Gói thầu: Tổ chức thi chứng chỉ quốc tế Cisco nâng cao, CCNP (02 module) trên hệ thống OnVUE
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Tổ chức thi chứng chỉ quốc tế Cisco nâng cao, CCNP (02 module) trên hệ thống OnVUE |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 của Trung tâm BDNV III do Tập đoàn BCVT Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:34:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,143,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.143.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 343.050.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Trong đó phải có + 01 hợp đồng tổ chức thi chứng chỉ quốc tế về CNTT cho tối thiểu 45 học viên + 01 hợp đồng tổ chức thi chứng chỉ quốc tế CCNP+ 01 hợp đồng tổ chức thi ONVUE Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.900.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật (hướng dẫn, hỗ trợ kiểm tra hệ thống máy tính học viên theo qui định ONVUE, tạo tài khoản và hướng dẫn kỹ năng làm bài thi online, hướng dẫn xử lý tình huống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên gia phải là người có bằng kỹ sư , cử nhân hoặc thạc sỹ chuyên ngành CNTT, Khoa học máy tính,Toán Tin, Điện tử Viễn thông trở lên- Có 05 năm kinh nghiệm hỗ trợ kỹ thuật tổ chức thi VUE trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tư vấn, hướng dẫn, giải đáp qui chế phòng thi ONVUE (Chuyên gia khảo thí chính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 05 năm kinh nghiệm tổ chức thi VUE trở lên.- Có tài khoản còn ở trạng thái active trên trang quản lý tài khoản phòng thi của VUE |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có 02 năm kinh nghiệm trong công tác tổ chức, quản lý thi CCQT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức thi chứng chỉ quốc tế Cisco nâng cao, CCNP (02 module) trên hệ thống OnVUE Bồi dưỡng, ôn thi và thi chứng chỉ quốc tế Cisco nâng cao- CCNP năm 2022 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 của Trung tâm BDNV III do Tập đoàn BCVT Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh dự thầu, Bản chụp Hợp đồng tương tự; Sao y giấy xác nhận nhân sự đủ điều kiện tham gia theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam
điện thoại: 02363.842.521,
email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Minh Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 02363.842.521 [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ III - Chi nhánh Tập Đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam Đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng 02363.842.521 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thi chứng chỉ quốc tế Cisco nâng cao, CCNP, Module ENCOR-350-401 | Thanh toán lệ phí thi chứng chỉ CCNP, Module ENCOR-350-401 với hãng Cisco tổ chức thi cho học viên | Người | 50 | |
| 2 | Chi phí thi chứng chỉ quốc tế Cisco nâng cao, CCNP, Module ENARSI-300-410 | Thanh toán lệ phí thi chứng chỉ CCNP, Module ENARSI -300-410 với hãng Cisco tổ chức thi cho học viên | Người | 50 | |
| 3 | Chi phí hướng dẫn, hỗ trợ kiểm tra hệ thống máy tính học viên theo qui định ONVUE, tạo tài khoản và hướng dẫn kỹ năng làm bài thi online, hướng dẫn xử lý tình huống | Hướng dẫn, hỗ trợ kiểm tra, chuẩn bị hệ thống máy tính đáp ứng tiêu chuẩn thi online của ONVUE; hướng dẫn tạo tài khoản thi của hãng Cisco; các bước tham gia thi và giải đáp các vấn đề liên quan về công tác tổ chức thi trước khi học viên vào thi chính thức. | Người | 100 | |
| 4 | Chi phí đặt và đăng ký tài khoản bài thi online với hãng | Chi phí đặt và đăng ký tài khoản bài thi online với hãng | Bài thi | 50 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1435E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 343.050.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.143.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 343.050.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Trong đó phải có + 01 hợp đồng tổ chức thi chứng chỉ quốc tế về CNTT cho tối thiểu 45 học viên + 01 hợp đồng tổ chức thi chứng chỉ quốc tế CCNP+ 01 hợp đồng tổ chức thi ONVUE Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.900.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật (hướng dẫn, hỗ trợ kiểm tra hệ thống máy tính học viên theo qui định ONVUE, tạo tài khoản và hướng dẫn kỹ năng làm bài thi online, hướng dẫn xử lý tình huống) | 1 | - Chuyên gia phải là người có bằng kỹ sư , cử nhân hoặc thạc sỹ chuyên ngành CNTT, Khoa học máy tính,Toán Tin, Điện tử Viễn thông trở lên- Có 05 năm kinh nghiệm hỗ trợ kỹ thuật tổ chức thi VUE trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ tư vấn, hướng dẫn, giải đáp qui chế phòng thi ONVUE (Chuyên gia khảo thí chính) | 1 | - Có 05 năm kinh nghiệm tổ chức thi VUE trở lên.- Có tài khoản còn ở trạng thái active trên trang quản lý tài khoản phòng thi của VUE | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có 02 năm kinh nghiệm trong công tác tổ chức, quản lý thi CCQT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi