Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum từ năm 1991-2002
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum từ năm 1991-2002 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532372 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:26:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,837,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là225.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 158.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác các ngành nêu trên nhưng có chứng chỉ nghiệp vụ về lĩnh vực văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác các ngành nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum từ năm 1991-2002 Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum từ năm 1991-2002 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Báo cáo tài chính; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT của nhà thầu cấp cho chủ đầu tư, hồ sơ thanh quyết toán hợp đồng; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số lượng cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có) và các tài liệu khác nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ E-HSDT. (2) Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp (scan) trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính; trong trường hợp cần thiết, Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng (hoặc trong thời gian Chủ đầu tư đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực, bao gồm: Báo cáo tài chính; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT của nhà thầu cấp cho chủ đầu tư, hồ sơ thanh quyết toán hợp đồng; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số lượng cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có). Hóa đơn GTGT của nhà thầu cấp cho chủ đầu tư đối với các hợp đồng tương tự trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum.
Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Fax: 0603.864253, Số điện thoại: 02603.862.710, Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 492, đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.862.320; Số fax: 02603.662.493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: Số 12, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 02603.862.710; Số fax: 02603.864.254. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Kon Tum sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | mét | 31 | |
| 2 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | mét | 31 | |
| 3 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | mét | 31 | |
| 4 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | mét | 31 | |
| 5 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | mét | 31 | |
| 6 | Biên mục hồ sơ | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | mét | 31 | |
| 7 | Biên mục hồ sơ | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | mét | 31 | |
| 8 | Biên mục hồ sơ | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | mét | 31 | |
| 9 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | mét | 31 | |
| 10 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | mét | 31 | |
| 11 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | mét | 31 | |
| 12 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | mét | 31 | |
| 13 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | mét | 31 | |
| 14 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | mét | 31 | |
| 15 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | mét | 31 | |
| 16 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | mét | 31 | |
| 17 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | mét | 31 | |
| 18 | Lập mục lục hồ sơ | Viết lời nói đầu | mét | 31 | |
| 19 | Lập mục lục hồ sơ | Lập bảng tra cứu bổ trợ | mét | 31 | |
| 20 | Lập mục lục hồ sơ | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | mét | 31 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | mét | 31 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | mét | 31 | |
| 23 | Xử lý tài liệu loại | Viết thuyết minh tài liệu loại | mét | 31 | |
| 24 | Kết thúc chỉnh lý | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | mét | 31 | |
| 25 | Kết thúc chỉnh lý | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 31 | |
| 26 | Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Tờ | 31 | |
| 27 | Tờ mục lục văn bản | Tờ mục lục văn bản | Tờ | 31 | |
| 28 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Tờ | 31 | |
| 29 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Tờ | 31 | |
| 30 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Tờ | 31 | |
| 31 | Phiếu tin | Phiếu tin | Tờ | 31 | |
| 32 | Bút viết bìa | Bút viết bìa | Cái | 31 | |
| 33 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Cái | 31 | |
| 34 | Bút chì để đánh số tờ | Bút chì để đánh số tờ | Cái | 31 | |
| 35 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Hộp | 31 | |
| 36 | Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Hộp | 31 | |
| 37 | Hồ dán nhãn hộp | Hồ dán nhãn hộp | Hộp | 31 | |
| 38 | Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác… | Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác… | Trọn bộ | 31 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là225.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 158.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực. | 8 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 5 | - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác các ngành nêu trên nhưng có chứng chỉ nghiệp vụ về lĩnh vực văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự hỗ trợ | 5 | - Trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác các ngành nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi