Gói thầu: gói thầu số 29: Mua sắm sắt thép các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Vận tải Đường Sắt Hà Nội Chi Nhánh Toa Xe Hàng |
| Tên gói thầu | gói thầu số 29: Mua sắm sắt thép các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 14:02:00 đến ngày 2022-06-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,871,046,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 04 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và phô tô hợp đồng tương tự đã hoàn thành do nhà thầu thực hiện từ năm 2018 đến năm 2021, (gửi kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng- Giá trị bảo lãnh bảo hành: 05%/ Giá trị hợp đồng- Nhà thầu có nghĩa vụ bảo hành, cung cấp thay thế trong thời gian 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư – bên mời thầu về hàng hóa bị hư hỏng do lỗi chất lượng, kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Vận tải Đường Sắt Hà Nội Chi Nhánh Toa Xe Hàng |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 29: Mua sắm sắt thép các loại Mua sắm tập trung VTPT năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2021 (các bằng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh); Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành và được kiểm toán theo quy định. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số lượng cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhà sản xuất và cung cấp hàng hóa là 10 năm; 2. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và nhà thầu phải cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu tại mục (1) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho của Bên mời thầu, chi phí thử nghiệm, nghiệm thu (nếu có) và trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa được hưởng ưu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | a. Bảng kê hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu từ năm 2018 đến năm 2021 theo Mẫu số 10a - Chương IV; b. Bản chính: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT (đã kê tại Mẫu số 10a); c. Kê khai về năng lực tài chính từ năm 2018 đến năm 2021 của nhà thầu theo Mẫu số 14 - Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh quy định tại Mẫu so 14 - Chương IV); d. Kê khai nguồn lực tài chính và nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện theo Mẫu số 15 - Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh quy định tại Mẫu); e. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương V; f. Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng theo từng đợt giao hàng. Cung cấp các tài liệu chứng minh về mác thép, tiêu chuẩn áp dụng và đặc tính kỹ thuật của hàng hóa do nhà thầu đề xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà nội - Chi nhánh toa xe hàng
Địa chỉ: số 551 đường nguyễn Văn cừ, gia thụy, long biên, Hà nội
Sđt/ fax: 0243 942 1813/ 0243 942 1813 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền; Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Bên mời thầu: Ông Dương Thanh Sơn – Giám đốc Chi nhánh toa xe hàng, địa chỉ số 551 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Gia thụy, quận Long biên, TP Hà nội; Tel: 024.39421813 – Fax: 024.39421813. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Ngọc Lâm – Phó phòng Kế hoạch vật tư - Chi nhánh toa xe hàng; Sđt: 0983580579 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Trung Tuyên – Phó Giám đốc Chi nhánh toa xe hàng, Số 551 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Gia thụy, quận Long biên, TP Hà nội; Tel: 024.39421813 – Fax: 024.39421813. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây thép mạ Ø 2 | 1.165 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 2 | Dây thép mạ Ø 3 | 88 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 3 | Dây thép mạ Ø 4 | 1.625 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 4 | Dây thép mạ Ø 5 | 32 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 5 | Dây thép Ø 6 | 289 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 6 | inox hộp 10x10 | 10 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 7 | inox ống Ø10÷Ø19 | 10 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 8 | inox ống Ø23x27 | 10 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 9 | Inox tấm 0,5mm | 7 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 10 | inox tấm 0.5lmm | 10 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 11 | inox tấm 2mm | 5 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 12 | inox tấm 3mm | 5 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 13 | Lập là 3x30x1500mm | 27 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 14 | Lập là 4x40x1500mm | 43 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 15 | Lập là 6x100x2000mm | 25 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 16 | Lập là 6x30x1500mm | 439 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 17 | Lập là 6x60x1500mm | 620 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 18 | Lập là 6x80x2000mm | 86 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 19 | Lập là 8x100x2000mm | 77 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 20 | Lập là 8x40x1500mm | 55 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 21 | Lập là 8x60x2000mm | 77 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 22 | Lập là 8x80x2000mm | 77 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 23 | Lập là thép 10x3mm | 262 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 24 | Lập là thép 12x3mm | 83 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 25 | Lập là thép 70x1100x3mm | 25 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 26 | Lập là thép 70x1100x3mm | 43 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 27 | Lập là thép 70x2200x8mm | 29 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 28 | Lưới inox: 10 x10mm | 6 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 29 | Lưới inox: 1x1mm (100 lỗ/cm2) | 15 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 30 | Ống kẽm 15x21 | 30 | Mét | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 31 | Ống kẽm 19x26 | 30 | Mét | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 32 | Ống kẽm 33x42 | 50 | Mét | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 33 | Ống thép chịu lực CT45 Ø42 | 1.312 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 34 | Ống thép đúc Ø38x9mm | 40 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 35 | Ống thép đúc Ø42x4mm | 100 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 36 | Ống thép đúc Ø45x9.5mm | 10 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 37 | Ống thép đúc Ø48x10mm | 100 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 38 | Ống thép đúc Ø51x10mm | 70 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 39 | Ống thép đúc Ø54x10mm | 200 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 40 | Ống thép đúc Ø60x10mm | 5 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 41 | Ống thép đúc Ø76x11mm | 5 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 42 | Ống thép Ø21x12 | 164 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 43 | Ống thép Ø27x19 | 131 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 44 | Ống thép Ø34x21 | 35 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 45 | Ống thép Ø38x20 | 97 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 46 | Ống thép Ø45x35 | 62 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 47 | Ống thép Ø46x33 | 433 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 48 | Ống thép Ø48x33 | 209 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 49 | Ống thép Ø51x40 | 491 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 50 | Ống thép Ø54x38 | 88 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 51 | Ống thép Ø57x38 | 753 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 52 | Ống thép Ø60x40 | 111 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 53 | Ống thép Ø60x50 | 60 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 54 | Ống thép Ø72x54 | 160 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 55 | Thép ômega cột thành xe H dày 8ly | 801 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 56 | Thép chữ U 80÷100 dập, dày 6÷8ly | 100 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 57 | Thép chữ U300x100x11x16 | 150 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 58 | Thép góc L30x30x3 | 141 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 59 | Thép góc L40x40x4 | 437 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 60 | Thép góc L50x50x5 | 829 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 61 | Thép góc L100x100x10 | 1.844 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 62 | Thép góc L30x30x3 | 590 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 63 | Thép góc L40x40x4 | 3.942 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 64 | Thép góc L50x50x5 | 11.754 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 65 | Thép góc L63x63x6 | 3.974 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 66 | Thép góc L75x75x7 | 6.402 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 67 | Thép hình chữ U75x6x6000mm | 77 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 68 | Thép hình I120x64x4.8x65 | 500 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 69 | Thép hình U100x46x4.5 | 2.500 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 70 | Thép hình U120x52x4.8 | 215 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 71 | Thép hình U240x76x6 | 4.529 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 72 | Thép hộp 80x40x1034 | 500 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 73 | Thép lò xo Ø 2 | 5 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 74 | Thép lò xo Ø 3 | 10 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 75 | Thép ống đen 19x26 | 100 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 76 | Thép ống đen 26x33 | 200 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 77 | Thép ống đen 33x42 | 700 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 78 | Thép hình I 120x64x4.8 | 400 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 79 | Thép góc L40x40x4 | 2.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 80 | Thép góc L50x50x5 | 2.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 81 | Thép góc L63x63x6 | 2.500 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 82 | Thép góc L75x75x7 | 5.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 83 | Thép góc U 200x80x7.5 | 1.500 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 84 | Thép góc U 250x90x9 | 3.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 85 | Thép góc U160x64x5x6 | 1.500 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 86 | Thép tấm 4ly chống trượt (nhám) | 21.272 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 87 | Thép tấm 5ly chống trượt (nhám) | 3.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 88 | Thép tấm 10ly chịu mài mòn (tương đương Q 345B) | 8.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 89 | Thép tấm 16ly chịu mài mòn (tương đương Q 345B) | 4.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 90 | Thép tấm 4ly chịu mài mòn (tương đương Q 345B) | 4.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 91 | Thép tấm 8ly chịu mài mòn (tương đương Q 345B) | 8.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 92 | Thép tấm Inox 0.5 ÷ 4 ly | 30 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 93 | Thép tấm mạ kẽm 0.3ly | 10 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 94 | Thép tấm 1.5ly | 1.148 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 95 | Thép tấm 10 ly | 30.282 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 96 | Thép tấm 12 ly | 5.643 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 97 | Thép tấm 14 ly | 1.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 98 | Thép tấm 16 ly | 7.695 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 99 | Thép tấm 18 ly | 1.710 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 100 | Thép tấm 2 ly | 20.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 101 | Thép tấm 2,5 ly | 2.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 102 | Thép tấm 20 ly | 9.635 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 103 | Thép tấm 25 ly | 5.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 104 | Thép tấm 3 ly | 138.962 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 105 | Thép tấm 36 ly | 1.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 106 | Thép tấm 4 ly | 236.890 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 107 | Thép tấm 40 ly | 3.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 108 | Thép tấm 5 ly | 6.000 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 109 | Thép tấm 6 ly | 7.455 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 110 | Thép tấm 8 ly | 17.458 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 111 | Thép tròn Ø10mm | 500 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 112 | Thép tròn Ø12mm | 500 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 113 | Thép tròn S45C Ø10mm | 350 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 114 | Thép tròn S45C Ø110mm | 43 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 115 | Thép tròn S45C Ø12mm | 3.410 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 116 | Thép tròn S45C Ø16mm | 2.215 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 117 | Thép tròn S45C Ø18mm | 250 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 118 | Thép tròn S45C Ø20mm | 2.791 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 119 | Thép tròn S45C Ø22mm | 4.505 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 120 | Thép tròn S45C Ø24mm | 400 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 121 | Thép tròn S45C Ø25mm | 1.304 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 122 | Thép tròn S45C Ø26mm | 150 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 123 | Thép tròn S45C Ø28mm | 631 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 124 | Thép tròn S45C Ø30mm | 624 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 125 | Thép tròn S45C Ø32mm | 1.032 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 126 | Thép tròn S45C Ø34mm | 100 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 127 | Thép tròn S45C Ø36mm | 3.704 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 128 | Thép tròn S45C Ø38mm | 1.934 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 129 | Thép tròn S45C Ø40mm | 916 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 130 | Thép tròn S45C Ø42mm | 500 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 131 | Thép tròn S45C Ø45mm | 1.667 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 132 | Thép tròn S45C Ø50mm | 1.241 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 133 | Thép tròn S45C Ø60mm | 700 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 134 | Thép tròn S45C Ø6mm | 1.500 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 135 | Thép tròn tráng kẽm Ø2 | 80 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 136 | Thép tròn tráng kẽm Ø3 | 100 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 137 | Thép tròn tráng kẽm Ø4 | 80 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 138 | Thép U dập các loại (dày 6÷8ly) | 376 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 139 | Thép vuông đặc chịu mài mòn, KT: 50x50x400mm | 95 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT | ||
| 140 | Tôn tráng kẽm 0.75mmx1250x2500 | 606 | Kg | Mẫu 1a, chương IV - biểu mẫu, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 04 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và phô tô hợp đồng tương tự đã hoàn thành do nhà thầu thực hiện từ năm 2018 đến năm 2021, (gửi kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng- Giá trị bảo lãnh bảo hành: 05%/ Giá trị hợp đồng- Nhà thầu có nghĩa vụ bảo hành, cung cấp thay thế trong thời gian 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư – bên mời thầu về hàng hóa bị hư hỏng do lỗi chất lượng, kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi