Gói thầu: Cung cấp ống và phụ kiện HDPE
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần công trình đô thị Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp ống và phụ kiện HDPE |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548504 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty (25%) + Vốn vay quỹ đầu tư phát triển Khánh Hòa (75%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 11:36:00 đến ngày 2022-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,888,899,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,333,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu ba trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0333349E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066669E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp ống và phụ kiện HDPE. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.822.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.466.687.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Có cam kết trong thời gian bảo hành:+ Nhà thầu chịu trách nhiệm thay thế, sữa chữa miễn phí bất cứ vật tư ống và phụ kiện của gói thầu bị hư hỏng theo các điều kiện bảo hành của nhà sản xuất trong vòng 05 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo hỏng vật tư ống và phụ kiện của gói thầu. Việc bảo hành vật tư ống và phụ kiện sẽ được thực hiện tại hiện trường công trình.+ Ngay khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về sự cố, hư hỏng thiết bị bằng điện thoại, văn bản hay fax, Nhà thầu phải tư vấn kỹ thuật, giải quyết sự cố bằng điện thoại trong vòng 04 giờ. Trong trường hợp sự cố không thể khắc phục được từ xa, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến giải quyết trong vòng 48 giờ kể từ lúc nhận được thông báo (kể cả các ngày nghỉ, Chủ Nhật và ngày lễ).b) Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: + Hướng dẫn lắp đặt tại công trường; hỗ trợ cho Bên giao thầu mượn các thiết bị phục vụ cho quá trình thi công đường ống gồm: 04 máy hàn, có khả năng hàn ống; phụ kiện HDPE D315, HDPE D225 đã được kiểm định; 02 máy hàn có khả năng hàn ống, phụ kiện HDPE D110, HDPE D63 đã được kiểm định.+ Nhà thầu vẫn tiếp tục cung cấp vật tư ống, phụ kiện cần thiết cho việc sửa chữa, thay thế của khách hàng. c) Nhà thầu có cam kết trong thanh toán hợp đồng với Chủ đầu tư: Căn cứ vào khối lượng nghiệm thu toàn bộ gói thầu cung cấp ống và phụ kiện và hồ sơ quản lý chất lượng, Bên giao thầu thanh toán một lần cho Nhà thầu với số tiền 60% giá trị trước thuế. Số tiền còn lại, Bên giao thầu sẽ thanh toán chậm trong vòng 24 tháng theo kế hoạch vốn của Chủ đầu tư.d) Nhà thầu có cam kết tiến độ giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên giao thầu yêu cầu cung cấp khối lượng hàng hóa theo đợt.đ) Đối với hàng hóa không sử dụng do điều chỉnh thiết kế hoặc lý do khách quan khác, Nhà thầu có cam kết nhận lại toàn bộ vật tư ống và phụ kiện không sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần công trình đô thị Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp ống và phụ kiện HDPE Tuyến ống cấp nước xã Vạn Lương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn công ty (25%) + Vốn vay quỹ đầu tư phát triển Khánh Hòa (75%) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Ngoại trừ File scan bản gốc tất cả các tài liệu phải nộp cùng với E-HSDT theo quy định tại Chương I, Chương III, Chương IV và Chương V của E-HSMT, nhà thầu còn phải nộp cùng với E-HSDT File scan bản gốc các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh; + Tài liệu có xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế hiện hành tính đến thời điểm 31/12/2021; + Các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng của các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai; + Văn bản thỏa thuận liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ (nếu nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ); + Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) do nhà thầu phát hành sau các lần Chủ đầu tư thanh toán hoặc quyết toán đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của thiết bị, hàng hóa theo yêu cầu, bao gồm: o File scan bản gốc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa bao gồm các nội dung: Tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, thời hạn sử dụng (nếu có), thời hạn bào hành và các nội dung khác theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT; o File scan bản gốc tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ sản phẩm (CO) của các loại hàng hóa; o File scan bản gốc tài liệu chứng minh về chất lượng của hàng hóa Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) của các loại hàng hóa; o File scan bản gốc các tài liệu để chứng minh về quyền phân phối sản phẩm chính hãng của các loại hàng hóa đó như: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Nếu tài liệu là bằng tiếng nước ngoài thì ngoài bản gốc của nhà sản xuất còn phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt). o File scan bản gốc tài liệu hướng dẫn lắp đặt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: o Hàng hóa được giao đến kho do Công ty cổ phần công trình đô thị Vạn Ninh chỉ định (công trường thi công gói thầu) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. o Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 50 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Trong E-HSDT nhà thầu phải nộp kèm theo file scan bản gốc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu lưu ý: Khi được mời đến đối chiếu tài liệu đã kê khai trong E-HSDT, nhà thầu phải chuẩn bị và trình cho Bên mời thầu 1 bộ bản gốc (để đối chiếu với các thông tin đã kê khai và đề xuất trong E-HSDT) và 2 bộ bản chụp (để Bên mời thầu lưu trữ) của tất cả các tài liệu mà nhà thầu đã đề xuất và kê khai trong E-HSDT đã nộp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.333.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Công trình đô thị Vạn Ninh; Địa chỉ trụ sở: 151 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Công trình đô thị Vạn Ninh; Địa chỉ trụ sở: 151 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3910145 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Công trình đô thị Vạn Ninh; Địa chỉ trụ sở: 151 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3910145 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BU BÍCH đúc HDPE D110mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 2 | BU BÍCH đúc HDPE D315mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 8 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 3 | Cút đúc 45 độ nhựa HDPE đường kính 110mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 4 | Cút đúc 45 độ nhựa HDPE đường kính 315mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 6 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 5 | Cút đúc 90 độ nhựa HDPE đường kính 315mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 3 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE D315/63mm | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 7 | Hộp gang cơi van | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 8 | Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D63mm | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 9 | Ống nhựa HDPE đường kính 315mm, PN 8bar, chiều dày 15mm | Do nhà thầu tự đề xuất | 3.195 | m | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 10 | Tê đúc HDPE đường kính 315mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 11 | Tê đúc nhựa HDPE đường kính 315/110mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 12 | Tê đúc nhựa HDPE đường kính 315/225mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 13 | Tê đúc nhựa HDPE đường kính 315mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 3 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 14 | Tê đúc nhựa HDPE đường kính 355/300mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 15 | BU bích đúc HDE D110mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 6 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 16 | BU bích đúc HDPE D225mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 17 | Cút 135 độ HDPE đường kính 225mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 74 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 18 | Cút 135 độ nhựa HDPE đường kính 110mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 19 | Đai khởi thủy HDPE D225/63mm | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 20 | Giảm nhựa HDPE D225/110mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 21 | Hộp gang cơi van | Do nhà thầu tự đề xuất | 8 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 22 | Khâu nối 01 đầu ren ngoài nhựa HDPE D63mm | Do nhà thầu tự đề xuất | 12 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 23 | Nút bịt nhựa HDPE D63mm | Do nhà thầu tự đề xuất | 6 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 24 | Ống nhựa HDPE D63mm, PN 8bar, dày 3,0mm | Do nhà thầu tự đề xuất | 6.715 | m | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 25 | Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 601 | m | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 26 | Ống nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 10,8mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 4.150 | m | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 27 | Tê đúc HDPE đường kính 110/63mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 6 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 28 | Tê đúc HDPE đường kính 225/110mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 29 | Tê đúc HDPE đường kính 225mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 4 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| 30 | Tê đúc nhựa HDPE D63mm, PN 8bar | Do nhà thầu tự đề xuất | 12 | cái | Phải đáp ứng đủ và đúng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần 2 của E-HSMT | Trời hạn bảo hành/bảo trì: Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải đáp ứng đúng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0333349E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066669E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp ống và phụ kiện HDPE. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.822.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.466.687.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Có cam kết trong thời gian bảo hành:+ Nhà thầu chịu trách nhiệm thay thế, sữa chữa miễn phí bất cứ vật tư ống và phụ kiện của gói thầu bị hư hỏng theo các điều kiện bảo hành của nhà sản xuất trong vòng 05 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo hỏng vật tư ống và phụ kiện của gói thầu. Việc bảo hành vật tư ống và phụ kiện sẽ được thực hiện tại hiện trường công trình.+ Ngay khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về sự cố, hư hỏng thiết bị bằng điện thoại, văn bản hay fax, Nhà thầu phải tư vấn kỹ thuật, giải quyết sự cố bằng điện thoại trong vòng 04 giờ. Trong trường hợp sự cố không thể khắc phục được từ xa, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến giải quyết trong vòng 48 giờ kể từ lúc nhận được thông báo (kể cả các ngày nghỉ, Chủ Nhật và ngày lễ).b) Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: + Hướng dẫn lắp đặt tại công trường; hỗ trợ cho Bên giao thầu mượn các thiết bị phục vụ cho quá trình thi công đường ống gồm: 04 máy hàn, có khả năng hàn ống; phụ kiện HDPE D315, HDPE D225 đã được kiểm định; 02 máy hàn có khả năng hàn ống, phụ kiện HDPE D110, HDPE D63 đã được kiểm định.+ Nhà thầu vẫn tiếp tục cung cấp vật tư ống, phụ kiện cần thiết cho việc sửa chữa, thay thế của khách hàng. c) Nhà thầu có cam kết trong thanh toán hợp đồng với Chủ đầu tư: Căn cứ vào khối lượng nghiệm thu toàn bộ gói thầu cung cấp ống và phụ kiện và hồ sơ quản lý chất lượng, Bên giao thầu thanh toán một lần cho Nhà thầu với số tiền 60% giá trị trước thuế. Số tiền còn lại, Bên giao thầu sẽ thanh toán chậm trong vòng 24 tháng theo kế hoạch vốn của Chủ đầu tư.d) Nhà thầu có cam kết tiến độ giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên giao thầu yêu cầu cung cấp khối lượng hàng hóa theo đợt.đ) Đối với hàng hóa không sử dụng do điều chỉnh thiết kế hoặc lý do khách quan khác, Nhà thầu có cam kết nhận lại toàn bộ vật tư ống và phụ kiện không sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi