Gói thầu: gói thầu số 29: Mua sắm sắt thép các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541434-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Vận tải Đường Sắt Hà Nội Chi Nhánh Toa Xe Hàng
Tên gói thầu gói thầu số 29: Mua sắm sắt thép các loại
Số hiệu KHLCNT 20220503525
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 của Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 14:02:00 đến ngày 2022-06-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,871,046,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 04 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và phô tô hợp đồng tương tự đã hoàn thành do nhà thầu thực hiện từ năm 2018 đến năm 2021, (gửi kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng- Giá trị bảo lãnh bảo hành: 05%/ Giá trị hợp đồng- Nhà thầu có nghĩa vụ bảo hành, cung cấp thay thế trong thời gian 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư – bên mời thầu về hàng hóa bị hư hỏng do lỗi chất lượng, kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Vận tải Đường Sắt Hà Nội Chi Nhánh Toa Xe Hàng
E-CDNT 1.2 gói thầu số 29: Mua sắm sắt thép các loại
Mua sắm tập trung VTPT năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 của Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà nội - Chi nhánh toa xe hàng Địa chỉ: số 551 đường nguyễn Văn cừ, gia thụy, long biên, Hà nội Sđt/ fax: 0243 942 1813/ 0243 942 1813
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tự thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Vận tải Đường Sắt Hà Nội Chi Nhánh Toa Xe Hàng , địa chỉ: 551 Nguyễn Văn Cừ - P Gia Thụy - Q Long Biên - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà nội - Chi nhánh toa xe hàng Địa chỉ: số 551 đường nguyễn Văn cừ, gia thụy, long biên, Hà nội Sđt/ fax: 0243 942 1813/ 0243 942 1813


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2021 (các bằng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh); Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành và được kiểm toán theo quy định. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số lượng cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhà sản xuất và cung cấp hàng hóa là 10 năm; 2. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và nhà thầu phải cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu tại mục (1) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, chi phí thử nghiệm, nghiệm thu (nếu có) và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa được hưởng ưu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
a. Bảng kê hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu từ năm 2018 đến năm 2021 theo Mẫu số 10a - Chương IV; b. Bản chính: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT (đã kê tại Mẫu số 10a); c. Kê khai về năng lực tài chính từ năm 2018 đến năm 2021 của nhà thầu theo Mẫu số 14 - Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh quy định tại Mẫu so 14 - Chương IV); d. Kê khai nguồn lực tài chính và nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện theo Mẫu số 15 - Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh quy định tại Mẫu); e. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương V; f. Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng theo từng đợt giao hàng. Cung cấp các tài liệu chứng minh về mác thép, tiêu chuẩn áp dụng và đặc tính kỹ thuật của hàng hóa do nhà thầu đề xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà nội - Chi nhánh toa xe hàng Địa chỉ: số 551 đường nguyễn Văn cừ, gia thụy, long biên, Hà nội Sđt/ fax: 0243 942 1813/ 0243 942 1813
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền; Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Bên mời thầu: Ông Dương Thanh Sơn – Giám đốc Chi nhánh toa xe hàng, địa chỉ số 551 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Gia thụy, quận Long biên, TP Hà nội; Tel: 024.39421813 – Fax: 024.39421813.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Ngọc Lâm – Phó phòng Kế hoạch vật tư - Chi nhánh toa xe hàng; Sđt: 0983580579
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Trung Tuyên – Phó Giám đốc Chi nhánh toa xe hàng, Số 551 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Gia thụy, quận Long biên, TP Hà nội; Tel: 024.39421813 – Fax: 024.39421813.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây thép mạ Ø 21.165KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
2Dây thép mạ Ø 388KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
3Dây thép mạ Ø 41.625KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
4Dây thép mạ Ø 532KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
5Dây thép Ø 6289KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
6inox hộp 10x1010KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
7inox ống Ø10÷Ø1910KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
8inox ống Ø23x2710KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
9Inox tấm 0,5mm7KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
10inox tấm 0.5lmm10KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
11inox tấm 2mm5KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
12inox tấm 3mm5KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
13Lập là 3x30x1500mm27KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
14Lập là 4x40x1500mm43KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
15Lập là 6x100x2000mm25KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
16Lập là 6x30x1500mm439KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
17Lập là 6x60x1500mm620KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
18Lập là 6x80x2000mm86KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
19Lập là 8x100x2000mm77KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
20Lập là 8x40x1500mm55KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
21Lập là 8x60x2000mm77KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
22Lập là 8x80x2000mm77KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
23Lập là thép 10x3mm262KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
24Lập là thép 12x3mm83KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
25Lập là thép 70x1100x3mm25KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
26Lập là thép 70x1100x3mm43KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
27Lập là thép 70x2200x8mm29KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
28Lưới inox: 10 x10mm6KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
29Lưới inox: 1x1mm (100 lỗ/cm2)15KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
30Ống kẽm 15x2130MétMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
31Ống kẽm 19x2630MétMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
32Ống kẽm 33x4250MétMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
33Ống thép chịu lực CT45 Ø421.312KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
34Ống thép đúc Ø38x9mm40KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
35Ống thép đúc Ø42x4mm100KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
36Ống thép đúc Ø45x9.5mm10KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
37Ống thép đúc Ø48x10mm100KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
38Ống thép đúc Ø51x10mm70KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
39Ống thép đúc Ø54x10mm200KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
40Ống thép đúc Ø60x10mm5KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
41Ống thép đúc Ø76x11mm5KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
42Ống thép Ø21x12164KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
43Ống thép Ø27x19131KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
44Ống thép Ø34x2135KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
45Ống thép Ø38x2097KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
46Ống thép Ø45x3562KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
47Ống thép Ø46x33433KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
48Ống thép Ø48x33209KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
49Ống thép Ø51x40491KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
50Ống thép Ø54x3888KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
51Ống thép Ø57x38753KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
52Ống thép Ø60x40111KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
53Ống thép Ø60x5060KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
54Ống thép Ø72x54160KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
55Thép ômega cột thành xe H dày 8ly801KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
56Thép chữ U 80÷100 dập, dày 6÷8ly100KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
57Thép chữ U300x100x11x16150KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
58Thép góc L30x30x3141KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
59Thép góc L40x40x4437KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
60Thép góc L50x50x5829KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
61Thép góc L100x100x101.844KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
62Thép góc L30x30x3590KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
63Thép góc L40x40x43.942KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
64Thép góc L50x50x511.754KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
65Thép góc L63x63x63.974KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
66Thép góc L75x75x76.402KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
67Thép hình chữ U75x6x6000mm77KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
68Thép hình I120x64x4.8x65500KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
69Thép hình U100x46x4.52.500KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
70Thép hình U120x52x4.8215KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
71Thép hình U240x76x64.529KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
72Thép hộp 80x40x1034500KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
73Thép lò xo Ø 25KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
74Thép lò xo Ø 310KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
75Thép ống đen 19x26100KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
76Thép ống đen 26x33200KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
77Thép ống đen 33x42700KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
78Thép hình I 120x64x4.8400KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
79Thép góc L40x40x42.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
80Thép góc L50x50x52.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
81Thép góc L63x63x62.500KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
82Thép góc L75x75x75.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
83Thép góc U 200x80x7.51.500KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
84Thép góc U 250x90x93.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
85Thép góc U160x64x5x61.500KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
86Thép tấm 4ly chống trượt (nhám)21.272KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
87Thép tấm 5ly chống trượt (nhám)3.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
88Thép tấm 10ly chịu mài mòn (tương đương Q 345B)8.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
89Thép tấm 16ly chịu mài mòn (tương đương Q 345B)4.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
90Thép tấm 4ly chịu mài mòn (tương đương Q 345B)4.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
91Thép tấm 8ly chịu mài mòn (tương đương Q 345B)8.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
92Thép tấm Inox 0.5 ÷ 4 ly30KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
93Thép tấm mạ kẽm 0.3ly10KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
94Thép tấm 1.5ly1.148KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
95Thép tấm 10 ly30.282KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
96Thép tấm 12 ly5.643KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
97Thép tấm 14 ly1.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
98Thép tấm 16 ly7.695KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
99Thép tấm 18 ly1.710KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
100Thép tấm 2 ly20.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
101Thép tấm 2,5 ly2.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
102Thép tấm 20 ly9.635KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
103Thép tấm 25 ly5.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
104Thép tấm 3 ly138.962KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
105Thép tấm 36 ly1.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
106Thép tấm 4 ly236.890KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
107Thép tấm 40 ly3.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
108Thép tấm 5 ly6.000KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
109Thép tấm 6 ly7.455KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
110Thép tấm 8 ly17.458KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
111Thép tròn Ø10mm500KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
112Thép tròn Ø12mm500KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
113Thép tròn S45C Ø10mm350KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
114Thép tròn S45C Ø110mm43KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
115Thép tròn S45C Ø12mm3.410KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
116Thép tròn S45C Ø16mm2.215KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
117Thép tròn S45C Ø18mm250KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
118Thép tròn S45C Ø20mm2.791KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
119Thép tròn S45C Ø22mm4.505KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
120Thép tròn S45C Ø24mm400KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
121Thép tròn S45C Ø25mm1.304KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
122Thép tròn S45C Ø26mm150KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
123Thép tròn S45C Ø28mm631KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
124Thép tròn S45C Ø30mm624KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
125Thép tròn S45C Ø32mm1.032KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
126Thép tròn S45C Ø34mm100KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
127Thép tròn S45C Ø36mm3.704KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
128Thép tròn S45C Ø38mm1.934KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
129Thép tròn S45C Ø40mm916KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
130Thép tròn S45C Ø42mm500KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
131Thép tròn S45C Ø45mm1.667KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
132Thép tròn S45C Ø50mm1.241KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
133Thép tròn S45C Ø60mm700KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
134Thép tròn S45C Ø6mm1.500KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
135Thép tròn tráng kẽm Ø280KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
136Thép tròn tráng kẽm Ø3100KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
137Thép tròn tráng kẽm Ø480KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
138Thép U dập các loại (dày 6÷8ly)376KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
139Thép vuông đặc chịu mài mòn, KT: 50x50x400mm95KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
140Tôn tráng kẽm 0.75mmx1250x2500606KgMẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 04 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và phô tô hợp đồng tương tự đã hoàn thành do nhà thầu thực hiện từ năm 2018 đến năm 2021, (gửi kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng- Giá trị bảo lãnh bảo hành: 05%/ Giá trị hợp đồng- Nhà thầu có nghĩa vụ bảo hành, cung cấp thay thế trong thời gian 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư – bên mời thầu về hàng hóa bị hư hỏng do lỗi chất lượng, kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->