Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác sửa chữa trang thiêt bị kỹ thuật năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541831-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ công tác sửa chữa trang thiêt bị kỹ thuật năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220525496
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 14:26:00 đến ngày 2022-05-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 858,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 610.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ công tác sửa chữa trang thiêt bị kỹ thuật năm 2022
Mua sắm vật tư phục vụ công tác sửa chữa trang thiêt bị kỹ thuật năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện KH-CN quân sự; số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 069516162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và công nghệ quân sự , địa chỉ: 17 Phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự; số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 069516162


E-CDNT 10.1(g)
(i) Thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng phát hành; (ii) Đăng ký kinh doanh; (iii) Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác
E-CDNT 12.2
Theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự; số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 069516162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và công nghệ quân sự , địa chỉ: 17 Phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: 17 Phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại 069516162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật, Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: 17 Phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại 069516162
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng mạch điều khiển.1Cái- Tên thiết bị: Hệ thống phân tích và lưu trữ hình ảnh điện di Bio-Print- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Điện áp sử dụng: 220V+ Chụp, lưu trữ, in hình ảnh điện di+ Bàn soi gel UV: 21x26 cm, 312nm (M)+ Buồng tối CN-900 với ánh sáng trắng EPI+ Điều chỉnh độ sáng bằng tay+ Camera ST4+ Bộ lọc phát xạ F-590
2Ống kính camera1Cái- Tên thiết bị: Hệ thống phân tích và lưu trữ hình ảnh điện di Bio-Print- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Điện áp sử dụng: 220V+ Chụp, lưu trữ, in hình ảnh điện di+ Bàn soi gel UV: 21x26 cm, 312nm (M)+ Buồng tối CN-900 với ánh sáng trắng EPI+ Điều chỉnh độ sáng bằng tay+ Camera ST4+ Bộ lọc phát xạ F-590
3Cảm biến cánh quạt1Cái- Tên thiết bị: Máy đo lưu lượng nước flowatch- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Xác định vận tốc dòng chảy nước+ Phạm vi vận tốc đo: 0,3 đến 51 km/h (0,2 đến 32mph).+ Độ chính xác: ± 2%.+ Độ phân dải: 0,1 đơn vị.+ Nhiệt độ ambient: -30oC đến 50°C+ Độ chính xác: ±0,5°C.+ Độ phân giải: 0,1°C.
4Cáp nối giữa cảm biến và thiết bị1Cái- Tên thiết bị: Máy đo lưu lượng nước flowatch- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Xác định vận tốc dòng chảy nước+ Phạm vi vận tốc đo: 0,3 đến 51 km/h (0,2 đến 32mph).+ Độ chính xác: ± 2%.+ Độ phân dải: 0,1 đơn vị.+ Nhiệt độ ambient: -30oC đến 50°C+ Độ chính xác: ±0,5°C.+ Độ phân giải: 0,1°C.
5Bộ phận bơm lấy mẫu1Cái- Tên thiết bị: Máy lấy mẫu khí lưu lượng lớn SKC quick take 30- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Lưu lượng lấy mẫu: 10 đến 30 lít/phút.+ Độ chính xác lưu lượng: ± 5% (so với lưu lượng cài đặt).+ Lưu lượng kế kèm theo: 3 đến 30 lít/phút.+ Thời gian sử dụng pin (cho một lần sạc): 9 giờ ở tốc độ 10 lít/phút, 4 giờ ở tốc độ 28,3 lít/phút, 5 giờ ở tốc độ 15l/phút cho một lần sạc.+ Màn hình hiển thị lưu lượng bằng số trên màn hình LCD.- Thiết bị được thử nghiệm rung tần số đến 200Hz, 10G và chịu shock 600G.
6Caset1Cái- Tên thiết bị: Máy lấy mẫu khí lưu lượng lớn SKC quick take 30- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Lưu lượng lấy mẫu: 10 đến 30 lít/phút.+ Độ chính xác lưu lượng: ± 5% (so với lưu lượng cài đặt).+ Lưu lượng kế kèm theo: 3 đến 30 lít/phút.+ Thời gian sử dụng pin (cho một lần sạc): 9 giờ ở tốc độ 10 lít/phút, 4 giờ ở tốc độ 28,3 lít/phút, 5 giờ ở tốc độ 15l/phút cho một lần sạc.+ Màn hình hiển thị lưu lượng bằng số trên màn hình LCD.- Thiết bị được thử nghiệm rung tần số đến 200Hz, 10G và chịu shock 600G.
7Đèn UV1Cái- Tên thiết bị: Máy quang phổ tử ngoại khả kiến 8453- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Phân tích các hợp chất vô cơ và hữu cơ+ Sử dụng khay chứa mẫu tự động: 8 ống+ Sử dụng feditor có có dàn quét từ 190-1100nm+ Độ rộng băng phổ: 1 nm (190 - 1.100 nm)+ Độ phân giải: 0,1 nm
8Cuvet đo2Cái- Tên thiết bị: Máy quang phổ tử ngoại khả kiến 8453- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Phân tích các hợp chất vô cơ và hữu cơ+ Sử dụng khay chứa mẫu tự động: 8 ống+ Sử dụng feditor có có dàn quét từ 190-1100nm+ Độ rộng băng phổ: 1 nm (190 - 1.100 nm)+ Độ phân giải: 0,1 nm
9Sensor NO₂, CO, NO, SO₂.1Bộ- Tên thiết bị: Thiết bị đo khí thải công nghiệp 350- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Phạm vi đo NO₂: từ 0 ppm đến 500 ppm; độ chính xác: ±0,1 ppm. + Phạm vi đo CO: Từ 0 ppm đến 10 000 ppm; độ chính xác: ±1 ppm; + Phạm vi đo NO: Từ 0 ppm đến 3 000 ppm; độ chính xác: ±1 ppm; + Phạm vi đo SO₂: Từ 0 ppm đến 5 000 ppm; độ chính xác: ±1 ppm.- Thiết bị được thử nghiệm rung tần số đến 200Hz, 10G và chịu shock 600G.
10Bộ nhớ lưu trữ1Cái- Tên thiết bị: Thiết bị đo khí thải công nghiệp 350- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Phạm vi đo NO₂: từ 0 ppm đến 500 ppm; độ chính xác: ±0,1 ppm. + Phạm vi đo CO: Từ 0 ppm đến 10 000 ppm; độ chính xác: ±1 ppm; + Phạm vi đo NO: Từ 0 ppm đến 3 000 ppm; độ chính xác: ±1 ppm; + Phạm vi đo SO₂: Từ 0 ppm đến 5 000 ppm; độ chính xác: ±1 ppm.- Thiết bị được thử nghiệm rung tần số đến 200Hz, 10G và chịu shock 600G.
11Cảm biến nhiệt độ1Cái- Tên thiết bị: Máy nhân gen MYCYCLE- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Nguồn điện 220V+ Dải nhiệt độ: 4-100 oC+ Dải nhiệt độ hoạt động 4-100 oC+ Tốc độ gia nhiệt 2,5 oC/sec+ Kiểm soát nhiệt độ các giếng: ± 0,5 oC+ Kiểm soát nhiệt độ chính xác trong khoảng: ± 0,5 oC+ Buồng phản ứng: 96 giếng+ Có chức năng gradient nhiệt
12Bộ nhớ lưu trữ1Cái- Tên thiết bị: Máy nhân gen MYCYCLE- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Nguồn điện 220V+ Dải nhiệt độ: 4-100 oC+ Dải nhiệt độ hoạt động 4-100 oC+ Tốc độ gia nhiệt 2,5 oC/sec+ Kiểm soát nhiệt độ các giếng: ± 0,5 oC+ Kiểm soát nhiệt độ chính xác trong khoảng: ± 0,5 oC+ Buồng phản ứng: 96 giếng+ Có chức năng gradient nhiệt
13Đèn xenon.1Cái- Tên thiết bị: Máy nanodrop Colibri 75173- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Đo nồng độ DNA, RNA, Protein và nhiều ứng dụng khác+ Khoảng bước sóng: 200 - 850 nm+ Độ chính xác bước sóng:
14Đầu đo.1Cái- Tên thiết bị: Máy nanodrop Colibri 75173- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Đo nồng độ DNA, RNA, Protein và nhiều ứng dụng khác+ Khoảng bước sóng: 200 - 850 nm+ Độ chính xác bước sóng:
15Bộ nguồn1Cái- Tên thiết bị: Máy nanodrop Colibri 75173- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Đo nồng độ DNA, RNA, Protein và nhiều ứng dụng khác+ Khoảng bước sóng: 200 - 850 nm+ Độ chính xác bước sóng:
16Bộ điều khiển, bộ phận chấm mẫu1Bộ- Tên thiết bị: Máy phun mẫu bán tự động linomat 5- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:In phun kháng thể, enzyme, chạy sắc ký bản mỏng- Giá kẹp bản mỏng: giữ được các vật thể có kích thước đến 20x20 cm- Di chuyển giá kẹp: motor bước 3200 bước/vòng, 8 bước = 0,1mm- Chiều dài vạch 0-190mm thay đổi theo từng bước 0,1mm- Tốc độ khoảng 10mm/s- Vận hành syringe phun: Motor bước 1600 bước/vòng- Cung cấp khí: 4-6 bar khí Nito, tiêu thụ khoảng 1 lít/phút
17Kim phun1Cái- Tên thiết bị: Máy phun mẫu bán tự động linomat 5- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:In phun kháng thể, enzyme, chạy sắc ký bản mỏng- Giá kẹp bản mỏng: giữ được các vật thể có kích thước đến 20x20 cm- Di chuyển giá kẹp: motor bước 3200 bước/vòng, 8 bước = 0,1mm- Chiều dài vạch 0-190mm thay đổi theo từng bước 0,1mm- Tốc độ khoảng 10mm/s- Vận hành syringe phun: Motor bước 1600 bước/vòng- Cung cấp khí: 4-6 bar khí Nito, tiêu thụ khoảng 1 lít/phút
18Hệ thống ADC1Bộ- Tên thiết bị: Máy phun mẫu bán tự động linomat 5- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:In phun kháng thể, enzyme, chạy sắc ký bản mỏng- Giá kẹp bản mỏng: giữ được các vật thể có kích thước đến 20x20 cm- Di chuyển giá kẹp: motor bước 3200 bước/vòng, 8 bước = 0,1mm- Chiều dài vạch 0-190mm thay đổi theo từng bước 0,1mm- Tốc độ khoảng 10mm/s- Vận hành syringe phun: Motor bước 1600 bước/vòng- Cung cấp khí: 4-6 bar khí Nito, tiêu thụ khoảng 1 lít/phút
19Bộ kính lọc1Bộ- Tên thiết bị: Máy realtime PCR Mx3005P- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Định tính và định lượng AND+ Khoảng nhiệt độ: -4-100 oC+ Tốc độ gia nhiệt: 0,2 oC/sec+ Kiểm soát nhiệt độ chính xác: : ± 0,5 oC+ Kiểm soát nhiệt độ các giếng: : ± 0,5 oC
20Tungsten-halogen thạch anh1Bộ- Tên thiết bị: Máy realtime PCR Mx3005P- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Định tính và định lượng AND+ Khoảng nhiệt độ: -4-100 oC+ Tốc độ gia nhiệt: 0,2 oC/sec+ Kiểm soát nhiệt độ chính xác: : ± 0,5 oC+ Kiểm soát nhiệt độ các giếng: : ± 0,5 oC
21Bộ nguồn1Bộ- Tên thiết bị: Máy realtime PCR Mx3005P- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Định tính và định lượng AND+ Khoảng nhiệt độ: -4-100 oC+ Tốc độ gia nhiệt: 0,2 oC/sec+ Kiểm soát nhiệt độ chính xác: : ± 0,5 oC+ Kiểm soát nhiệt độ các giếng: : ± 0,5 oC
22Hệ thống bơm lấy mẫu1BộTên thiết bị: Thiết bị lấy mẫu bụi 25232T- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Lưu lượng: từ 0-2000 l/phút+ Lấy mẫu bụi: TSP, PM10, PM2.5+ Rotometer đọc tốc độ dòng tức thời+ Trang bị bộ điều khiển lưu lượng và bộ đo tốc độ dòng- Thiết bị được thử nghiệm rung tần số đến 200Hz, 10G và chịu shock 600G.
23Bộ nguồn1BộTên thiết bị: Thiết bị lấy mẫu bụi 25232T- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Lưu lượng: từ 0-2000 l/phút+ Lấy mẫu bụi: TSP, PM10, PM2.5+ Rotometer đọc tốc độ dòng tức thời+ Trang bị bộ điều khiển lưu lượng và bộ đo tốc độ dòng- Thiết bị được thử nghiệm rung tần số đến 200Hz, 10G và chịu shock 600G.
24Đèn Deuterium và đèn Tungsten1Cái- Tên thiết bị: Hệ thống sắc ký lỏng tinh chế nhanh chế phẩm sinh học 1260- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Khoảng tốc độ dòng có thể thiết lập: tối thiểu từ 0,001 đến 10ml/phút+ Độ phân giải tốc độ dòng: 0,001 ml/phút+ Độ chính xác tốc độ dòng: ≤ 0.07 % RSD+ Khoảng áp suất: tối đa 600 bar+ Gradient: Tối đa 4 dung môi khác nhau+ Tự động load mẫu, tốc độ dòng 0.001-5mL/phút
25Đèn Tungsten1Cái- Tên thiết bị: Hệ thống sắc ký lỏng tinh chế nhanh chế phẩm sinh học 1260- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Khoảng tốc độ dòng có thể thiết lập: tối thiểu từ 0,001 đến 10ml/phút+ Độ phân giải tốc độ dòng: 0,001 ml/phút+ Độ chính xác tốc độ dòng: ≤ 0.07 % RSD+ Khoảng áp suất: tối đa 600 bar+ Gradient: Tối đa 4 dung môi khác nhau+ Tự động load mẫu, tốc độ dòng 0.001-5mL/phút
26Mạch điều khiển1Cái- Tên thiết bị: Hệ thống sắc ký lỏng tinh chế nhanh chế phẩm sinh học 1260- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Khoảng tốc độ dòng có thể thiết lập: tối thiểu từ 0,001 đến 10ml/phút+ Độ phân giải tốc độ dòng: 0,001 ml/phút+ Độ chính xác tốc độ dòng: ≤ 0.07 % RSD+ Khoảng áp suất: tối đa 600 bar+ Gradient: Tối đa 4 dung môi khác nhau+ Tự động load mẫu, tốc độ dòng 0.001-5mL/phút
27Bộ bơm mẫu tự động1Bộ- Tên thiết bị: Hệ thống sắc ký lỏng tinh chế nhanh chế phẩm sinh học 1260- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Khoảng tốc độ dòng có thể thiết lập: tối thiểu từ 0,001 đến 10ml/phút+ Độ phân giải tốc độ dòng: 0,001 ml/phút+ Độ chính xác tốc độ dòng: ≤ 0.07 % RSD+ Khoảng áp suất: tối đa 600 bar+ Gradient: Tối đa 4 dung môi khác nhau+ Tự động load mẫu, tốc độ dòng 0.001-5mL/phút
28Bảng mạch điều khiển chính1Cái- Tên thiết bị: Tủ sấy F10400160- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Nhiệt độ: 20-70oC+ Bước điều chỉnh: ± 0,10C+ Độ chính xác: ± 0,10C+ Dung tích: 32L+ Lượng không khí tự do cấp: 1-6
29Cảm biến nhiệt độ1Cái- Tên thiết bị: Tủ sấy F10400160- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Nhiệt độ: 20-70oC+ Bước điều chỉnh: ± 0,10C+ Độ chính xác: ± 0,10C+ Dung tích: 32L+ Lượng không khí tự do cấp: 1-6
30Cảm biến nhiệt độ1Cái- Tên thiết bị: Tủ âm sâu -50oC đến -80oC UUS-439B-1- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Dải nhiệt độ -50oC đến -80oC+ Bộ điều khiển nhiệt độ: vi xử lý + Báo động bằng âm thanh khi có hiện tượng bất thường
31Hệ thống báo động1Bộ- Tên thiết bị: Tủ âm sâu -50oC đến -80oC UUS-439B-1- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Dải nhiệt độ -50oC đến -80oC+ Bộ điều khiển nhiệt độ: vi xử lý + Báo động bằng âm thanh khi có hiện tượng bất thường
32Bộ xử lý nguồn1Bộ- Tên thiết bị: Tủ âm sâu -50oC đến -80oC UUS-439B-1- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Dải nhiệt độ -50oC đến -80oC+ Bộ điều khiển nhiệt độ: vi xử lý + Báo động bằng âm thanh khi có hiện tượng bất thường
33Cảm biến nhiệt độ1Cái- Tên thiết bị: Tủ vi khí hậu HPP260- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Khoảng nhiệt độ hoạt động 0oC đến +70oC+ Độ cài đặt chính xác 0,1oC+ Phạm vi điều chỉnh độ ẩm 10-90%rh+ Độ cài đặt chính xác độ ẩm: 1%rh
34Cảm biến độ ẩm1Cái- Tên thiết bị: Tủ vi khí hậu HPP260- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Khoảng nhiệt độ hoạt động 0oC đến +70oC+ Độ cài đặt chính xác 0,1oC+ Phạm vi điều chỉnh độ ẩm 10-90%rh+ Độ cài đặt chính xác độ ẩm: 1%rh
35Bộ điều khiển nguồn1Bộ- Tên thiết bị: Tủ vi khí hậu HPP260- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Khoảng nhiệt độ hoạt động 0oC đến +70oC+ Độ cài đặt chính xác 0,1oC+ Phạm vi điều chỉnh độ ẩm 10-90%rh+ Độ cài đặt chính xác độ ẩm: 1%rh
36Hệ thống bơm khí1Bộ- Tên thiết bị: Hệ thống thao tác và kỵ khí DG250- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Hệ thống hoạt động trên hỗn hợp khí kỵ khí truyền thống (10%hydrogen+10% cacbon dioxide +80% Nitrogen)+ Nuôi cấy được 250 đĩa petri Φ90mm+ Điều khiển nhiệt độ nuôi cấy+ Nhiệt độ nuôi cấy đặt từ 5oC đến 45oC+ Điều chỉnh nhiệt độ với bước chỉnh ±1oC
37Bộ nguồn1Bộ- Tên thiết bị: Hệ thống thao tác và kỵ khí DG250- Thông số kỹ thuật của thiết bị sau thay thế:+ Hệ thống hoạt động trên hỗn hợp khí kỵ khí truyền thống (10%hydrogen+10% cacbon dioxide +80% Nitrogen)+ Nuôi cấy được 250 đĩa petri Φ90mm+ Điều khiển nhiệt độ nuôi cấy+ Nhiệt độ nuôi cấy đặt từ 5oC đến 45oC+ Điều chỉnh nhiệt độ với bước chỉnh ±1oC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 610.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->