lắp đặt, vận hành, nếu hàng hóa không phù hợp về mặt kỹ thuật hoặc chất lượng không đảm bảo thì Nhà thầu phải có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời, nhưng không muộn hơn 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư.+ Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Nhà thầu thì nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của mình trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 12 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB nhất thứ và phụ kiện Mua sắm phục vụ công tác Sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3 (Đợt 2) và mua sắm VTTB hoàn trả kho chiến lược EVNNPT 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 và CPSX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | -- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: Biến dòng điện, biến điện áp, dao cách ly, bộ chuyển động lò xo của máy cắt, kẹp cực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. - Các Nhà sản xuất bị cấm: Các hàng hóa đang bị EVNNPT tạm dừng mua sắm sẽ không được chấp nhận: Biến điện áp 220kV, 110kV ( WP245 N2 và WN 145N2) của ABB (India). Các loại biến dòng điện do GE chế tạo. Phụ kiện của Jiangsu Shanghui Power Development Ltd. |
| E-CDNT 12.2 | -- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Ngoài yêu cầu của các Mẫu hướng dẫn lập HSMT do Bộ KH&ĐT ban hành, theo quy định của EVN, yêu cầu Nhà thầu cung cấp bổ sung bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB theo phụ lục đính kèm. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty Truyền Tải Điện 3 (PTC3)
Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại: (0258) 2220468/3521188; Fax: (0258) 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Công Ty Truyền Tải Điện 3 (PTC3) Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: (0258) 2220468/3521188; Fax: (0258) 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Công Ty Truyền Tải Điện 3 (PTC3) Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: (0258) 2220468/3521188; Fax: (0258) 3521836 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến dòng điện 500kV 1 pha loại kín, mạch từ và cuộn dây đặt trên đỉnh biến dòng (Live tank type), dầu cách điện, đặt ngoài trời (bao gồm 08 Kẹp cực TI kiểu thẳng dùng cho ống nhôm D141 và 04 Kẹp cực TI kiểu thẳng dùng 3 dây AAC-885) | 6 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 2 | Biến điện áp 220kV ngoài trời, 1 pha, kiểu kín, kiểu loại tụ phân áp, dầu cách điện (Bao gồm 06 Kẹp cực chữ T phù hợp với biến điện áp và lèo hiện hữu (lèo hiện hữu phân pha 2 dây ACC885) | 6 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 3 | Biến điện áp 110kV lắp đặt ngoài trời, 1 pha, kiểu kín, loại tụ phân áp, dầu cách điện (Bao gồm 03 Kẹp cực đi kèm biến điện áp với 01 dây ACSR 450/31mm2.) | 3 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 4 | Biến điện áp 110kV lắp đặt ngoài trời, 1 pha, kiểu kín, loại tụ phân áp, dầu cách điện (Bao gồm 01 Kẹp cực đi kèm biến điện áp với 01 dây ACSR 450/31mm2.) | 1 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 5 | Dao cách ly 110kV loại 01 pha, lắp đặt ngoài trời, loại mở ngang , 01 lưỡi tiếp đất phía bên phải; kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu (Bao gồm 02 'Kẹp cực kiểu T, nối giữa đầu cực của DCL mới với 01 ống nhôm D80/70 và 02 Kẹp cực kiểu T nối giữa đầu cực DCL với 01 dây AAC-630) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 6 | Dao cách ly 35kV loại 3 pha lắp ngoài trời, loại mở ngang, 02 lưỡi tiếp đất, bộ trụ đỡ, giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu (Bao gồm 06 Kẹp cực kiểu thẳng, nối giữa đầu cực DCL mới với 01 dây AAC885 mm2 và 03 Kẹp cực kiểu song song nối giữa 01 dây AAC885 mm2 với thanh dẫn nhôm tròn có đường kính Ф80/70.) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 7 | Dao cách ly 35kV loại 3 pha lắp ngoài trời, loại mở ngang, 01 lưỡi tiếp đất, bộ trụ đỡ, giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu (Bao gồm 06 Kẹp cực kiểu thẳng, nối giữa DCL mới với 01 dây AAC885 mm2) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 8 | Bộ truyền động lò xo FK3-1 dùng cho MC 220kV GL314F3; (kèm Blocking Tool để khóa xy lanh truyền động: 01 cái) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 9 | Dây nhôm AAC 885mm2 | 9 | Mét | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 10 | Dầu cách điện MBA | 2.650 | Lít | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 11 | Gioăng cao su nắp đậy bộ OLTC (Đường kính ngoài: 700 mm; Đường kính trong: 655 mm) | 6 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 12 | Gioăng cao su đĩa mặt bích đĩa phòng nổ (Đường kính ngoài: 295 mm; Đường kính trong: 250 mm) | 6 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 13 | Gioăng cao su mặt bích tiếp nối bộ OLTC với thân máy (gioăng dọc): | 6 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 14 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu thùng dầu phụ bộ OLTC: (04 bu lông, khoảng cách các bu lông 120mm, đường kính mặt bích 200mm). | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 15 | Biến điện áp 245kV 220kV:sqrt(3)/ 110V:sqrt(3)/ 110V:sqrt(3) cl 0,5/3P 50VA-50VA (Kèm 01 Kẹp cực cho TU mới với 1 dây ACSR 500mm2 - kẹp lắp dây thẳng đứng). | 1 | Cái | Theo yêu cầu Chương V | Mua sắm hoàn trả biến điện áp 220kV dự phòng điều động để xử lý bất thường tại Trạm biến áp 500kV Phước An | |
| 16 | Biến dòng điện 550kV-4000A-50kA/3s 1000-2000-3000-4000/1A (2xcl 0.2-10VA & 2xcl 0.5-15VA & 4xcl 5P20-30VA) kèm kẹp cực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V | Mua sắm hoàn trả biến dòng điện 500kV dự phòng chiến lược để lắp đặt thay thế tại TBA 500kV Pleiku |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: hợp đồng cung cấp VTTB nhất thứ cho Trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 220kV (trong đó có thiết bị nhất thứ 500kV) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu hàng hóa hoặc không quá 30 tháng kể từ ngày giao chuyến hàng cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do Nhà thầu sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.+ Khi kiểm tra, nghiệm thu cũng như trong quá trình lắp đặt, vận hành, nếu hàng hóa không phù hợp về mặt kỹ thuật hoặc chất lượng không đảm bảo thì Nhà thầu phải có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời, nhưng không muộn hơn 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư.+ Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Nhà thầu thì nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của mình trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi