Gói thầu: Mua Vật tư quang học, kim khí và hóa chất phụ trợ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư quang học, kim khí và hóa chất phụ trợ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 09:47:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90297E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực quang điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vật lý kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Vật tư quang học, kim khí và hóa chất phụ trợ. Mua sắm vật tư, hàng hóa, thuê dịch vụ để thực hiện đề tài cấp Viện KH-CN quân sự theo Hợp đồng NCKHPTCN số 777/HĐKHCN-VLKT ký ngày 26/11/2021 thuộc Viện Vật lý Kỹ thuật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); Tài liệu khác chứng minh yêu cầu đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực quang học, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu về nguồn gốc xuất xứ, chất lượng, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa rõ ràng, hợp pháp; Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và được bảo hành theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Cụ thể từng mặt hàng, giá chào hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí tại thời điểm 28 ngày trước đó. - Giá chào cho dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo HSDT theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 069516149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy tinh quang học CTK12 | 6,5 | kg | Chiết suất: nd = 1,69; Hệ số Abble: νd = 54,77; Khối lượng riêng: p = 3,46 g/cm3 | ||
| 2 | Thủy tinh quang học TF10 | 3 | kg | Chiết suất: nd = 1,806276; Hệ số Abble: νd = 25,3533; Khối lượng riêng: p = 3,91g/cm3. | ||
| 3 | Thủy tinh quang học BK8 | 4 | kg | Chiết suất: nd = 1,55; Hệ số Abble: νd = 62,41; Khối lượng riêng: p = 2,83 g/cm3 | ||
| 4 | Thủy tinh quang học LF5 | 2 | kg | Chiết suất: nd = 1,57; Hệ số Abble: νd = 41,19; Khối lượng riêng: p = 3,23 g/cm3 | ||
| 5 | Thủy tinh quang học TF5 | 2 | kg | Chiết suất: nd = 1,75; Hệ số Abble: νd = 27,5; Khối lượng riêng: p = 4,77 g/cm3 | ||
| 6 | Thủy tinh quang học TK21 | 2 | kg | Chiết suất: nd = 1,66; Hệ số Abble: νd = 51,06; Khối lượng riêng: p = 3,98 g/cm3 | ||
| 7 | Thủy tinh quang học K8 | 7,5 | kg | Chiết suất: nd = 1,516373; Hệ số Abble: νd = 63,8403; Khối lượng riêng: p = 2,52g/cm3. | ||
| 8 | Thủy tinh làm dưỡng kiểm BK7 | 3 | kg | Chiết suất: nd = 1,51; Hệ số Abble: νd = 64,16; Khối lượng riêng: p = 2,51 g/cm3 | ||
| 9 | Thủy tinh S-FPL53 | 5 | kg | Chiết suất: nd = 1,439; Hệ số Abble: νd = 94,946; Khối lượng riêng: p = 3,62 g/cm3 | ||
| 10 | Thủy tinh S-FPL51 | 5 | kg | Chiết suất: nd = 1,497; Hệ số Abble: νd = 81,545; Khối lượng riêng: p = 3,62 g/cm3 | ||
| 11 | Thủy tinh CAFK95 | 2,5 | kg | Chiết suất: nd = 1,434; Hệ số Abble: νd = 94,847; Khối lượng riêng: p = 3,56 g/cm3 | ||
| 12 | Thủy tinh PFK80 | 2,5 | kg | Chiết suất: nd = 1,496; Hệ số Abble: νd = 81,363; Khối lượng riêng: p = 3,60 g/cm3 | ||
| 13 | Thủy tinh quang học S-YGH51 | 3 | kg | Chiết suất: nd = 1,75500; Hệ số Abble: νd = 52,3; Khối lượng riêng: p = 4,40g/cm3. | ||
| 14 | Bột C26:F45t mài quang học CeO2 | 3,5 | kg | Cỡ hạt 2,8-3µm | ||
| 15 | Bột đánh bóng quang học CeO2 | 2,5 | kg | Cỡ hạt 0,5-1µm; | ||
| 16 | Bột oxitceri CeO2 | 2,5 | kg | Cỡ hạt 1-2µm; | ||
| 17 | Bột rà kim cương ACM0,5-0 | 2,5 | kg | Theo ΓOCT 9020-80; | ||
| 18 | Nhựa lạnh Norland 61 | 5 | tuyp | Dạng tuýp; Khối lượng: 28,3g/tuýp | ||
| 19 | Sáp khắc quang | 1,5 | kg | Màu trắng, độ tinh khiết ≥ 90%; | ||
| 20 | Keo YT-34 | 1,5 | kg | Loại 3 thành phần; | ||
| 21 | Vật liệu phủ màng thấu xạ TiO2 | 1,75 | kg | Độ tinh khiết 99,8%; Khối lượng phân tử: 79,866 g/mol; | ||
| 22 | Vật liệu phủ màng thấu xạ SiO2 | 1,75 | kg | Độ tinh khiết 99,8%; Chiết suất: 1,47012 tại 4 µm; Khối lượng phân tử: 28,09 g/mol; | ||
| 23 | Vật liệu phủ màng thấu xạ BaF2 | 1,75 | kg | Độ tinh khiết 99,8%; | ||
| 24 | Hóa chất bảo vệ bề mặt sau mạ | 2,5 | lit | Dạng dung dịch, chống oxi hóa cao; Độ tinh khiết 99.9%; | ||
| 25 | Tấm nỉ bản mài | 2 | m2 | Kích thước 300 x d(0,8-1); | ||
| 26 | Dạ xanh | 2 | m2 | Kích thước 250 x d(1,2-2); | ||
| 27 | Keo Canada dán chi tiết quang | 2,5 | kg | Hệ số truyền qua ≥ 98%; | ||
| 28 | Keo gắn kín quang học | 2,5 | kg | Dạng dẻo, không thấm nước; | ||
| 29 | Keo BK-9 | 2,5 | kg | Loại 3 thành phần; | ||
| 30 | Keo Loctite 362 | 6 | tuyp | Tuýp, dạng lỏng | ||
| 31 | Teflon màu trắng | 6 | kg | Nhựa hợp chất Poly dẻo, mầu trắng; Có khả năng chịu nhiệt độ cao; | ||
| 32 | Bông tinh chế GAOJITUOZHIMAN | 1,5 | kg | Sợi bông dai, không bị bụi; | ||
| 33 | Vải bông quang học | 1,5 | m2 | Khổ vải 0,8m; Vải sợi bông; | ||
| 34 | Cacbonat Đồng (TN) | 1 | kg | Độ tinh khiết: 99%; | ||
| 35 | Niken Sunfat | 2 | kg | Độ tinh khiết: 99%; | ||
| 36 | Nhựa gắn khởi phẩm | 2,5 | kg | Nhiệt độ nóng chảy: 900C; | ||
| 37 | Nhựa mài số 3 | 2 | kg | Độ tinh khiết 99,9%; | ||
| 38 | Nhựa mài số 4 | 2 | kg | Độ tinh khiết 99,9%; | ||
| 39 | Nhựa gắn số 2 | 2 | kg | Độ tinh khiết 99,9%; | ||
| 40 | Nhựa mài số 5 | 2 | kg | Độ tinh khiết 99,9%; | ||
| 41 | Nước thủy tinh | 2 | lít | Dạng dung dịch, màu trắng | ||
| 42 | Hóa chất nhuộm đen TACBLACK | 1,5 | kg | SHL-415 | ||
| 43 | Mỡ chân không | 3 | lọ | Màu vàng; Độ kín cao, bám dính tốt; | ||
| 44 | Mỡ phòng bụi | 1,5 | kg | Màu trắng đục; Độ tinh khiết 95%; | ||
| 45 | Mỡ ren 221 | 1,5 | kg | Dạng sệt, màu nâu, chịu nhiệt cao; | ||
| 46 | Chất trợ hàn thiếc Ecolrec TF-48 | 0,2 | kg | Dạng gel; Làm sạch bề mặt tiếp xúc mối hàn trước khi hàn thiếc; | ||
| 47 | Cồn quang học | 7 | Lít | Độ tinh khiết: 99%; | ||
| 48 | Ête (C2H5)2O | 7 | Lít | Độ tinh khiết: 99,5%; | ||
| 49 | Bông lau | 12 | Gói | Sơ nguyên 100%; | ||
| 50 | Giấy thử laser | 12 | Tờ | Kích thước B5, màu vàng nhạt, phổ nhạy bước sóng 800-1700 nm; | ||
| 51 | Nhôm khối | 11 | kg | Loại hợp kim, hàm lượng >94% Al; Độ cứng 95HB; Tỷ trọng: 2,75g/cm3; | ||
| 52 | Nhôm tấm | 8 | kg | Loại hợp kim, hàm lượng >94% Al; Độ cứng 95HB; Tỷ trọng: 2,75g/cm3 | ||
| 53 | Hợp kim đồng ЛC59-1 | 3 | kg | Theo ГOCT 15527-2004; Hàm lượng Cu: (57-60)%; Độ cứng: ≥ 80HB | ||
| 54 | Gang làm nấm mài, bát mài | 8 | kg | GX15-32 | ||
| 55 | Phôi thép hợp kim đặc chủng làm bộ gá hiệu chỉnh | 16 | kg | Độ cứng: HRC 42÷48 | ||
| 56 | Thuyền Molipden | 10 | cái | Kích thước máng (40x20x30) cm; | ||
| 57 | Thuyền Wofram | 10 | cái | Kích thước máng (40x20x30) cm; | ||
| 58 | Thiếc hàn | 3 | Cuộn | Hàn mạch, linh kiện điện tử; Dạng sợi 1mm2 | ||
| 59 | Chốt định vị | 60 | Cái | Thép, Ø7x8; | ||
| 60 | Mũi khoan | 11 | Bộ | (Ф3,5-30); | ||
| 61 | Mũi ta rô | 11 | Bộ | (M1,6-M4); | ||
| 62 | Dây cáp điện đồng | 6 | m | Tiết diện, 0.5mm2; | ||
| 63 | Mũi khoan HK | 6 | Bộ | (Ф3,5-30); | ||
| 64 | Vít | 120 | Cái | Thép, Ø(5-8)x13; | ||
| 65 | Vòng đệm vênh | 120 | Cái | Thép, Ø24x6; | ||
| 66 | Vòng đệm phẳng | 120 | Cái | Thép, Ø25x5; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90297E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực quang điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi