Gói thầu: Tổ chức lấy mẫu quan trắc và đo đạc, xác định lưu lượng nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554621-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Tổ chức lấy mẫu quan trắc và đo đạc, xác định lưu lượng nước thải
Số hiệu KHLCNT 20220425226
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:26:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 486,153,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VNĐ hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 đồng(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng scan bản gốc, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng scan bản gốc, Scan hóa đơn (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm quan trắc hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm /nhân viên QA/QC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quan trắc hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/Cử nhân thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/Cử nhân thuộc các chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tổ chức lấy mẫu quan trắc và đo đạc, xác định lưu lượng nước thải
Kinh phí đo đạc, đánh giá phục vụ công tác thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là: Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội , địa chỉ: Số 80, Đường Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội


E-CDNT 10.7
a) Tài liệu chứng minh về năng lực sản xuất kinh doanh: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu; + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (VIMCERT) kèm theo Quyết định về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường cấp; b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự kèm theo thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính; c) Năng lực nhân sự thực hiện gói thầu: + Danh sách và bằng cấp chuyên môn của nhân sự thực hiện gói thầu; d) Giải pháp và phương pháp luận: + Bản mô tả, thuyết minh về Mục tiêu, phạm vi công việc, nhiệm vụ cụ thể của nhà thầu và chất lượng sản phẩm của gói thầu. + Bản mô tả, thuyết minh về giải pháp thực hiện gói thầu: quy trình thực hiện gói thầu chi tiết , đề xuất về trang thiết bị, phương tiện làm việc phù hợp với nhiệm vụ của gói thầu. *Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/ bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, BMT sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Đ/c: Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02437.731.566; Fax: 02437.731.576
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: Số 46, đường Lưu Quang Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.37833892; Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: Số 46, đường Lưu Quang Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.37833892; Fax:
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lấy mẫu, phân tích mẫu theo các chỉ tiêu (06 chỉ tiêu theo quy định tại Nghị định 53/2020/NĐ-CP gồm: COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As (01 mẫu/1 cửa xả/1 cơ sở x 85 cơ sở vùng I). Lấy mẫu, phân tích 06 chỉ tiêu COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As theo các phương pháp được quy định trong QCTĐHN 02: 2014/BTNMT, được Bộ TNMT cấp phép trong VIMCERTS. Mẫu 85 Kiểm tra, đo lưu lượng, quan trắc thông số COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As trong nước thải của các cơ sở sản xuất (dự kiến 90 cơ sở)
2 Lấy mẫu, phân tích mẫu theo các chỉ tiêu (06 chỉ tiêu theo quy định tại Nghị định 53/2020/NĐ-CP: COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As (01 mẫu/1 cửa xả/1 cơ sở x 05 cơ sở vùng II). Lấy mẫu, phân tích 06 chỉ tiêu COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As theo các phương pháp được quy định trong QCTĐHN 02: 2014/BTNMT, được Bộ TNMT cấp phép trong VIMCERTS. Mẫu 5 Kiểm tra, đo lưu lượng, quan trắc thông số COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As trong nước thải của các cơ sở sản xuất (dự kiến 90 cơ sở)
3 Đo đạc, xác định lưu lượng nước thải công nghiệp tại các cửa xả của các cơ sở (90 cơ sở x 01 vị trí (cửa xả) x 02 lần đo/cửa xả/cơ sở). Đo đạc, xác định lưu lượng nước thải công nghiệp tại các cửa xả của các cơ sở theo phương pháp được Bộ TNMT cấp trong VIMCERTS. Vị trí 180 Kiểm tra, đo lưu lượng, quan trắc thông số COD, TSS, Hg, Cd, Pb, As trong nước thải của các cơ sở sản xuất (dự kiến 90 cơ sở)
4 Đo đạc, xác định lưu lượng nước thải công nghiệp tại các cửa xả của các cơ sở (32 cơ sở x 01 vị trí (cửa xả) x 02 lần đo/cửa xả/cơ sở). Đo đạc, xác định lưu lượng nước thải công nghiệp tại các cửa xả của các cơ sở theo phương pháp được Bộ TNMT cấp trong VIMCERTS. Vị trí 64 Kiểm tra, đo lưu lượng nước thải của các cơ sở có lưu lượng nước thải phát sinh không ổn định để phân loại đối tượng nộp phí cấp Sở/UBND huyện
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VNĐ hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 đồng(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng scan bản gốc, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng scan bản gốc, Scan hóa đơn (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì thực hiện gói thầu 1 Thạc sỹ thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc hóa học.105
2 Trưởng nhóm quan trắc hiện trường 1 Thạc sỹ thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc hóa học.105
3 Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm /nhân viên QA/QC 1 Thạc sỹ thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc hóa học.105
4 Cán bộ quan trắc hiện trường 5 Kỹ sư/Cử nhân thuộc các chuyên ngành: môi trường, khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc hóa học.33
5 Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm 5 Kỹ sư/Cử nhân thuộc các chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc hóa học.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->