Gói thầu: Tái bản hệ thống bản đồ hành chính cấp huyện và thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501185-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Tái bản hệ thống bản đồ hành chính cấp huyện và thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376164 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 14:02:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,686,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.910.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về: thành lập, biên tập bản đồ hành chính; hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính. Nhà thầu phải cung cấp, chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Hợp đồng phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán của Chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng, đối với hợp đồng đang thực hiện) phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh;+ Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng (tổng giá trị hóa đơn phải đạt 100% giá trị thanh toán đối với gói thầu đã hoàn thành và ≥80% giá trị đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ; bản đồ, viễn thám và hệ thống thông tin địa lý; có chứng chỉ hành nghề biên tập phù hợp với yêu cầu của dự án.Đã làm chỉ huy trưởng, chủ nhiệm ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục xuất bản, in và phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chỉ đạo kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý; có chứng chỉ hành nghề biên tập phù hợp với yêu cầu của dự án.Đã chỉ đạo kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục xuất bản, in và phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chỉ đạo kế hoạch gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý.Đã chỉ đạo kế hoạch ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm tra, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý; có chứng chỉ hành nghề biên tập phù hợp với yêu cầu của dự án.Đã phụ trách công tác kiểm tra, nghiệm thu ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục xuất bản, in và phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý; Địa lý.Đã làm biên tập viên chính ở ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục xuất bản, in và phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệukhác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về in, công nghệ in.Đã làm chuyên gia in tại ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện biên tập theo từng lớp nội dung, trực tiếp thực hiện các hạng mục công việc liên quan trong gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: bản đồ, trắc địa - bản đồ, bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý; Địa lý, địa chính, quản lý đất đai, trắc địa, tài nguyên và môi trường.Đã thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn tại các hợp đồng tương tựKèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Tái bản hệ thống bản đồ hành chính cấp huyện và thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh Sơn La Tái bản hệ thống bản đồ hành chính cấp huyện và thành lập bản đồ hành chính cấp tỉnh Sơn La 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu pháp lý liên quan nhà thầu: Quyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh; Điều lệ Công ty; Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tài chính theo quy định của E-HSMT; Tài liệu, giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người đại diện nhà thầu; Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền hoặc Giấy ủy quyền hợp lệ. * Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên và tương ứng với phạm vi công việc đảm nhận. Trong thỏa thuận liên danh phải phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả người đứng đầu của liên danh, trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh đối với công việc thuộc gói thầu; chữ ký của các thành viên, con dấu (nếu có). 2. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với các hợp đồng tương tự: Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và giấy xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện đảm bảo yêu cầu hoặc Biên bản nghiệm thu, thanh lý. Hợp đồng đang thực hiện: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành. *) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia từ cổ chức cung cấp nhân sự, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Các nội dung khác quy định tại Mục 10.1(a) E-CDNT E-HSMT được đính kèm trên hệ thống khi phát hành HSMT. Và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật - Đề xuất về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ tỉnh Sơn La (Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La); Điện thoại: 02123 752 630; Fax: 02123 855 743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La. Điện thoại: 02123 852 011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ TÀI CHÍNH TỈNH SƠN LA Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La. Điện thoại: 02123 852 212 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nội vụ tỉnh Sơn. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập, đánh giá tài liệu - Biên tập kỹ thuật - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 2 | Xây dựng kế hoạch biên tập hiện chỉnh chi tiết - Biên tập kỹ thuật - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 3 | Thiết kế thư viện ký hiệu, phân lớp các yếu tố nội dung - Biên tập kỹ thuật - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 4 | Chuẩn bị tài liệu - Xây dựng bản tác giả dạng số- THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 5 | Xây dựng cơ sở toán học - Xây dựng bản tác giả dạng số - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 6 | Biên tập các yếu tố nội dung - Xây dựng bản tác giả dạng số - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 7 | Điều tra hiện chỉnh thực địa - Xây dựng bản tác giả dạng số - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 8 | Cập nhật kết quả điều tra - Xây dựng bản tác giả dạng số - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 9 | Chuẩn hóa nội dung bản tác giả dạng số - Xây dựng bản tác giả dạng số - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 10 | Biên tập trình bày nội dung bản tác giả - Biên tập hoàn thiện bản tác giả - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 11 | In phun, kiểm tra, sửa chữa - Biên tập hoàn thiện bản tác giả - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh (79x109cm) | 4 | Hệ số khó khăn: 3; Hệ số quy đổi kích thước trang: 4 |
| 12 | In sản phẩm các công đoạn (ngoại nghiệp; gốc tác giả) - in plotter - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bộ bản đồ | 2 | |
| 13 | In thật (in PP công nghệ cao chống nhòe, chống ẩm mốc) - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bộ bản đồ | 118 | |
| 14 | Vật tư ghép nối (băng, keo)-Ghép nối các mảnh bản đồ thành bộ bản đồ- THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 118 | |
| 15 | Nhân công ghép nối bản đồ bản đồ -Ghép nối các mảnh bản đồ thành bộ bản đồ- THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 118 | |
| 16 | Vật tư phủ màng - Phủ màng PVC bảo vệ bản đồ- THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 428 | |
| 17 | Nhân công phủ màng bảo vệ bản đồ - Phủ màng PVC bảo vệ bản đồ- THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | bản đồ | 118 | |
| 18 | Ván gỗ MDF, khung xương đỡ bản đồ - Bồi dán trên ván gỗ- THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 428 | |
| 19 | Nhân công bồi dán bản đồ- Bồi dán trên ván gỗ - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | bản đồ | 118 | |
| 20 | Khung bản đồ-Lắp khung bản đồ- THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | m | 943 | |
| 21 | Nhân công lắp khung bản đồ -Lắp khung bản đồ- THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 118 | |
| 22 | Vận chuyển bản đồ tỉnh- THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 118 | |
| 23 | Treo lắp - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 118 | |
| 24 | Cấp phép xuất bản - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 1 | |
| 25 | Khai thác dữ liệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000- THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 160 x 210 cm, cơ số 118 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 13 | |
| 26 | Thu thập, đánh giá tài liệu-Hiện chỉnh bản tác giả- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 35,52 | Hệ số khó khăn: 1; Hệ số quy đổi kích thước trang: 2,96 |
| 27 | Xây dựng kế hoạch biên tập hiện chỉnh chi tiết -Hiện chỉnh bản tác giả- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 35,52 | Hệ số khó khăn: 1; Hệ số quy đổi kích thước trang: 2,96 |
| 28 | Thiết kế thư viện ký hiệu, phân lớp các yếu tố nội dung -Hiện chỉnh bản tác giả- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 35,52 | Hệ số khó khăn: 1; Hệ số quy đổi kích thước trang: 2,96 |
| 29 | Chuẩn bị tài liệu - Hiện chỉnh bản tác giả dạng số- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 35,52 | Hệ số khó khăn: 1; Hệ số quy đổi kích thước trang: 2,96 |
| 30 | Biên tập hiện chỉnh các yếu tố nội dung- Hiện chỉnh bản tác giả dạng số- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 35,52 | Hệ số khó khăn: 1; Hệ số quy đổi kích thước trang: 2,96 |
| 31 | Điều tra hiện chỉnh thực địa (nội dung bản đồ thay đổi > 35%)- Hiện chỉnh bản tác giả dạng số- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 35,52 | Hệ số khó khăn: 1; Hệ số quy đổi kích thước trang: 2,96 |
| 32 | Cập nhật kết quả điều tra (nội dung bản đồ thay đổi > 35%) - Hiện chỉnh bản tác giả dạng số- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 35,52 | Hệ số khó khăn: 1; Hệ số quy đổi kích thước trang: 2,96 |
| 33 | Chuẩn hóa nội dung bản tác giả dạng số - Xây dựng bản tác giả dạng số - THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH SƠN LA (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 35,52 | Hệ số khó khăn: 1; Hệ số quy đổi kích thước trang: 2,96 |
| 34 | Biên tập trình bày nội dung bản tác giả -Biên tập hoàn thiện bản tác giả- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 35,52 | Hệ số khó khăn: 1; Hệ số quy đổi kích thước trang: 2,96 |
| 35 | In phun, kiểm tra, sửa chữa-Biên tập hoàn thiện bản tác giả- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Mảnh | 35,52 | Hệ số khó khăn: 1; Hệ số quy đổi kích thước trang: 2,96 |
| 36 | In sản phẩm các công đoạn (ngoại nghiệp; gốc tác giả)- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bộ bản đồ | 24 | |
| 37 | In thật (in PP công nghệ cao chống nhòe, chống ẩm mốc)- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bộ bản đồ | 528 | |
| 38 | Vật tư ghép nối - Ghép nối các mảnh bản đồ thành bộ bản đồ- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 528 | |
| 39 | Nhân công ghép nối bản đồ bản đồ- Ghép nối các mảnh bản đồ thành bộ bản đồ- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 528 | |
| 40 | Vật tư phủ màng -Phủ màng PVC bảo vệ bản đồ - TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 1.454 | |
| 41 | Nhân công phủ màng bảo vệ bản đồ-Phủ màng PVC bảo vệ bản đồ - TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 528 | |
| 42 | Ván gỗ MDF, khung xương đỡ bản đồ- Bồi dán trên ván gỗ- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 1.454 | |
| 43 | Nhân công bồi dán bản đồ- Bồi dán trên ván gỗ- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 528 | |
| 44 | Khung bản đồ - Lắp khung bản đồ- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | m | 3.650 | |
| 45 | Nhân công lắp khung bản đồ- Lắp khung bản đồ- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 528 | |
| 46 | Vận chuyển đến huyện- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 528 | |
| 47 | Treo lắp (đối với bản đồ treo lắp tại huyện = 27 bộ/huyện x 12 huyện)- TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 324 | |
| 48 | Cấp phép xuất bản - TÁI BẢN BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (kích thước 150 x 170 cm, cơ số 528 bộ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | Bản đồ | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.91E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.910.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về: thành lập, biên tập bản đồ hành chính; hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính. Nhà thầu phải cung cấp, chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Hợp đồng phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán của Chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng, đối với hợp đồng đang thực hiện) phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh;+ Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng (tổng giá trị hóa đơn phải đạt 100% giá trị thanh toán đối với gói thầu đã hoàn thành và ≥80% giá trị đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ; bản đồ, viễn thám và hệ thống thông tin địa lý; có chứng chỉ hành nghề biên tập phù hợp với yêu cầu của dự án.Đã làm chỉ huy trưởng, chủ nhiệm ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục xuất bản, in và phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 15 | 10 |
| 2 | Chỉ đạo kỹ thuật gói thầu | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý; có chứng chỉ hành nghề biên tập phù hợp với yêu cầu của dự án.Đã chỉ đạo kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục xuất bản, in và phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 15 | 10 |
| 3 | Chỉ đạo kế hoạch gói thầu | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý.Đã chỉ đạo kế hoạch ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 15 | 10 |
| 4 | Phụ trách kiểm tra, nghiệm thu | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý; có chứng chỉ hành nghề biên tập phù hợp với yêu cầu của dự án.Đã phụ trách công tác kiểm tra, nghiệm thu ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục xuất bản, in và phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 15 | 10 |
| 5 | Biên tập viên chính | 2 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về: bản đồ, trắc địa - bản đồ, bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý; Địa lý.Đã làm biên tập viên chính ở ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp; chứng chỉ hành nghề biên tập do Cục xuất bản, in và phát hành - Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệukhác...) | 10 | 7 |
| 6 | Chuyên gia in | 2 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về in, công nghệ in.Đã làm chuyên gia in tại ít nhất 02 hợp đồng tương tự.Tài liệu để chứng minh:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế+ Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc giấy xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác.Kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 7 | 5 |
| 7 | Nhân sự thực hiện biên tập theo từng lớp nội dung, trực tiếp thực hiện các hạng mục công việc liên quan trong gói thầu | 10 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: bản đồ, trắc địa - bản đồ, bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý; Địa lý, địa chính, quản lý đất đai, trắc địa, tài nguyên và môi trường.Đã thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn tại các hợp đồng tương tựKèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi