Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đập ông Dâm xã Bình Lãnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518784-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp đập ông Dâm xã Bình Lãnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 10:50:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76533E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô , tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 894.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 879.000.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 879.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 895.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiĐã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 895.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nâng cấp đập ông Dâm xã Bình Lãnh Nâng cấp đập ông Dâm xã Bình Lãnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại Quế Mỹ vận chuyển đến công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213,477 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0002 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6773 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5Kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,864 | m3 |
| 7 | Đào móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,596 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,319 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4438 | 100m² |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5164 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1046 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2287 | tấn |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,278 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | rọ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5075 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m² |
| 18 | Cốt thép cột, trụ chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0129 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1002 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0918 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0697 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0377 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0755 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,882 | m3 |
| 29 | Đào móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,3069 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6735 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1045 | 100m² |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1209 | tấn |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,81 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4018 | 100m² |
| 35 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5296 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3283 | tấn |
| 37 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,8214 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,2531 | m3 |
| 39 | Đào móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,3109 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,512 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m² |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,184 | tấn |
| 43 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,04 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,603 | 100m² |
| 45 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,523 | tấn |
| 46 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4963 | tấn |
| 47 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,8214 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,8261 | m3 |
| 49 | Gia công hệ khung giàn, sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5056 | tấn |
| 50 | Bu lông M12-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | Cái |
| 51 | Bu lông M20-120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 52 | Roan su củ tỏa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m |
| 53 | Roan su phẳng 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0456 | m2 |
| 54 | Lắp đặt kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5056 | tấn |
| 55 | Lắp đặt thiết bị vít tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tấn |
| 56 | Tiện ty ren | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,752 | m2 |
| B | KÊNH DẪN | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3213 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8421 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7737 | 100m² |
| 5 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,375 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,682 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng >3m, sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0376 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Gia công hệ khung giàn, sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1224 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1224 | tấn |
| 17 | Tiện ty ren | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m2 |
| C | GIA CỐ BỜ BAO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7813 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,86 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,563 | 100m² |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,058 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1756 | 100m² |
| 8 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6701 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3296 | tấn |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,0711 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8892 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2799 | 100m² |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6066 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | rọ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4475 | 100m3 |
| 17 | Đào móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8831 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,86 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,563 | 100m² |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,058 | tấn |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1756 | 100m² |
| 24 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6701 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3296 | tấn |
| 26 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,71 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2108 | 100m² |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5 | m3 |
| 31 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | rọ |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0649 | 100m3 |
| D | GIA CỐ SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3m, sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9433 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,2 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | rọ |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 bọc vải địa ART7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,8 | m |
| E | CỐNG TƯỚI BỜ TRÁI | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3m, sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1311 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0136 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,558 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0875 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung giàn, sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1224 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1224 | tấn |
| 10 | Tiện ty ren | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76533E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô , tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 894.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 879.000.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 879.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 895.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiĐã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 895.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi