Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549093-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
Tên gói thầu Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20220546705
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 14:38:00 đến ngày 2022-05-24 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 190,326,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất và dụng cụ phân tích mẫu
Hợp đồng số 06.5/HĐKT-2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc , địa chỉ: Phường Đình Bảng - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chuẩn Cd1ChaiDung dịch, dạng tinh khiết phân tích dùng trong phân tích cho máy AAS trong phòng thí nghiệm
2Chuẩn Cu1ChaiDung dịch, dạng tinh khiết phân tích dùng trong phân tích cho máy AAS trong phòng thí nghiệm
3Chuẩn Pb1ChaiDung dịch, dạng tinh khiết phân tích dùng trong phân tích cho máy AAS trong phòng thí nghiệm
4Chuẩn Hg1ChaiDung dịch, dạng tinh khiết phân tích dùng trong phân tích cho máy AAS trong phòng thí nghiệm
5HNO35LítDạng lỏng không màu; Công thức hóa học HNO3; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 65%; Quy cách: 1000ml/chai;
6Dung dịch chuẩn NO31ChaiDung dịch: nồng độ 1mg/l; Quy cách: 500 ml/chai; thành phần: nước >98%, Potassium Nitrate
7Dung dịch điện giải DO2ChaiDung dịch; Quy cách: 500 ml/chai (Na2SO4 và KCL)
8Dung dịch làm sạch điện cực DO1ChaiDung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai;
9Formaldehyde4ChaiDung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml
10Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA)1BộDung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml
11Mucasol1ChaiDung dịch, Quy cách đóng gói: chai 2 lít
12NaNO21ChaiTinh thể, Công thức hóa học: NaNO2; loại tinh khiết phân tích AR≥99% Quy cách đóng gói chai 500g
13Potassium antimonyl tartate1ChaiTinh thể, Công thức hóa học: K(SbO)C4H4O6.1/2H2O loại tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gói chai 250g
14Ammonium molybdate1ChaiTinh thể, Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24.4H2O; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 250g
15Acid ascorbic2ChaiTinh thể, Công thức hóa học: C6H8O6; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g
16Potassium persulphate1ChaiTinh thể; Công thức hóa học K2S2O8; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai
17Kali thioxyanat1ChaiTinh thể; Công thức hóa học KSCN; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai
18Hydrochloric acid2ChaiDạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 1000ml/chai;
19Sulfuric acid1ChaiDạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 1000ml/chai;
20Potassium permanganate1ChaiTinh thể; Công thức hóa học KMnO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai;
21Acid oxalic1ChaiTinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g
22N-(1-naphyl)-ethyllediamine1ChaiTinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 25g/chai;
23Sulfanilamide2ChaiTinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai;
24Phenol2ChaiTinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai
25Hypochlorous2Chai- Dạng dung dịch; Công thức hóa học NaOCl ;Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 600ml/chai
26TSA1Hộp Dạng tinh thể khô, màu vàng rơm, dùng trong nuôi cấy vi sinh. Hộp 500 g
27Rimler short1Hộp Dạng bột khô, màu trắng ngà, dùng trong nuôi cấy nhóm vi khuẩn Aeromonas. Hộp 500g
28Kít API 20E1BộDùng định danh vi khuẩn Gram (-), mỗi thanh test có 20 giếng chứa hóa chất khô, bảo quản 2-80C. Bộ 25 test
29Thuốc thử API 20E1HộpGồm TDA, VP1, VP2, Nit1, Nít 2, và Jam, mỗi lọ 5ml, bảo quản ở 2-80C
30Bộ nhuộm Gram3BộGồm 4 lọ, mỗi lọ 100ml
31Đĩa petri nhựa10TúiBằng nhựa polystyrene, trong xuốt đã vô trùng, kính thước 90mm. Túi 10 cặp
32Lam kính3HộpBằng thủy tinh, mài mờ, vùng mở 20mm kích thước 26x76mm. Quy cách: 50 lam/hộp
33La men1HộpBằng kính, kích thước 22x22mm Quy cách: 100 la men/hộp
34Cồn thu mẫu3LítDạng lỏng, dễ bay hơi
35Bộ tách chiết DNA1BộDạng lỏng, đóng gói trong các lọ nhựa, bộ 50 test
36Bộ tách chiết RNA2BộDạng lỏng, đóng gói trong các lọ nhựa, bộ 50 test
37Mastermix1BộDạng dung dịch, đóng trong sử dụng trong nhân gen, 200 test/bộ
38Arogarose1HộpDạng bột màu trắng, dùng để đổ bản gel, sử dụng trong sinh học phân tử, hộp 100 g
39TBE10X1ChaiDạng dung dịch, không màu, đóng trong chai 1 lít
40safe red1TuýpDạng dung dịch đóng gói ống 1ml, ống tối màu, dùng để nhuộm
41Loadingdie1TuýpDạng dung dịch màu xanh hoặc tím, 6X. Tuyp 1 ml
42Marker 100bp1LọDạng dung dịch
43Kit tổng hợp cDNA1BộDịch dung dịch, bảo quản ở -20 độ C, bộ 200 mẫu
44Đầu côn 200µl1TúiĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Túi 1000 cái
45Đầu côn 1000µl1TúiĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Túi 1000 cái
46Đầu côn 10µl1TúiĐầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Túi 1000 cái
47Ống eppendort 1,51TúiSản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. Với thiết kế bề mặt nắp phẳng, và dễ dàng thực hiện việc mở, đóng nắp dễ dàng.
48Ống eppendort 0,21TúiSản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. Với thiết kế bề mặt nắp phẳng, và dễ dàng thực hiện việc mở, đóng nắp dễ dàng.
49Chày nghiền mẫu130CáiBằng nhựa, vô trùng
50Chai thủy tinh nút mài20ChiếcChất liệu thủy tinh, nút mài miệng rộng thể tích 125ml
51Chai đựng mẫu 1000ml30ChiếcChất liệu PE, màu trắng
52Giấy lau7BịchMàu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch
53Cuvet5HộpChiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp
54Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm)2HộpGF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
55Cốc đong 500 ml10ChiếcThủy tinh có chia vạch
56Chai đựng mẫu 100ml35ChiếcChất nhựa trắng 2 nắp, cỡ 100ml
57Vợt thu mẫu tảo, động vật phù du2Chiếc Kích thước mắt lưới 20 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 80cm
58Quả bóp cao su 3 van5QuảChất liệu cao su, có 3 van
59Công tơ hút5ChiếcChất liệu nhựa trong suốt, 3 ml
60Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm)2HộpGF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
61Bình tam giác 100 ml50CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt
62Giấy bạc5CuộnBằng bạc, cuộn tròn đóng hộp
63Khẩu trang y tế5HộpKhẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn
64Găng tay10HộpGăng tay dùng 1 lần
65Đĩa đo Độ trong1ChiếcChất liệu hợp kim sơn trắng -đen đường kính 200mm, dây dài 2-3 m
66Màng đo DO2CáiĐầu màng đo DO: Nắp màng bằng Polyethylen, màng 1.25 Mil PE
67Bình định mức 50ml20ChiếcThủy tinh có chia vạch loại class DIN A, thể tích 50 ml, chịu nhiệt đến 180oC
68Bình định mức 20ml20ChiếcThủy tinh có chia vạch loại class DIN A, thể tích 20 ml, chịu nhiệt đến 180oC
69Thùng đựng mẫu2ChiếcChất liệu nhựa PP/PE, thể tích 20 đến 30 lít, giữ nhiệt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->